Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh nam Tầng 1, 2,3 Khu A,B,C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677963-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh nam Tầng 1, 2,3 Khu A,B,C
Số hiệu KHLCNT 20210658315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:26:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,563,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà vệ sinh nam Tầng 1, 2,3 Khu A,B,C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề tường mặt xà, dầm, tính 60% Đáp ứng mục 3 chương V 749,82 m2
2 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục 3 chương V 149,68 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường tạm tính Đáp ứng mục 3 chương V 100 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục 3 chương V 47,12 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục 3 chương V 20 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=20cm Đáp ứng mục 3 chương V 1,12 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục 3 chương V 59 bộ
8 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng Đáp ứng mục 3 chương V 1 gói
9 Lắp dựng và sửa chữa cửa khung nhôm Đáp ứng mục 3 chương V 47,12 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 4 m Đáp ứng mục 3 chương V 2 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Đáp ứng mục 3 chương V 2 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 7,752 m3
13 Quét dung dịch chống thấm kova nhà vệ sinh Đáp ứng mục 3 chương V 77,52 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục 3 chương V 77,52 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,4m2, vữa XM M75 Đáp ứng mục 3 chương V 77,52 m2
16 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục 3 chương V 149,68 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, tính 60% Đáp ứng mục 3 chương V 749,82 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 749,82 m2
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục 3 chương V 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 200 m
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục 3 chương V 6 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng mục 3 chương V 12 bộ
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng mục 3 chương V 19,947 m2
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục 3 chương V 44 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục 3 chương V 27 bộ
26 Lắp đặt vách tiểu nam Đáp ứng mục 3 chương V 23 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục 3 chương V 44 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục 3 chương V 59 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục 3 chương V 59 cái
30 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục 3 chương V 19,947 m2
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Đáp ứng mục 3 chương V 59 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 22 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 32 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 16 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 30 cái
39 Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sự dụng Đáp ứng mục 3 chương V 12 công
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng mục 3 chương V 75,52 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa trường học tại TP.HCM, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 460.000.000 VND (2 x 460.000.000 = 920.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->