Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678259-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:41:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,780,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 421,7936 m3
2 Rải nilon lớp cách ly Chương V E- HSMT 22,9053 100m2
3 Đánh bóng mặt đường Chương V E- HSMT 2.290,53
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 294,12 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Chương V E- HSMT 524,35 1m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E- HSMT 2,7828 100m3
7 Cắt khe đường bê tông, cắt đường BTXM cũ Chương V E- HSMT 145,8 10m
8 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Chương V E- HSMT 136,845 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 225,48 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 46,37 m3
11 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ, trọng lượng TB 175kg/c.kiện Chương V E- HSMT 3.062 cái
12 Lắp đặt lại tấm nắp rãnh cũ, trọng lượng TB 175kg/c.kiện Chương V E- HSMT 102 cái
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E- HSMT 27,46 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 1,2765 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V E- HSMT 1,6166 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm Chương V E- HSMT 2,2285 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 175kg Chương V E- HSMT 96 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 250kg Chương V E- HSMT 179 cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 275kg Chương V E- HSMT 25 cái
20 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E- HSMT 143,41 m3
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V E- HSMT 5,835 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Chương V E- HSMT 9,3004 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Chương V E- HSMT 9,428 tấn
24 Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu Chương V E- HSMT 130,423 1m3
25 Đắp nền móng công trình Chương V E- HSMT 187,69 m3
26 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 29,832 m3
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng chữ nhật, ván khuôn thân ga Chương V E- HSMT 2,3848 100m2
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E- HSMT 27,996 m3
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 190,38 m2
30 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 84,745 m2
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 155,122 m3
32 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 281,6044 m3
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1.614,62 m2
34 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 647,8 m2
35 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bê tông mũ rãnh Chương V E- HSMT 73,612 m3
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng băng Chương V E- HSMT 11,711 100m2
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng TB 175kg/c.kiện Chương V E- HSMT 535,85 tấn
38 Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, KCBT phá dỡ, KC gạch xây phá dỡ Chương V E- HSMT 792,558 m3
39 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, KCBT phá dỡ, KC gạch xây phá dỡ Chương V E- HSMT 792,5608 m3
40 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng TB 175kg/c.kiện Chương V E- HSMT 535,85 tấn
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V E- HSMT 3.062 1 cấu kiện
42 Đào xúc đất - Cấp đất IV Chương V E- HSMT 5,6597 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V E- HSMT 7,9256 100m3
44 Vận chuyển KCBT phá dỡ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V E- HSMT 7,9256 100m3/1km
45 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 791,62 m3
46 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, đất các loại Chương V E- HSMT 654,77 m3
47 Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác Chương V E- HSMT 136,845 m3
48 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V E- HSMT 6,5477 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V E- HSMT 6,548 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Chương V E- HSMT 6,548 100m3/1km
51 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V E- HSMT 1,3685 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V E- HSMT 1,3684 100m3
53 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V E- HSMT 3 100m3/1km
54 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V E- HSMT 1.186,984 m3
55 Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 1.186,984 m3
56 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, cát các loại Chương V E- HSMT 1.186,984 m3
57 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 735,551 m3
58 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 732,55 m3
59 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 732,55 m3
60 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V E- HSMT 170,28 1000v
61 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 170,28 1000v
62 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, gạch xây các loại Chương V E- HSMT 170,28 1000v
63 Bốc xếp xuống gạch xây các loại Chương V E- HSMT 170,28 1000v
64 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V E- HSMT 340,0743 tấn
65 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 340,074 tấn
66 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, xi măng bao Chương V E- HSMT 340,074 tấn
67 Bốc xếp xuống Xi măng bao Chương V E- HSMT 340,074 tấn
68 Bốc xếp lên Gỗ các loại Chương V E- HSMT 33,977 m3
69 Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 33,977 m3
70 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, gỗ các loại Chương V E- HSMT 33,977 m3
71 Bốc xếp xuống Gỗ các loại Chương V E- HSMT 33,977 m3
72 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V E- HSMT 23,4559 tấn
73 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V E- HSMT 23,456 tấn
74 Vận chuyển vật liệu, 58,8m tiếp theo, sắt thép các loại Chương V E- HSMT 23,456 tấn
75 Bốc xếp xuống Thép các loại Chương V E- HSMT 23,456 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.400.000.000 VNĐ (Ba tỷ, bốn trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->