Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Quang Diệm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678626-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Quang Diệm, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210678573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:39:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,021,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V7,6575100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo chương V25,9567m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V14,3458m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V40,0587m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V60,6314m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham khảo chương V10,9835m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V2,0909100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V129,3655m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V136,1627m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1312tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,6563tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V2,0906tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V24,9163m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V2,2668100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,3107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,6428tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V9,8621m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V6,4282100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,2293100m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V27,632m2
21Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V27,632m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V17,104m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mmTham khảo chương V28,053m2
24Lát gạch Terazo 400x400x30 đường dốc, vữa XM mác 75Tham khảo chương V5,565m2
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V23,1179m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V3,7202100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,5999tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,2521tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V4,5069tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V59,621m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V6,3528100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V2,0657tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V5,7061tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V6,7086tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V140,816m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V12,9399100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V15,0013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,0288tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V5,0534m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,5505100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,4568tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,1392tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V12,7881m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V1,4032100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1888tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V1,2239tấn
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V67,2429m3
24Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V175,9561m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V16,9693m3
26Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V12,8898m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V14,2597m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V1,4551m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V53,2168m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8Tham khảo chương V2,6671tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,6671tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45lyTham khảo chương V6,9856100m2
33Ke chống bão dọc theo xà gồ:Tham khảo chương V1.621cái
34Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên máiTham khảo chương V0,64m2
35Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm)Tham khảo chương V6,48m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V563,3057m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.204,7602m2
38Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V189,0842m2
39Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V245,654m2
40Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V71,9974m2
41Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V473,945m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V104,2146m2
43Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.112,1594m2
44Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.8lit/m2Tham khảo chương V135,6708m2
45Quét 2 lớp chất lót Standart (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2Tham khảo chương V86,592m2
46Thi công màng khò nóng StandarTham khảo chương V86,592m2
47Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V135,6708m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V148,83m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V148,83m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V928,6019m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V3.036,5186m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V56,8032m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.082,6352m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham khảo chương V74,6823m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V697,548m2
56SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V65,52m2
57SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay)Tham khảo chương V30,24m2
58SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở trượt)Tham khảo chương V12,15m2
59SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Tham khảo chương V85,8m2
60SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ mở hất)Tham khảo chương V2,88m2
61SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ mở hất)Tham khảo chương V11,52m2
62SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyTham khảo chương V37,32m2
63Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện)Tham khảo chương V4,1m
64Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 mm, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V176,952m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.4 mm, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V1,32m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V178,272m2
67Sản xuất lan can sắt hành lang sắt ống mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V73,819m2
68Lắp dựng lan can sắt hành langTham khảo chương V73,819m2
69SXLD lan can Inox, tay vịn D60, nan D42Tham khảo chương V11,475m2
70Sản xuất lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V9,6022m2
71SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU)Tham khảo chương V11,71m
72Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU)Tham khảo chương V1cái
73SXLD tay vịn tường cho trẻ em bằng Inox, tay vịn D42Tham khảo chương V19,1m
74Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WCTham khảo chương V30,24m2
75Bộ giá đỡ bàn rửa bằng Inox (3 bộ/bàn)18bộ
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham khảo chương V77,616m2
77Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" bằng VXM75#Tham khảo chương V1tb
78Vẽ tranh cổ động ngoài trời (hoàn thiện)Tham khảo chương V17,98m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V8,7807100m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V192,96m2
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V49bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V44bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham khảo chương V38cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham khảo chương V44cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V22cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm baTham khảo chương V36cái
10Tủ điện tầng KT 250x200x150Tham khảo chương V2cái
11Lắp đặt hộp automatTham khảo chương V6hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTham khảo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTham khảo chương V12cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTham khảo chương V1cái
15Đế âm tườngTham khảo chương V84cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V870m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V624m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTham khảo chương V1.490m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTham khảo chương V35m
D NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V1,2100m
2Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V30cái
3Ống nhựa thông dầm D60Tham khảo chương V2m
4Phểu thu nước + Cầu chắn rác D76Tham khảo chương V15cái
5Nẹp ốngTham khảo chương V120cái
E NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTham khảo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTham khảo chương V1,34100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTham khảo chương V0,56100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTham khảo chương V18cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34*27mmTham khảo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mmTham khảo chương V54cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTham khảo chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34*27mmTham khảo chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27*21mmTham khảo chương V42cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mmTham khảo chương V3cái
F NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham khảo chương V1,58100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham khảo chương V0,24100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTham khảo chương V18cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTham khảo chương V36cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90*34mmTham khảo chương V18cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTham khảo chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90mmTham khảo chương V24cái
G NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG -THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V24bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTham khảo chương V24cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V18bộ
5Lắp đặt gương soiTham khảo chương V18cái
6Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V24cái
7Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính van D21Tham khảo chương V24cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V2bể
9Phểu thu nước sànTham khảo chương V36cái
10Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m)Tham khảo chương V1cái
11Khoan giếng (bao gồm công khoan và vật liệu)Tham khảo chương V1giếng
H NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V18,94m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,1894100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V65m
4Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V8cọc
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTham khảo chương V6cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTham khảo chương V95m
7Bật sắt giữ chân và gim vào tườngTham khảo chương V30cái
8Que hàn D4Tham khảo chương V5kg
9Sơn chống rỉTham khảo chương V2kg
I NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,1414100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham khảo chương V0,8276m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,4297m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0218100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo chương V0,1522tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V2,3148m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,1217m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,429m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,032tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0382100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0264100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0476tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,704m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V5cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V11,968m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V14,58m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V4,5568m2
18Quét trong và ngoài bể bằng xi măng 2 nướcTham khảo chương V26,548m2
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90 ra vào bểTham khảo chương V2cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,0925100m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,701100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V2,394m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,7502100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0646tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7297tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,1277tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,2097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,0652tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V15,0423m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,0474m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0036tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0025100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V1cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V46,65m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V34,14m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V34,14m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V12,76m2
K HỐ ĐẶT MÁY BƠM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V2,1609m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,2362m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tham khảo chương V0,7665m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0214100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0014tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,008tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tham khảo chương V0,1887m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,0143m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0053tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0043100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V1cái
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Tham khảo chương V2,772m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V0,8m2
L PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đặt đường ống-đất cấp IITham khảo chương V30,225m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngTham khảo chương V11,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V18,6m3
4Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mmTham khảo chương V2cái
5Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiTham khảo chương V2hộp
6Hộp đựng vòi 2 cuộn lăngTham khảo chương V2hộp
7Vòi cuộn lăng D65 dài 20m + lăng phun D65-19Tham khảo chương V4cuộn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmTham khảo chương V0,93100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmTham khảo chương V5cái
10Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT0.4x0.4*0.8Tham khảo chương V1nhà
M VẬT TƯ MÁY BƠM:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTham khảo chương V0,02100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTham khảo chương V4cái
3Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTham khảo chương V2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTham khảo chương V6cái
5Lắp đặt rắc co renTham khảo chương V8cái
6Lắp đặt kép ren D65Tham khảo chương V2cái
7Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45MTham khảo chương V1cái
8Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40H-11,5KwTham khảo chương V1cái
9Bu lông + ecu M16Tham khảo chương V8bộ
N PHẦN VẬT TƯ HỌNG CỨU HỎA
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmTham khảo chương V0,08100m
2Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mmTham khảo chương V2cái
3Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mmTham khảo chương V4cái
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmTham khảo chương V2cái
5Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mmTham khảo chương V2cái
6Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mmTham khảo chương V12cặp bích
7Joang cao su các loạiTham khảo chương V16cái
8Bu lông + ecu M16Tham khảo chương V64bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmTham khảo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTham khảo chương V0,02100m
11Lắp đặt van cổng, đường kính van d=110mmTham khảo chương V2cái
O PHẦN TRỤ BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo chương V0,7492m3
P PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bình bọt cứu hỏa CO2Tham khảo chương V6cái
2Lắp đặt bình bọt khí MFZ4Tham khảo chương V12cái
3Lắp đặt hộp chữa cháyTham khảo chương V6cái
4Bảng tiêu lệnh, nội quyTham khảo chương V6cái
5Khởi động từ 60ATham khảo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60ATham khảo chương V1cái
7Lắp đặt đèn EXITTham khảo chương V6bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTham khảo chương V8bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Tham khảo chương V310m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V160m
Q PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênhTham khảo chương V1bộ
2Đầu báo cháy nhiệtTham khảo chương V1,810 đầu
3Đầu báo cháy khóiTham khảo chương V1,610 đầu
4Đèn báo cháy phòngTham khảo chương V1,210 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTham khảo chương V0,45 nút
6Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTham khảo chương V25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTham khảo chương V0,45 đèn
8Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTham khảo chương V4cái
9Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CTham khảo chương V1cái
10Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTham khảo chương V2hộp
11Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75Tham khảo chương V364m
12Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16Tham khảo chương V273m
13Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x2x0.5Tham khảo chương V155m
14Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32Tham khảo chương V155m
15Lắp đặt dây PVC 2x0.5Tham khảo chương V120m
16Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12Tham khảo chương V120m
17Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dâyTham khảo chương V1
18Đinh vít nởTham khảo chương V1
19Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2.5mTham khảo chương V4cọc
20Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyTham khảo chương V12m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V130m
22Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngTham khảo chương V1ht
23Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháyTham khảo chương V150m
24Lắp đặt hộpbáo cháy kỹ thuậtTham khảo chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T5
6 Máy bơm Máy bơm1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo4
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->