Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673287-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG THẠNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 608 ngày 24/4/2017 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:35:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,1847 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 174,656 1m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,272 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1917 100m3
5 Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh) cự ly 26,5Km ''nhân với hệ số 1,14 đất tơi xốp'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7.439,2801 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 743,928 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 743,928 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 743,928 10m³/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4525 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65,5991 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2301 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0709 100m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5752 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 377,708 m3
15 Ni lông tái sinh chống mất nước bê tông. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.020,8 m2
B Bó vỉa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,9751 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9218 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9834 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 119,834 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,0631 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 461 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5168 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1253 tấn
9 Thép lưới chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,638 1m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,084 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,092 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,92 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9194 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 262,5 cái
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4116 100m2
C Hố ga + Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,1184 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3425 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8746 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,596 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0817 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,596 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 115,113 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 504,528 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 192,972 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2248 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,251 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,794 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,586 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4655 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,23 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 507 1cấu kiện
D Rãnh chịu lực qua đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,917 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1742 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0611 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,033 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,485 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5115 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2442 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4328 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,049 m3
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,25 m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,262 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0822 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6335 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 1cấu kiện
E Cống T1 tại cọc C1-1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,13 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0697 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0311 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,86 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1896 tấn
8 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
10 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,348 100m2
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2384 tấn
12 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cấu kiện
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8735 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,166 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,82 m3
F Cống T1 tại cọc C3-1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,19 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,91 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,149 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0467 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2912 tấn
8 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
10 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,528 100m2
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3502 tấn
12 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cấu kiện
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3245 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2517 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,83 m3
G Cống T2 tại cọc C17-2
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,19 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,91 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,149 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0467 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2912 tấn
8 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
10 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,528 100m2
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3502 tấn
12 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cấu kiện
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,91 1m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,64 m3
H Rãnh dọc tuyến 1
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,952 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5256 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,96 m2
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 m2
I Tuyến mương
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,9855 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6572 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7971 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,288 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,636 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,432 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 93,28 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 517,28 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148,4 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1811 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0888 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9053 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,0028 100m3
15 Mua đất cấp III (mỏ đất xã Phượng Nghi huyện Như Thanh) cự ly 26,5Km ''nhân với hệ số 1,14 đất tơi xốp'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 627,3511 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5031 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5031 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5031 10m³/1km
J Cấp điện
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 118,33 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 181,07 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 260,29 m
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CD-2VD Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 bộ
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 bộ
11 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 bộ
12 Kẹp cáp nhôm các loại CC-35-95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 bộ
13 Bịt đầu cáp các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52 bộ
14 Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
15 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 8,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 móng
16 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 móng
17 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-8,5 dùng cho cột 8,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 móng
18 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C-10 dùng cho cột 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 móng
19 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại cho cột li tâm RC-2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
20 Lắp đặt cáp dẫn chiếu sáng Cu/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x16 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 362,9 m
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
23 Đèn led 100W-250V Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 bộ
24 Cần đèn chiếu sáng đơn CĐLT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
25 Cần đèn chiếu sáng CT-2H Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
26 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 bộ
27 Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26 cái
28 Băng dính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
29 Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
K Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,61 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,52 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,07 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,28 100m
5 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính D= 90x75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
15 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,61 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,52 100m
19 Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,13 100m
20 Nước xúc xả thau rửa ống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 135,3436 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54,78 1m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7112 100m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 86,6943 m3
24 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,139 100m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3921 100m3
26 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8669 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3409 1m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2017 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0063 tấn
31 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4376 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,836 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,12 m2
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0098 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0048 100m2
36 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3896 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,925 100 m
39 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x3/4'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
40 Kép TMK D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
41 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
43 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34 cái
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9375 1m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9375 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.003576E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200715E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông, cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.801.669.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->