Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665776-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:38:00 đến ngày 2021-07-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,045,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 17 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, gia cố ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13--Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.154,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,82 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3438 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,4312 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,775 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,92 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,79 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,29 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.436,97 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,91 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,91 | m3 |
| 13 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,65 | m2 |
| 14 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.754,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,0904 | m2 |
| 18 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.478,8 | m2 |
| 19 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,1875 | m3 |
| 20 | Bù vênh cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,041 | m3 |
| 22 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,98 | m3 |
| 23 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | Tấn |
| 24 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6035 | Tấn |
| 25 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4792 | Tấn |
| 26 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4932 | Tấn |
| 27 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7815 | Tấn |
| 28 | Cắt khe mặt đường bê tông - khe co 1 (VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,68 | m |
| 29 | Cắt khe mặt đường bê tông - khe co 2 (VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,5 | m |
| 30 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,33 | m2 |
| 33 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m2 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,557 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9594 | m2 |
| 37 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0536 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,544 | m2 |
| 39 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4523 | m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9464 | m3 |
| 41 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8489 | m3 |
| 42 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0319 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,506 | m2 |
| 44 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7302 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,256 | m2 |
| 46 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1245 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 48 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2479 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,722 | m3 |
| 50 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2733 | m3 |
| 51 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4711 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,092 | m2 |
| 53 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0192 | m3 |
| 54 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,136 | m2 |
| 55 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9693 | m3 |
| 56 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,186 | m3 |
| 57 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6957 | m3 |
| 58 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5636 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9701 | m2 |
| 60 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 62 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 63 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2755 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,99 | m2 |
| 65 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | Tấn |
| 66 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4101 | Tấn |
| 67 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7349 | Tấn |
| 68 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2373 | Tấn |
| 69 | Cốt thép thân cống hộp d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3043 | Tấn |
| 70 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4893 | Tấn |
| 71 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,725 | m2 |
| 72 | Bê tông M150 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6065 | m3 |
| 73 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,864 | m3 |
| 74 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 75 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5175 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 77 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | Tấn |
| 78 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7989 | Tấn |
| 79 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | Tấn |
| 80 | Cốt thép bản dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | Tấn |
| 81 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7754 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2856 | m2 |
| 83 | Cốt thép tường cánh d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 84 | Cốt thép tường cánh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | Tấn |
| 85 | Cốt thép tường cánh d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2379 | Tấn |
| 86 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9407 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 88 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4219 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,72 | m2 |
| 90 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,168 | m3 |
| 91 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,68 | m3 |
| 92 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 93 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,834 | m3 |
| 94 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,578 | m2 |
| 95 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3088 | m3 |
| 96 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,584 | m2 |
| 97 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6484 | m3 |
| 98 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,5 | m3 |
| 99 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 100 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Rọ |
| 101 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9326 | m3 |
| 102 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m3 |
| 103 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,58 | m2 |
| 104 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | m3 |
| 105 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,685 | m3 |
| 106 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,769 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,8 | m3 |
| 108 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,854 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,854 | m3 |
| 110 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,52 | m3 |
| 111 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,24 | m3 |
| 113 | Cấp phối sỏi sông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0555 | m3 |
| 114 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,8 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,8 | m3 |
| 116 | Thanh thải cấp phối sỏi sông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0555 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0555 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ống |
| 119 | Tháo dỡ ống cống bê tông D150cm; L=1m (60%LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ống |
| 120 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 121 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Rọ |
| 122 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 123 | Bê tông M150 đá 1x2 rãnh dọc dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,6974 | m3 |
| 124 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.612,9456 | m2 |
| 125 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,236 | m2 |
| 126 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m3 |
| 127 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | Tấn |
| 129 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | Tấn |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 131 | Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Tấm |
| 132 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m3 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 134 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | Tấn |
| 135 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | Tấn |
| 136 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | Tấn |
| 137 | Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Tấm |
| 138 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,825 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 140 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 142 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 143 | Cốt thép tường cánh d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | Tấn |
| 144 | Cốt thép tường cánh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | Tấn |
| 145 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,769 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 147 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9692 | m3 |
| 148 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 149 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 150 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 151 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 152 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,745 | m3 |
| 153 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,98 | m2 |
| 154 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0745 | m3 |
| 155 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,94 | m3 |
| 156 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,51 | m3 |
| 157 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,28 | m3 |
| 158 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,61 | m2 |
| 159 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,14 | m3 |
| 160 | Cắt khe bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5 | m |
| 161 | Chèn nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5 | m |
| 162 | Lắp cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 163 | Thép góc L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | Kg |
| 164 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 165 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 166 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 167 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 168 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 169 | Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Cọc |
| 170 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 171 | Biển báo tròn D70cm (biển P.132; P.125; P.135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 172 | Biển báo tam giác A70cm (biển W.227; W.203C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 173 | Biển báo phụ KT(70x30)cm (biển S.501) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 174 | Biển báo chữ nhật I.441A KT(140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 175 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 176 | Biển báo tròn D70cm (biển P.125; P.135; 125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 177 | Biển báo tam giác A70cm (biển W.227; W.203B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 178 | Biển báo phụ KT(70x30)cm (biển S.501) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Biển báo hình vuông KT(60x60)cm (biển I.406) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Biển báo chữ nhật I.441A KT(140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 181 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 182 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 183 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | Biển báo "công trường đang thi công" KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 186 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,352 | Kg |
| 187 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 188 | Lắp đặt đế rào chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 189 | Ống nhựa PVC D90mm, L=1.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m |
| 190 | Sơn phản quang ống nhựa màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2685 | m2 |
| 191 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3635 | m3 |
| 192 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 193 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 194 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Công |
| 195 | Lắp đặt ống cống bê tông D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Ống |
| 196 | Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ống |
| 197 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 198 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,47 | m2 |
| 199 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6293 | Tấn |
| 200 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,79 | m2 |
| 201 | Nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m.nối |
| 202 | Nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m.nối |
| 203 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,045 | m2 |
| 204 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5881 | m3 |
| 205 | Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 206 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2362 | m3 |
| 207 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4386 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 17 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, gia cố ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 9 | 9 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 6 |
| 12 | Máy đào 1,2 m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 13 | -Máy đào 0,7m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 18 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 19 | -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi