Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho các đơn vị thuộc Cục Sở hữu trí tuệ năm 2021 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho các đơn vị thuộc Cục Sở hữu trí tuệ năm 2021 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20210660709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên năm 2021 của Cục Sở hữu trí tuệ giao Văn phòng Cục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:00:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,782,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bút bi (xanh) 1.300 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
2 Bút bi (đen, đỏ) 150 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
3 Bút ký 200 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
4 Bút ký nét to 100 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
5 Bút nhớ dòng 220 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
6 Băng xóa 100 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
7 Bút chì 150 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
8 Bút chì kim 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
9 Băng dán gáy (màu Xanh) 50 Cuộn Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
10 Băng dính trong 5cm 100 Cuộn Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
11 Cặp trình ký 10 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
12 File càng cua 5 cm 30 Chiếc hi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
13 File càng cua 7 cm 300 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
14 Cặp 3 dây 1.200 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
15 Ghim dập nhỏ 1.700 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
16 Ghim cài C62 - Ghim vòng 150 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
17 Giấy đánh dấu trình ký 250 Tập Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
18 Khăn lau loại nhỏ 300 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
19 Khăn lau loại to 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
20 Kéo cắt giấy (to) 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
21 Máy dập ghim 100 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
22 Máy dập ghim đặc thù 20 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
23 Nước rửa chén nhỏ 50 Lọ Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
24 Nước rửa chén 4L 20 Can Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
25 Nước rửa tay 60 Chai Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
26 Nước rửa tay 4L 20 can Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
27 Phong bì thư xanh đỏ 4.000 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
28 Thước kẻ 30cm 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
29 Túi khuy bấm 1.700 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
30 Túi nilong 5Kg 50 Kg Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
31 Tháo ghim 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
32 Chổi quét nhà 20 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
33 Chun vòng 40 Gói Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
34 Hồ khô 100 Lọ Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
35 Kẹp 19 160 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
36 Kẹp 25 160 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
37 Kẹp 41 100 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
38 Kẹp 32 100 Hộp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
39 Pin đồng hồ ngoại 150 Đôi Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
40 Pin điều hòa ngoại 150 Đôi Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
41 Tấm cọ rửa chén 50 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
42 Khay 3 tầng (nhựa) 13 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
43 Hồ nước (loại to) 1.000 Lọ Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
44 Giấy đánh dấu trình ký 150 Tập Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
45 Giấy giao việc 3 x 3 200 Tập Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
46 Bìa mica A4 10 Ram Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
47 Hộp file chéo 10.000 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
48 Giấy vệ sinh 1.700 Dây Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
49 Giấy ăn nhà bếp 840 Gói Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
50 Giấy Decal A4 loại 33 Sheets 150 Tệp Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
51 Dập ghim loại đặc thù 30 Chiếc Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
52 Giấy ngoại A4 80g/m2 3.800 Ram Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
53 Giấy nội A4 80g/m2 7.500 Ram Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
54 Cặp file đục lỗ 7 cm 300 Cái Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
55 Bìa đơn Sáng chế 10.000 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
56 Bìa đơn Giải pháp hữu ích 550 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
57 Bìa đơn Kiểu dáng công nghiệp 5.000 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
58 Bìa đơn Nhãn hiệu 42.500 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
59 Bìa couche (đuôi bằng) 30.000 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
60 Bìa hồ sơ đơn khiếu nại (màu cam- xanh) 3.250 Bìa Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67384E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến nay: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.743.376.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.743.376.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có Văn phòng giao dịch hợp pháp tại Hà Nội để thực hiện giao hàng trong khoảng 30 phút đến 1 giờ kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu - Tổng đài chăm sóc khách hàng hoạt động 24/7 sẵn sàng giải đáp các thắc mắc, hướng dẫn khách hàng trong quá trình sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->