Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665776-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:38:00 đến ngày 2021-07-03 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,045,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 17 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, gia cố ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.154,26m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,82m3
3Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,3438m3
4Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,4312m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900,775m3
6Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.709,92m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V549,79m3
8Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V745,29m3
9Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V431,97m3
10Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3.436,97m3
11Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.502,91m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502,91m3
13Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V468,65m2
14Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
16Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.754,912m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,0904m2
18Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11.478,8m2
19Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V350,1875m3
20Bù vênh cátMô tả kỹ thuật theo chương V76,64m3
21Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,041m3
22Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V322,98m3
23Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2696Tấn
24Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6035Tấn
25Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4792Tấn
26Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4932Tấn
27Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7815Tấn
28Cắt khe mặt đường bê tông - khe co 1 (VL+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,68m
29Cắt khe mặt đường bê tông - khe co 2 (VL+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.386,5m
30Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V213,2m2
31Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,168m3
32Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V148,33m2
33Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V213,2m2
34Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
35Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,557m3
36Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V92,9594m2
37Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,0536m3
38Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,544m2
39Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4523m3
40Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V55,9464m3
41Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,8489m3
42Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,0319m3
43Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V85,506m2
44Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,7302m3
45Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,256m2
46Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V40,1245m3
47Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
48Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2479m3
49Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V178,722m3
50Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V6,2733m3
51Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V17,4711m3
52Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V22,092m2
53Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,0192m3
54Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V80,136m2
55Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9693m3
56Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V155,186m3
57Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V122,6957m3
58Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,5636m3
59Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V14,9701m2
60Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
61Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
62Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
63Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V313,2755m3
64Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V952,99m2
65Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997Tấn
66Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4101Tấn
67Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7349Tấn
68Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2373Tấn
69Cốt thép thân cống hộp d=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3043Tấn
70Cốt thép thân cống hộp d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4893Tấn
71Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V386,725m2
72Bê tông M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6065m3
73Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V141,864m3
74Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,56m3
75Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30,5175m3
76Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
77Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364Tấn
78Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7989Tấn
79Cốt thép bản dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9903Tấn
80Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604Tấn
81Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V100,7754m3
82Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V287,2856m2
83Cốt thép tường cánh d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
84Cốt thép tường cánh d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7231Tấn
85Cốt thép tường cánh d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2379Tấn
86Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V56,9407m3
87Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
88Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V157,4219m3
89Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V171,72m2
90Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V58,168m3
91Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V272,68m3
92Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
93Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V66,834m3
94Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V31,578m2
95Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V32,3088m3
96Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V164,584m2
97Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6484m3
98Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V389,5m3
99Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
100Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V46Rọ
101Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,9326m3
102Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V19,916m3
103Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V99,58m2
104Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9916m3
105Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V74,685m3
106Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V54,769m3
107Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,8m3
108Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.106,854m3
109Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.106,854m3
110Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V289,52m3
111Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m3
112Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V321,24m3
113Cấp phối sỏi sông dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,0555m3
114Thanh thải đất đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.263,8m3
115Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,8m3
116Thanh thải cấp phối sỏi sông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V84,0555m3
117Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0555m3
118Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V30Ống
119Tháo dỡ ống cống bê tông D150cm; L=1m (60%LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Ống
120Đá dăm móng cống dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
121Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V8Rọ
122Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
123Bê tông M150 đá 1x2 rãnh dọc dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V432,6974m3
124Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.612,9456m2
125Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,236m2
126Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m3
127Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
128Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287Tấn
129Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0667Tấn
130Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
131Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39Tấm
132Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,367m3
133Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
134Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828Tấn
135Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796Tấn
136Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799Tấn
137Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90Tấm
138Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,825m3
139Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V261m2
140Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
141Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
142Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
143Cốt thép tường cánh d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708Tấn
144Cốt thép tường cánh d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2528Tấn
145Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,769m3
146Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V144,4m2
147Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9692m3
148Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V144,4m2
149Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
150Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
151Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
152Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V80,745m3
153Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V322,98m2
154Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0745m3
155Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V407,94m3
156Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V260,51m3
157Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V258,28m3
158Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V339,61m2
159Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V129,14m3
160Cắt khe bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V212,5m
161Chèn nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V212,5m
162Lắp cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
163Thép góc L40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,408Kg
164Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
165Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,741m3
166Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
167Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211Tấn
168Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
169Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cmMô tả kỹ thuật theo chương V133Cọc
170Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
171Biển báo tròn D70cm (biển P.132; P.125; P.135)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
172Biển báo tam giác A70cm (biển W.227; W.203C)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
173Biển báo phụ KT(70x30)cm (biển S.501)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
174Biển báo chữ nhật I.441A KT(140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
175Luân chuyển đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
176Biển báo tròn D70cm (biển P.125; P.135; 125)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
177Biển báo tam giác A70cm (biển W.227; W.203B)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
178Biển báo phụ KT(70x30)cm (biển S.501)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
179Biển báo hình vuông KT(60x60)cm (biển I.406)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
180Biển báo chữ nhật I.441A KT(140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
181Luân chuyển đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
182Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
183Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
184Biển báo "công trường đang thi công" KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
185Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
186Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,352Kg
187Luân chuyển đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
188Lắp đặt đế rào chắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
189Ống nhựa PVC D90mm, L=1.35mMô tả kỹ thuật theo chương V136,35m
190Sơn phản quang ống nhựa màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V34,2685m2
191Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3635m3
192Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
193Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V300m
194Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V42Công
195Lắp đặt ống cống bê tông D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V17Ống
196Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V30Ống
197Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m3
198Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V426,47m2
199Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6293Tấn
200Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V231,79m2
201Nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m.nối
202Nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V27m.nối
203Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V116,045m2
204Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5881m3
205Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
206Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V144,2362m3
207Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V51,4386m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 17 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, gia cố ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)99
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)88
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)88
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)55
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động55
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt4
2 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
4 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt4
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào 1,2 m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
13 -Máy đào 0,7m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
20 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->