Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Quang Diệm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Quang Diệm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:39:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,021,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 7,6575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 25,9567 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 14,3458 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 40,0587 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 60,6314 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham khảo chương V | 10,9835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 2,0909 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 129,3655 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 136,1627 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,6563 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 2,0906 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 24,9163 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 2,2668 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,6428 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 9,8621 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 6,4282 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,2293 | 100m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 27,632 | m2 |
| 21 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 27,632 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 17,104 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mm | Tham khảo chương V | 28,053 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terazo 400x400x30 đường dốc, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 5,565 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 23,1179 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 3,7202 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,5999 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,2521 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,5069 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 59,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 6,3528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 2,0657 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 5,7061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 6,7086 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 140,816 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 12,9399 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 15,0013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0288 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,0534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,5505 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,4568 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,1392 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 12,7881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 1,4032 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1888 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,2239 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 67,2429 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 175,9561 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 16,9693 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 12,8898 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 14,2597 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,4551 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 53,2168 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Tham khảo chương V | 2,6671 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,6671 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly | Tham khảo chương V | 6,9856 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão dọc theo xà gồ: | Tham khảo chương V | 1.621 | cái |
| 34 | Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên mái | Tham khảo chương V | 0,64 | m2 |
| 35 | Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm) | Tham khảo chương V | 6,48 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 563,3057 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.204,7602 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 189,0842 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 245,654 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 71,9974 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 473,945 | m2 |
| 42 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 104,2146 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.112,1594 | m2 |
| 44 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.8lit/m2 | Tham khảo chương V | 135,6708 | m2 |
| 45 | Quét 2 lớp chất lót Standart (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Tham khảo chương V | 86,592 | m2 |
| 46 | Thi công màng khò nóng Standar | Tham khảo chương V | 86,592 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 135,6708 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 148,83 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 148,83 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 928,6019 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3.036,5186 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 56,8032 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.082,6352 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 74,6823 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 697,548 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 65,52 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 30,24 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở trượt) | Tham khảo chương V | 12,15 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Tham khảo chương V | 85,8 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ mở hất) | Tham khảo chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ mở hất) | Tham khảo chương V | 11,52 | m2 |
| 62 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Tham khảo chương V | 37,32 | m2 |
| 63 | Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Tham khảo chương V | 4,1 | m |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 mm, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 176,952 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.4 mm, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 1,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 178,272 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can sắt hành lang sắt ống mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 73,819 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Tham khảo chương V | 73,819 | m2 |
| 69 | SXLD lan can Inox, tay vịn D60, nan D42 | Tham khảo chương V | 11,475 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 9,6022 | m2 |
| 71 | SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU) | Tham khảo chương V | 11,71 | m |
| 72 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 73 | SXLD tay vịn tường cho trẻ em bằng Inox, tay vịn D42 | Tham khảo chương V | 19,1 | m |
| 74 | Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WC | Tham khảo chương V | 30,24 | m2 |
| 75 | Bộ giá đỡ bàn rửa bằng Inox (3 bộ/bàn) | 18 | bộ | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham khảo chương V | 77,616 | m2 |
| 77 | Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" bằng VXM75# | Tham khảo chương V | 1 | tb |
| 78 | Vẽ tranh cổ động ngoài trời (hoàn thiện) | Tham khảo chương V | 17,98 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Tham khảo chương V | 8,7807 | 100m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 192,96 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng KT 250x200x150 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp automat | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Tham khảo chương V | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 870 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 624 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Tham khảo chương V | 1.490 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Tham khảo chương V | 35 | m |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Tham khảo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 3 | Ống nhựa thông dầm D60 | Tham khảo chương V | 2 | m |
| 4 | Phểu thu nước + Cầu chắn rác D76 | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 5 | Nẹp ống | Tham khảo chương V | 120 | cái |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Tham khảo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Tham khảo chương V | 1,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Tham khảo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34*27mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Tham khảo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34*27mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27*21mm | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| F | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham khảo chương V | 1,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90*34mm | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| G | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính van D21 | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 2 | bể |
| 9 | Phểu thu nước sàn | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 10 | Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khoan giếng (bao gồm công khoan và vật liệu) | Tham khảo chương V | 1 | giếng |
| H | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 18,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 65 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 95 | m |
| 7 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 8 | Que hàn D4 | Tham khảo chương V | 5 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Tham khảo chương V | 2 | kg |
| I | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,8276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,4297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo chương V | 0,1522 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 2,3148 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,1217 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,429 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0476 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,704 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 11,968 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 14,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 4,5568 | m2 |
| 18 | Quét trong và ngoài bể bằng xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 26,548 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 ra vào bể | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 2,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,7502 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0646 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,7297 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 1,1277 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0652 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 15,0423 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,0474 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 46,65 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 34,14 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 34,14 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,76 | m2 |
| K | HỐ ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 2,1609 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,2362 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,7665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,1887 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,0143 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0053 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 2,772 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,8 | m2 |
| L | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống-đất cấp II | Tham khảo chương V | 30,225 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Tham khảo chương V | 11,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 18,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Hộp đựng vòi 2 cuộn lăng | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Vòi cuộn lăng D65 dài 20m + lăng phun D65-19 | Tham khảo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 0,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 10 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT0.4x0.4*0.8 | Tham khảo chương V | 1 | nhà |
| M | VẬT TƯ MÁY BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co ren | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép ren D65 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40H-11,5Kw | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông + ecu M16 | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| N | PHẦN VẬT TƯ HỌNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Tham khảo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mm | Tham khảo chương V | 12 | cặp bích |
| 7 | Joang cao su các loại | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bu lông + ecu M16 | Tham khảo chương V | 64 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Tham khảo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=110mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN TRỤ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,7492 | m3 |
| P | PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa CO2 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 5 | Khởi động từ 60A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Tham khảo chương V | 310 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 160 | m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt | Tham khảo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Tham khảo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy phòng | Tham khảo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tham khảo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Tham khảo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 9 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Tham khảo chương V | 364 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Tham khảo chương V | 273 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x2x0.5 | Tham khảo chương V | 155 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Tham khảo chương V | 155 | m |
| 15 | Lắp đặt dây PVC 2x0.5 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 17 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Tham khảo chương V | 1 | lô |
| 18 | Đinh vít nở | Tham khảo chương V | 1 | lô |
| 19 | Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2.5m | Tham khảo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Tham khảo chương V | 12 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 130 | m |
| 22 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | Tham khảo chương V | 1 | ht |
| 23 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháy | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt hộpbáo cháy kỹ thuật | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 5 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi