Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐÔNG THẠNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 608 ngày 24/4/2017 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:35:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,1847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,656 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,272 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1917 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh) cự ly 26,5Km ''nhân với hệ số 1,14 đất tơi xốp'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7.439,2801 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 743,928 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 743,928 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 743,928 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4525 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,5991 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2301 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0709 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5752 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 377,708 | m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh chống mất nước bê tông. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.020,8 | m2 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,9751 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9834 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,834 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,0631 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 461 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 9 | Thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,638 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9194 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 262,5 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4116 | 100m2 |
| C | Hố ga + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,1184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3425 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8746 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0817 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,596 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,113 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 504,528 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,972 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2248 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,251 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,794 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,586 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4655 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,23 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 507 | 1cấu kiện |
| D | Rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,917 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1742 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2442 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4328 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,049 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6335 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| E | Cống T1 tại cọc C1-1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0697 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0311 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1896 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2384 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8735 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| F | Cống T1 tại cọc C3-1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2912 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3502 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3245 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2517 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,83 | m3 |
| G | Cống T2 tại cọc C17-2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2912 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3502 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,91 | 1m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| H | Rãnh dọc tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,952 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5256 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,96 | m2 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | m2 |
| I | Tuyến mương | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9855 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7971 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,432 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,28 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 517,28 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1811 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0888 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9053 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0028 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh) cự ly 26,5Km ''nhân với hệ số 1,14 đất tơi xốp'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 627,3511 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5031 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5031 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5031 | 10m³/1km |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,33 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,07 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,29 | m |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CD-2VD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm các loại CC-35-95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-8,5 dùng cho cột 8,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-10 dùng cho cột 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 19 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại cho cột li tâm RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn chiếu sáng Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 362,9 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Đèn led 100W-250V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 24 | Cần đèn chiếu sáng đơn CĐLT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Cần đèn chiếu sáng CT-2H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | bộ |
| 27 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 28 | Băng dính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,61 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,52 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính D= 90x75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,61 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,52 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,13 | 100m |
| 20 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,3436 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,78 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7112 | 100m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,6943 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,139 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3921 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8669 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3409 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2017 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4376 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3896 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,925 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x3/4'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Kép TMK D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9375 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.003576E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông, cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.801.669.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi