Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Khu cơ quan, Đội sản xuất Chi nhánh Công ty 75

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669759-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Khu cơ quan, Đội sản xuất Chi nhánh Công ty 75
Số hiệu KHLCNT 20210658534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:28:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,471,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 57,016 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 159,052 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 113,147 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 67,829 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 67,829 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 113,147 1m2
7 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Theo chương V 17,496 m2
8 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa Theo chương V 13 m2
9 Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa Theo chương V 26,52 m2
10 Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ Theo chương V 26,52 m2 
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 57,016 m2 cấu kiện
12 Lắp dựng khung bảo vệ inox Theo chương V 26,52 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 24,955 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 24,955 1m2
15 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 636,209 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 271,314 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 364,895 1m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 27,454 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 27,454 1m2
20 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 27,454 lít
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 27,454 1m2
22 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 27,454 m2
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,38 100m
25 Công tháo dỡ ống, đục lỗ thoát nước Theo chương V 3 công
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 1,787 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( tính 50% ) Theo chương V 0,907 100m2
28 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 27,872 m2
29 Tháo dỡ trần Theo chương V 17,42 m2
30 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm Theo chương V 0,279 100m2
31 Trần tôn dày 0.3mm Theo chương V 0,174 100m2
32 Nẹp nhựa đóng trần Theo chương V 23,8 m
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 3,078 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 2,754 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 15 m3
36 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 2,5 m3
37 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 Theo chương V 28 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo chương V 0,7 1 m3
39 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,455 100kg
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1 100m2
41 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,713 m3
42 Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 102,694 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 90,746 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 17,6 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 8,98 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 106,36 m
47 Quét nước xi măng Theo chương V 102,694 1m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 117,326 1m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,025 100m3
50 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,058 100m3
51 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 127,59 m2
52 Chà nhám khung thép thoáng hiện trạng Theo chương V 31,99 m2
53 Sơn tường ngoài nhà - 2 nước phủ Theo chương V 127,59 1m2
54 Sơn sắt thép - 2 nước phủ Theo chương V 31,99 1m2
B NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỘI 17
1 Băm nhám bề mặt tường hiện trạng Theo chương V 97,92 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo chương V 97,92 1m2
C NHÀ TRẺ 01 NHÓM ĐỘI 17
1 Băm nhám bề mặt tường hiện trạng Theo chương V 61,8 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo chương V 61,8 1m2
D NHÀ TẬP THỂ ĐỘI 17
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 117,13 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 0,784 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,252 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,063 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,252 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,168 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,605 tấn
8 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,062 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,569 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,168 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,605 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,569 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo chương V 0,062 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 119,518 m2
15 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Theo chương V 2,321 100m2
16 Bulông D12, L=50 Theo chương V 14 cái
17 Bulông D12, L=200 Theo chương V 14 cái
E NHÀ LÀM VIỆC 4 CƠ QUAN
1 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 1.639,792 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.639,792 1m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 33,2 m2
4 Đóng trần thạch cao bao gồm khung xương Theo chương V 33,2 m2
5 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V 33,2 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 33,2 1m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 144,22 m2
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,035 100m3
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 144,22 1m2
10 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 144,22 lít
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 144,22 1m2
12 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 144,22 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 3,452 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 50%) Theo chương V 1,673 100m2
F NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 964,262 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 964,262 1m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 4,355 100m2
G NHÀ BẾP CƠ QUAN
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 0,43 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 47,52 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 281,536 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 3,053 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,252 m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,063 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,252 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,207 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,428 tấn
10 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,089 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,556 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,207 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,428 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,556 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo chương V 0,089 tấn
16 Bulông D12, L=50 Theo chương V 14 cái
17 Bulông D12, L=200 Theo chương V 14 cái
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Theo chương V 1,67 100m2
19 Đóng trần tôn dày 0.3mm Theo chương V 2,223 100m2
20 Nẹp nhựa đóng trần Theo chương V 136,4 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 171,823 m2
22 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,031 100m3
23 Máng nước tôn dày 1mm Theo chương V 20,55 m
24 Thép D16 Theo chương V 66,4 kg
25 Thép D8 Theo chương V 3,12 kg
26 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,29 100m
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 4 cái
29 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chương V 26,03 m2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V 26,03 m2
H NHÀ KHÁCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 26,475 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,475 m2
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,008 100m3
4 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 580,342 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 580,342 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 2,705 100m2
I NHÀ HÓA CHẤT
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 260,856 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Theo chương V 2,609 100m2
J NHÀ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN
1 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 1.702,093 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.654,533 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 47,56 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 9,09 100m2
5 Cung cấp cửa sắt kéo Theo chương V 11,84 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 11,84 m2 cấu kiện
7 Cung cấp và lắp đặt khung thép thưng tôn Theo chương V 37,24 m2
8 Lắp ổ khoá Theo chương V 2 1bộ
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V 0,139 m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,092 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 0,924 1m2
12 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp Theo chương V 1 bộ
K NHÀ LÀM VIỆC BAN QUÂN SỰ
1 Chà nhám tường hiện trạng Theo chương V 872,112 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 872,112 1m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 71,58 m2
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,022 100m3
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 71,58 1m2
6 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 71,58 lít
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 71,58 1m2
8 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 71,58 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 2,753 100m2
L NHÀ BẢO VỆ + TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 21,791 m2
2 Tháo dỡ trần Theo chương V 19,665 m2
3 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Theo chương V 0,218 100m2
4 Trần tôn dày 0.3mm Theo chương V 0,197 100m2
5 Chà nhàm tường hiện trạng Theo chương V 1.138,276 m2
6 Cung cấp hoa sắt hộp Theo chương V 5,098 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 7,68 m2
8 Tấm kính trắng dày 5mm Theo chương V 1,142 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 63,12 1m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.075,156 1m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,24 m2
12 Cung cấp cửa khung thép hộp thưng tôn Theo chương V 18,24 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 18,24 m2 cấu kiện
14 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 158,4 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 15,84 m3
M NHÀ TẬP THỂ CƠ QUAN
1 Chà nhàm tường hiện trạng Theo chương V 1.535,36 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.535,36 1m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 184,48 m2
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,057 100m3
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 184,48 1m2
6 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 184,48 lít
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 184,48 1m2
8 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 184,48 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,603 100m2
N NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG
1 Chà nhàm tường hiện trạng Theo chương V 973,692 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 973,692 1m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 80 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,024 100m3
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 80 1m2
6 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 80 lít
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 80 1m2
8 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 80 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 4,136 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 9 cái
12 Cầu chắn rác Theo chương V 10 cái
O TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,352 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,088 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,252 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,272 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,354 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,068 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,291 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,272 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,354 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,291 tấn
11 Lắp dựng giằng thép Theo chương V 0,068 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 79,525 m2
13 Bu lông D12, L=50 Theo chương V 20 cái
14 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Theo chương V 1,041 100m2
15 Máng nước tôn dày 1mm Theo chương V 11,5 m
16 Thép D16 Theo chương V 41,1 kg
17 Thép D8 Theo chương V 2 kg
18 Cầu chắn rác Theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 2 cái
21 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày Theo chương V 0,044 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,384 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,102 1m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,015 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,002 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,001 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 1 cái
28 Đục nhám bề mặt hiện trạng Theo chương V 156,5 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 6,5 1m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 150 1m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 34,65 m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,01 100m3
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 34,65 1m2
34 Sikalatex trộn vào vữa láng Theo chương V 34,65 lít
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 34,65 1m2
36 Màng Sikalastic Fleece 120 Theo chương V 34,65 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 1,008 100m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,396 m3
39 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,099 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,396 m3
41 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,235 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,24 tấn
43 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,185 tấn
44 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,232 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,235 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,24 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,232 tấn
48 Lắp dựng giằng thép Theo chương V 0,185 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 73,921 m2
50 Bu lông D12, L=50 Theo chương V 22 cái
51 Bu lông D12, L=150 Theo chương V 28 cái
52 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Theo chương V 1,169 100m2
53 Máng nước tôn dày 1mm Theo chương V 29,8 m
54 Thép D16 Theo chương V 98 kg
55 Thép D8 Theo chương V 4 kg
56 Cầu chắn rác Theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 5 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,172 m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 4,4 m3
61 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 7,183 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,072 m3
63 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,041 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,027 tấn
65 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,036 tấn
66 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,041 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,027 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,036 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 7,7 m2
70 Bu lông D12, L=50 Theo chương V 4 cái
71 Bu lông D12, L=150 Theo chương V 4 cái
72 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Theo chương V 0,169 100m2
73 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày Theo chương V 0,044 m3
74 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Theo chương V 6,328 m3
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,384 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 70,72 m2
77 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 70,72 1m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,102 1m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,015 m3
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,002 tấn
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,001 100m2
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V 1 cái
83 Đục nhám bề mặt hiện trạng Theo chương V 123,5 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 173,5 1m2
85 Đắp đất móng tường chắn lớp học Theo chương V 1,452 m3
86 Cung cấp, lắp đặt cửa chắn thép hộp Theo chương V 3,2 m2
87 Tháo dỡ trần Theo chương V 1,6 m2
88 Trần tôn dày 0.3mm Theo chương V 0,016 100m2
89 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V 5 m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,05 100m3
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 25,5 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->