Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653142-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 09
Số hiệu KHLCNT 20210602009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:24:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,823,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Nhân công di chuyển đồ và thiết bị văn phòng sang văn phòng mới (CĐT thuê văn phòng) Chương V 5 công
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V 1 cái
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Chương V 1 cái
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ bể nước Inox 1m3 trên mái (tính bằng 0,5 NC lắp đặt) Chương V 1 bể
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện (bậc 3.5/7 N1) Chương V 6 công
10 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt tạm tủ điều khiển EGAS để đảm bảo bán hàng Chương V 1 tủ
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 49,265 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 38,07 m
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V 38 m
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 123,412 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 0,4106 tấn
16 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V 24,66 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V 0,157 tấn
18 Tháo dỡ trần Chương V 56,2296 m2
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V 14,52 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 49,8773 m3
21 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V 8,784 m3
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V 8,5536 1m3
23 Bốc xếp vôi thầu, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chương V 73,1813 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V 0,8173 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,8173 100m3/1km
B NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 56,1985 1m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 33,7764 100m
3 Vét bùn đầu cọc Chương V 4,8252 m3
4 Đắp cát đầu cọc Chương V 4,8252 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V 4,8252 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1512 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,6705 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2892 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 14,8802 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ đặc, dày 22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,8588 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1254 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,3794 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 0,2775 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,2845 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 1,1379 100m3/1km
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 0,0504 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V 3,5118 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,0269 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V 20,2688 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4189 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0747 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4364 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,3038 m3
24 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 29,6428 m3
25 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,5829 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0682 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0132 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,082 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6752 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,2416 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,8632 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1405 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,7089 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,0572 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 12,7503 m3
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 140,7512 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 185,312 m2
38 Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 11,022 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 38,3524 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 333,4212 m2
41 Bả bằng bột bả vào trần Chương V 38,3524 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 140,7512 m2
43 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 175,454 m2
44 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 38,3524 m2
45 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V 31,372 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V 2,856 m2
47 Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,6 m2
48 Ốp tường vệ sinh, Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 33,92 m2
49 Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện) Chương V 36,5108 m2
50 Thi công tấm màng chống thấm Compernit dày 4ly Chương V 86,3204 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 86,3204 m2
52 Nhôm Cửa cuốn Ausdoor Chương V 5,82 m2
53 Mô tơ, điều khiển từ xa cửa cuốn Austdoor AH500 Chương V 1 bộ
54 Cửa đi nhôm kính Xingfa kính an toàn 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm phụ kiện) Chương V 23,28 m2
55 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ Chương V 6 bộ
56 Thi công lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm bao gồm cả nhân công lắp đặt Chương V 7,2 m2
57 Gia công cửa lưới thép. Chương V 2,75 m2
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V 350 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 350 m
60 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Chương V 202 m
61 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Chương V 101 m
62 Dây dẫn điện 2x4.0mm2 Chương V 50,5 m
63 Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10 nguồn từ công tơ vào tủ điện Chương V 30 m
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 23 hộp
65 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 1 tủ
66 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 8 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 10 cái
72 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V 10 bộ
76 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 4 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V 1 máy
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 0,324 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V 5 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V 0,65 100m
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V 26 cái
82 Cút nối hàn nhiệt D25 Chương V 10 cái
83 Cút nối ren trong D25 Chương V 6 cái
84 Cút nối ren ngoài D25 Chương V 4 cái
85 Tê hàn nhiệt D25 Chương V 6 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V 1 bể
87 Lắp đặt xí bệt Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
91 Van tiểu cảm ứng A623 Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V 2 cái
93 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V 4 cái
94 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
97 Vòi xịt rửa vệ sinh Chương V 1 cái
98 Vòi xả nước Chương V 2 cái
99 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 1 cái
101 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
102 Lắp đặt giá treo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 1 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V 0,4147 1m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,312 m3
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0263 tấn
107 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0068 100m2
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,3246 m3
109 Xây tường bể phốt, hố gas vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,8836 m3
110 Trát tường bể phốt, hố gas vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,8792 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,8646 m2
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0131 100m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,2438 m3
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 5 cái
C SÂN ĐƯỜNG, HÀO CÔNG NGHỆ, RÃNH THU DẦU
1 Nhân công bậc 3.5/7 N1 Chương V 7 công
2 Xe cẩu di chuyển cột đèn chiếu sáng tại cửa hàng phục vụ mở rộng làn xe vào mua hàng Chương V 1 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 2,9304 m3
4 Nhân công xây, trát vá lại phần tường rào giữ lại sau khi phá dỡ 1 phần Chương V 3 công
5 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Chương V 24,7 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V 23,7095 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 34,2793 1m3
8 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm Chương V 150,4 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,9223 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 3,6892 100m3/1km
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 3,827 100m2
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 3,8271 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,7456 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Chương V 95,6775 m3
15 Đánh bóng mặt bằng máy Chương V 382,71 m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V 0,7354 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V 0,7354 100m2
18 Đào hào công nghệ, đất cấp III Chương V 6,118 1m3
19 Ván khuôn hào công nghệ Chương V 0,4345 100m2
20 Bê tông hào CN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 6,9185 m3
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,4816 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,4816 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0726 100m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,1018 100kg
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,99 m3
26 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V 2,5882 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 33 cái
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1,3548 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 12 m2
30 Sơn dải phân cách - sơn mới Chương V 4 m2
31 Đào đất bể LG, đất cấp 3 Chương V 9,548 1m3
32 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V 0,459 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0561 tấn
34 Ván khuôn móng bể LG Chương V 0,0136 100m2
35 Bê tông móng bể LG, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,6886 m3
36 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V 0,0195 100m2
37 Sản xuất cốt thép tấm đan Chương V 0,0334 tấn
38 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,2802 m3
39 Gia công tấm đan thép Chương V 0,0758 tấn
40 Sơn sắt thép tấm đan Chương V 2,415 1m2
41 Xây bể LG bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 2,9656 m3
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 18,5 m2
43 Đào đất đặt đường ống thoát nước Chương V 0,525 1m3
44 Lắp đặt ống thép ĐK 159mm Chương V 0,05 100m
45 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 159mm Chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 159mm Chương V 1 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 4 cái
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,4388 m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 1,005 1m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2211 100m2
51 Bê tông rãnh thu dầu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,7135 m3
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,1516 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,1516 tấn
54 Gia công tấm đan thép Chương V 0,6528 tấn
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,6528 tấn
56 Sơn tấm đan thép Chương V 20,79 1m2
D KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1474 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0597 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V 0,1114 100m2
4 Bê tông dầm chống nổi M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,3465 m3
5 Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào bể Chương V 2,2 10m
6 Phá dỡ nền sân bê tông tại cửa hàng phục vụ công tác khoan cọc Chương V 2,625 m3
7 Đào mặt bằng phục vụ cọc nhồi bằng máy chiếm 50% KL Chương V 0,0662 100m3
8 Đào mặt bằng thủ công phục vụ khoan cọc nhồi chiếm 50% KL Chương V 6,624 1m3
9 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V 1,9196 tấn
10 Khoán nhân công, máy thi công cọc khoan nhồi D300, L=6m + đổ bùn đi nơi khác Chương V 210 m
11 Bê tông cọc nhồi trên cạn M300, đá 1x2, PCB30 Chương V 14,8365 m3
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V 1,2364 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng cọc Chương V 0,136 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0849 tấn
15 Bê tông giằng cọc, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,04 m3
16 Đào hố bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 50% KL đào) Chương V 0,276 100m3
17 Đào hố bể bằng thủ công, đất cấp II (tính 50% KL đào) Chương V 27,6 1m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V 0,7231 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 2,8924 100m3/1km
20 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V 1,5774 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 1,0166 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 1,0166 tấn
23 Vận chuyển thép làm khung gia cố đi/ về cự ly 25km Chương V 1 ca
24 Xe cẩu 40T phục vụ vận chuyển và lắp đặt bể (bao gồm cả dầm chống nổi) Chương V 2 ca
25 Ô tô vận chuyển dầm chống nổi (từ nơi SX) và bể thép (từ kho của CĐT) đến công trường thi công Chương V 1 ca
26 Nhân công lắp đặt, cân chỉnh bể Chương V 1 bể
27 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V 52,1015 m3
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 0,3 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất bằng thép dẹt 40x4 Chương V 10 m
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0064 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,256 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,9184 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 11,5488 m2
34 Lắp đặt nắp hố van miệng bể Chương V 3 bể
35 Nắp miệng bể bằng composit chịu lực, KT 1200x1200x60 Chương V 3 bộ
36 Băng cản nước Chương V 18 m
37 Vữa rót cường độ cao SIKA 214-11 Chương V 150 kg
38 Nắp hố họng nhập bằng Inox 304, KT 1400x800 Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Chương V 1 1 đoạn ống
40 Dây cáp đồng 1x16mm2 (TB 10m/bể) Chương V 30 m
E HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V 20 cấu kiện
2 Nhân công bậc 4,0/7 N6 gia công, lắp đặt nắp tu đầm miệng bể: Chương V 8 công
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể Chương V 0,0906 tấn
4 Nhân công khoét lỗ, hàn ống nối công nghệ để liên kết miệng bể (05 lỗ/bể x 03 bể) Chương V 2 công
5 Thép tấm dày 10mm Chương V 115,395 kg
6 Ống TTK nhúng nóng D114x4mm Chương V 1,5 m
7 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống Chương V 0,9402 100m
8 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 67-89mm Chương V 0,243 100m
9 Ống TTK nhúng nóng D48x3,2mm Chương V 68,6385 m
10 Ống TTK nhúng nóng D60x3,2mm Chương V 30,0825 m
11 Ống TTK nhúng nóng D89x3,5mm Chương V 25,515 m
12 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK Chương V 56,5 cái
13 Cút thép đúc D48 Chương V 24 cái
14 Tê thép đúc D48 Chương V 1 cái
15 Cút thép đúc D60 Chương V 11 cái
16 Tê thép đúc D60 Chương V 6 cái
17 Cút thép đúc D89 Chương V 11 cái
18 Lắp bích thép - Đường kính 40mm Chương V 23 cặp bích
19 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Chương V 6 cặp bích
20 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Chương V 3 cặp bích
21 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V 12 cặp bích
22 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V 3 100m
23 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Chương V 5 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V 6 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V 6 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Chương V 3 cái
27 Lắp đặt cổ lỗ đo dầu D75 Chương V 3 bộ
28 Cổ lỗ đo dầu D75 Chương V 3 bộ
29 Nhân công bơm nước thau rửa bể mới Chương V 5 công
30 Giẻ lau Chương V 20 kg
31 Di chuyển, lắp đặt máy phát điện 15KVA Chương V 1 máy
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Chương V 10 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 12 m
34 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Chương V 1 cái
35 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 150,2 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 63,2 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Chương V 63,2 m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 2,115 1m3
42 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm Chương V 23,5 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Chương V 65,2 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V 39 m
45 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Chương V 9 bộ
46 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V 2,115 m3
47 Nhân công lắp đặt, vận hành thử và vệ sinh bầu lọc máy bơm (tính 04công/cột) Chương V 12 công
48 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
49 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 78,18 m
50 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 9 cọc
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Chương V 25 m
52 Gia công cột bằng thép ống Chương V 0,0703 tấn
53 Sơn cột thu lôi 3 nước Chương V 2,0724 1m2
54 Lắp cột thu lôi Chương V 0,0703 tấn
55 Ván khuôn móng cột thu lôi Chương V 0,0384 100m2
56 Bê tông móng cột thu lôi Chương V 0,768 m3
57 Kẹp KZ Inox Chương V 5 bộ
F HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Alumex theo nhận diện thương hiệu mới Petrolimex Chương V 94,392 m2
2 Logo chữ P + bộ chữ Petrolimex trên diềm mái Chương V 3 bộ
G CUNG CẤP BỂ TRỤ THÉP 14M3
1 Bể thép hình trụ nằm ngang, dung tích 14m3. Kích thước bể: LxD= 4500x2000mm, mới 100%, vận chuyển về công trình. Yêu cầu:
- Mặt ngoài bể bọc bảo ôn 2 lớp nhựa đường nóng số 4 và 1 lớp vải thủy tinh
- Thân bể làm bằng thép tấm SS400 dày 4mm, 2 đầu bể làm bằng thép tấm SS400 dày 5mm theo tiêu chuẩn Nhật bản
- Bể có 2 vành tăng cường bằng thép L50x50x5
- Cửa bể Dy600. Nắp bể và bích cửa bể thép dày 8mm
- Đai neo bể thép bản 60mm dày 6mm ( 2 bộ /bể)
1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công nghiệp). * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->