Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678214-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210570274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:31:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,427,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP, NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 180 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 33,81 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 47,882 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,9153 100m3
5 Đào móng rãnh, mương bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 453,61 m3
6 Đào móng rãnh, mương máy, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 18,1444 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,1993 100m3
8 Vận chuyển vụn bê tông bằng ôtô Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,3381 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 23,8753 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,188 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 4,7521 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,0174 100m3
13 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 904,475 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,6734 100m3
B BÙ VÊNH
1 Bù vênh đường cũ bằng đá dăm đen (với h>7cm) Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m2
2 Sản xuất đá dăm đen Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,686 100tấn
3 Bù vênh đường cũ bằng BTN (với h Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 7,3079 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn1,0 kg/m2 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 3,3854 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,96 100tấn
4 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 10,6933 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 2,646 100tấn
6 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 28,42 m3
D MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre gia cố móng mương xây Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 456,4125 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 101,43 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 456,41 m3
4 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 392,72 m3
5 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 61,52 m3
6 Ván khuôn cho bê tông giằng Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 3,9642 100m2
7 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,8282 tấn
8 Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,1829 tấn
E TƯỜNG XÂY GẠCH ĐẦU MƯƠNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B400
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 10,98 m3
2 Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 27 m3
3 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 5,166 100m2
4 Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,1502 tấn
5 Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 2,4174 tấn
6 Lắp dựng thân rãnh Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 180 cái
7 Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
8 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
9 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,9522 tấn
10 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,5606 tấn
11 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 180 cái
G HỐ GA
1 Đào móng hố ga bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng hố ga Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
3 Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m2
5 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
7 Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
8 Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
9 Ván khuôn cho bê tông mũ ga Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0257 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
12 Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
H CỐNG BTCT D400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
3 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m3
4 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0793 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
7 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt ống bê tông D400 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
9 Thi công mối nối cống D400 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
10 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
11 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 6,11 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m3
I SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6,0mm Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 10 m2
J BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Biển báo giao thông Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng biển báo Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.140545E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.028109E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.921.000VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.196.763.000VND (X). Trong đó X= N x V. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.196.763.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->