Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Khu cơ quan, Đội sản xuất Chi nhánh Công ty 75
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Khu cơ quan, Đội sản xuất Chi nhánh Công ty 75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:28:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,865,471,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 57,016 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 159,052 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 113,147 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 67,829 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 67,829 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 113,147 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Theo chương V | 17,496 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa | Theo chương V | 13 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 10 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 57,016 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 24,955 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 24,955 | 1m2 |
| 15 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 636,209 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 271,314 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 364,895 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 27,454 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 27,454 | 1m2 |
| 20 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 27,454 | lít |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 27,454 | 1m2 |
| 22 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 27,454 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 25 | Công tháo dỡ ống, đục lỗ thoát nước | Theo chương V | 3 | công |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,787 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( tính 50% ) | Theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 27,872 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 17,42 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 31 | Trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 32 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo chương V | 23,8 | m |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,078 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 2,754 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 15 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,5 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,455 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 41 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,713 | m3 |
| 42 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 102,694 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 90,746 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 17,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,98 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 106,36 | m |
| 47 | Quét nước xi măng | Theo chương V | 102,694 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 117,326 | 1m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 51 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 127,59 | m2 |
| 52 | Chà nhám khung thép thoáng hiện trạng | Theo chương V | 31,99 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà - 2 nước phủ | Theo chương V | 127,59 | 1m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 2 nước phủ | Theo chương V | 31,99 | 1m2 |
| B | NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 17 | |||
| 1 | Băm nhám bề mặt tường hiện trạng | Theo chương V | 97,92 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 97,92 | 1m2 |
| C | NHÀ TRẺ 01 NHÓM ĐỘI 17 | |||
| 1 | Băm nhám bề mặt tường hiện trạng | Theo chương V | 61,8 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 61,8 | 1m2 |
| D | NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 117,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,784 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,605 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,569 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,605 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 119,518 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 2,321 | 100m2 |
| 16 | Bulông D12, L=50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Bulông D12, L=200 | Theo chương V | 14 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 4 CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 1.639,792 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.639,792 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 33,2 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao bao gồm khung xương | Theo chương V | 33,2 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 33,2 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,2 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 144,22 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 144,22 | 1m2 |
| 10 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 144,22 | lít |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 144,22 | 1m2 |
| 12 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 144,22 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,452 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 50%) | Theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 964,262 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 964,262 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,355 | 100m2 |
| G | NHÀ BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,43 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 47,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 281,536 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,053 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,063 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,207 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,428 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,556 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,556 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 16 | Bulông D12, L=50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Bulông D12, L=200 | Theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 20 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo chương V | 136,4 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 171,823 | m2 |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Máng nước tôn dày 1mm | Theo chương V | 20,55 | m |
| 24 | Thép D16 | Theo chương V | 66,4 | kg |
| 25 | Thép D8 | Theo chương V | 3,12 | kg |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 26,03 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 26,03 | m2 |
| H | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 26,475 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,475 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 580,342 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 580,342 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 2,705 | 100m2 |
| I | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 260,856 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 2,609 | 100m2 |
| J | NHÀ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 1.702,093 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.654,533 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,56 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 9,09 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sắt kéo | Theo chương V | 11,84 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 11,84 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khung thép thưng tôn | Theo chương V | 37,24 | m2 |
| 8 | Lắp ổ khoá | Theo chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 0,924 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Theo chương V | 1 | bộ |
| K | NHÀ LÀM VIỆC BAN QUÂN SỰ | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 872,112 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 872,112 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 71,58 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 71,58 | 1m2 |
| 6 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 71,58 | lít |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 71,58 | 1m2 |
| 8 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 71,58 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 21,791 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 19,665 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 4 | Trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Chà nhàm tường hiện trạng | Theo chương V | 1.138,276 | m2 |
| 6 | Cung cấp hoa sắt hộp | Theo chương V | 5,098 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 8 | Tấm kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 1,142 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,12 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.075,156 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,24 | m2 | |
| 12 | Cung cấp cửa khung thép hộp thưng tôn | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 18,24 | m2 cấu kiện |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 158,4 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 15,84 | m3 |
| M | NHÀ TẬP THỂ CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà nhàm tường hiện trạng | Theo chương V | 1.535,36 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.535,36 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 184,48 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 184,48 | 1m2 |
| 6 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 184,48 | lít |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 184,48 | 1m2 |
| 8 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 184,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,603 | 100m2 | |
| N | NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Chà nhàm tường hiện trạng | Theo chương V | 973,692 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 973,692 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 80 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 80 | 1m2 |
| 6 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 80 | lít |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 80 | 1m2 |
| 8 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 80 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,136 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 10 | cái |
| O | TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,352 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,354 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,354 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,525 | m2 |
| 13 | Bu lông D12, L=50 | Theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 15 | Máng nước tôn dày 1mm | Theo chương V | 11,5 | m |
| 16 | Thép D16 | Theo chương V | 41,1 | kg |
| 17 | Thép D8 | Theo chương V | 2 | kg |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày | Theo chương V | 0,044 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,384 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,102 | 1m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,015 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đục nhám bề mặt hiện trạng | Theo chương V | 156,5 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 6,5 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 150 | 1m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 34,65 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 34,65 | 1m2 |
| 34 | Sikalatex trộn vào vữa láng | Theo chương V | 34,65 | lít |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 34,65 | 1m2 |
| 36 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Theo chương V | 34,65 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,099 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,235 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,235 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,921 | m2 |
| 50 | Bu lông D12, L=50 | Theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Bu lông D12, L=150 | Theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V | 1,169 | 100m2 |
| 53 | Máng nước tôn dày 1mm | Theo chương V | 29,8 | m |
| 54 | Thép D16 | Theo chương V | 98 | kg |
| 55 | Thép D8 | Theo chương V | 4 | kg |
| 56 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,172 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,4 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 7,183 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,072 | m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,7 | m2 |
| 70 | Bu lông D12, L=50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Bu lông D12, L=150 | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 73 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày | Theo chương V | 0,044 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,328 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,384 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 70,72 | m2 |
| 77 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 70,72 | 1m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,102 | 1m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,015 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đục nhám bề mặt hiện trạng | Theo chương V | 123,5 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 173,5 | 1m2 |
| 85 | Đắp đất móng tường chắn lớp học | Theo chương V | 1,452 | m3 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa chắn thép hộp | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 1,6 | m2 |
| 88 | Trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 5 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 25,5 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi