Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:24:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,823,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ và thiết bị văn phòng sang văn phòng mới (CĐT thuê văn phòng) | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bể nước Inox 1m3 trên mái (tính bằng 0,5 NC lắp đặt) | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện (bậc 3.5/7 N1) | Chương V | 6 | công |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt tạm tủ điều khiển EGAS để đảm bảo bán hàng | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 49,265 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 38,07 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 38 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 123,412 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,4106 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 24,66 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V | 0,157 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V | 56,2296 | m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 14,52 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 49,8773 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 8,784 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 8,5536 | 1m3 |
| 23 | Bốc xếp vôi thầu, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 73,1813 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,8173 | 100m3/1km |
| B | NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 56,1985 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 33,7764 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V | 4,8252 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V | 4,8252 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 4,8252 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,6705 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 14,8802 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc, dày 22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,8588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,3794 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 1,1379 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,5118 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,0269 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 20,2688 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4189 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0747 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4364 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,3038 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 29,6428 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,5829 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,6752 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,8632 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1405 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7089 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0572 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,7503 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 140,7512 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 185,312 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,022 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 38,3524 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 333,4212 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 38,3524 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 140,7512 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 175,454 | m2 |
| 44 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,3524 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 31,372 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V | 2,856 | m2 |
| 47 | Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,6 | m2 |
| 48 | Ốp tường vệ sinh, Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 33,92 | m2 |
| 49 | Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 36,5108 | m2 |
| 50 | Thi công tấm màng chống thấm Compernit dày 4ly | Chương V | 86,3204 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 86,3204 | m2 |
| 52 | Nhôm Cửa cuốn Ausdoor | Chương V | 5,82 | m2 |
| 53 | Mô tơ, điều khiển từ xa cửa cuốn Austdoor AH500 | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cửa đi nhôm kính Xingfa kính an toàn 6.38mm, lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm phụ kiện) | Chương V | 23,28 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Thi công lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm bao gồm cả nhân công lắp đặt | Chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V | 2,75 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 60 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V | 202 | m |
| 61 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V | 101 | m |
| 62 | Dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Chương V | 50,5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10 nguồn từ công tơ vào tủ điện | Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 23 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,324 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 82 | Cút nối hàn nhiệt D25 | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Cút nối ren trong D25 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Cút nối ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Tê hàn nhiệt D25 | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Van tiểu cảm ứng A623 | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vòi xả nước | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 0,4147 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0263 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,3246 | m3 |
| 109 | Xây tường bể phốt, hố gas vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,8836 | m3 |
| 110 | Trát tường bể phốt, hố gas vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,8792 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,8646 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,2438 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 5 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG, HÀO CÔNG NGHỆ, RÃNH THU DẦU | |||
| 1 | Nhân công bậc 3.5/7 N1 | Chương V | 7 | công |
| 2 | Xe cẩu di chuyển cột đèn chiếu sáng tại cửa hàng phục vụ mở rộng làn xe vào mua hàng | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 2,9304 | m3 |
| 4 | Nhân công xây, trát vá lại phần tường rào giữ lại sau khi phá dỡ 1 phần | Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V | 24,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 23,7095 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 34,2793 | 1m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V | 150,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,9223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 3,6892 | 100m3/1km |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 3,827 | 100m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 3,8271 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,7456 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 95,6775 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt bằng máy | Chương V | 382,71 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V | 0,7354 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 0,7354 | 100m2 |
| 18 | Đào hào công nghệ, đất cấp III | Chương V | 6,118 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn hào công nghệ | Chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hào CN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,9185 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,4816 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,4816 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,1018 | 100kg |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,99 | m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 2,5882 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 33 | cái |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,3548 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12 | m2 |
| 30 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Chương V | 4 | m2 |
| 31 | Đào đất bể LG, đất cấp 3 | Chương V | 9,548 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,459 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng bể LG | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng bể LG, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,6886 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0334 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,2802 | m3 |
| 39 | Gia công tấm đan thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép tấm đan | Chương V | 2,415 | 1m2 |
| 41 | Xây bể LG bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,9656 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 18,5 | m2 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Chương V | 0,525 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép ĐK 159mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 159mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 159mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,4388 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,005 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 51 | Bê tông rãnh thu dầu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,7135 | m3 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1516 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1516 | tấn |
| 54 | Gia công tấm đan thép | Chương V | 0,6528 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,6528 | tấn |
| 56 | Sơn tấm đan thép | Chương V | 20,79 | 1m2 |
| D | KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1474 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0597 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm chống nổi M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,3465 | m3 |
| 5 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào bể | Chương V | 2,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền sân bê tông tại cửa hàng phục vụ công tác khoan cọc | Chương V | 2,625 | m3 |
| 7 | Đào mặt bằng phục vụ cọc nhồi bằng máy chiếm 50% KL | Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt bằng thủ công phục vụ khoan cọc nhồi chiếm 50% KL | Chương V | 6,624 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,9196 | tấn |
| 10 | Khoán nhân công, máy thi công cọc khoan nhồi D300, L=6m + đổ bùn đi nơi khác | Chương V | 210 | m |
| 11 | Bê tông cọc nhồi trên cạn M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 14,8365 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V | 1,2364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng cọc | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0849 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng cọc, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 16 | Đào hố bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 50% KL đào) | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 17 | Đào hố bể bằng thủ công, đất cấp II (tính 50% KL đào) | Chương V | 27,6 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,7231 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 2,8924 | 100m3/1km |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 1,5774 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,0166 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,0166 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thép làm khung gia cố đi/ về cự ly 25km | Chương V | 1 | ca |
| 24 | Xe cẩu 40T phục vụ vận chuyển và lắp đặt bể (bao gồm cả dầm chống nổi) | Chương V | 2 | ca |
| 25 | Ô tô vận chuyển dầm chống nổi (từ nơi SX) và bể thép (từ kho của CĐT) đến công trường thi công | Chương V | 1 | ca |
| 26 | Nhân công lắp đặt, cân chỉnh bể | Chương V | 1 | bể |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 52,1015 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 0,3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất bằng thép dẹt 40x4 | Chương V | 10 | m |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,256 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,9184 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,5488 | m2 |
| 34 | Lắp đặt nắp hố van miệng bể | Chương V | 3 | bể |
| 35 | Nắp miệng bể bằng composit chịu lực, KT 1200x1200x60 | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Băng cản nước | Chương V | 18 | m |
| 37 | Vữa rót cường độ cao SIKA 214-11 | Chương V | 150 | kg |
| 38 | Nắp hố họng nhập bằng Inox 304, KT 1400x800 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 40 | Dây cáp đồng 1x16mm2 (TB 10m/bể) | Chương V | 30 | m |
| E | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Nhân công bậc 4,0/7 N6 gia công, lắp đặt nắp tu đầm miệng bể: | Chương V | 8 | công |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Chương V | 0,0906 | tấn |
| 4 | Nhân công khoét lỗ, hàn ống nối công nghệ để liên kết miệng bể (05 lỗ/bể x 03 bể) | Chương V | 2 | công |
| 5 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 115,395 | kg |
| 6 | Ống TTK nhúng nóng D114x4mm | Chương V | 1,5 | m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống | Chương V | 0,9402 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 67-89mm | Chương V | 0,243 | 100m |
| 9 | Ống TTK nhúng nóng D48x3,2mm | Chương V | 68,6385 | m |
| 10 | Ống TTK nhúng nóng D60x3,2mm | Chương V | 30,0825 | m |
| 11 | Ống TTK nhúng nóng D89x3,5mm | Chương V | 25,515 | m |
| 12 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK | Chương V | 56,5 | cái |
| 13 | Cút thép đúc D48 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Tê thép đúc D48 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép đúc D60 | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Tê thép đúc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút thép đúc D89 | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Chương V | 23 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Chương V | 3 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V | 3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cổ lỗ đo dầu D75 | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cổ lỗ đo dầu D75 | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Nhân công bơm nước thau rửa bể mới | Chương V | 5 | công |
| 30 | Giẻ lau | Chương V | 20 | kg |
| 31 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện 15KVA | Chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 150,2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 63,2 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Chương V | 63,2 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,115 | 1m3 |
| 42 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Chương V | 23,5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V | 65,2 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 39 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 2,115 | m3 |
| 47 | Nhân công lắp đặt, vận hành thử và vệ sinh bầu lọc máy bơm (tính 04công/cột) | Chương V | 12 | công |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 78,18 | m |
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 9 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V | 25 | m |
| 52 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 53 | Sơn cột thu lôi 3 nước | Chương V | 2,0724 | 1m2 |
| 54 | Lắp cột thu lôi | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột thu lôi | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng cột thu lôi | Chương V | 0,768 | m3 |
| 57 | Kẹp KZ Inox | Chương V | 5 | bộ |
| F | HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex theo nhận diện thương hiệu mới Petrolimex | Chương V | 94,392 | m2 |
| 2 | Logo chữ P + bộ chữ Petrolimex trên diềm mái | Chương V | 3 | bộ |
| G | CUNG CẤP BỂ TRỤ THÉP 14M3 | |||
| 1 | Bể thép hình trụ nằm ngang, dung tích 14m3. Kích thước bể: LxD= 4500x2000mm, mới 100%, vận chuyển về công trình. | Yêu cầu: - Mặt ngoài bể bọc bảo ôn 2 lớp nhựa đường nóng số 4 và 1 lớp vải thủy tinh - Thân bể làm bằng thép tấm SS400 dày 4mm, 2 đầu bể làm bằng thép tấm SS400 dày 5mm theo tiêu chuẩn Nhật bản - Bể có 2 vành tăng cường bằng thép L50x50x5 - Cửa bể Dy600. Nắp bể và bích cửa bể thép dày 8mm - Đai neo bể thép bản 60mm dày 6mm ( 2 bộ /bể) |
1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công nghiệp). * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi