Gói thầu: Mua sắm thiết bị vật tư thi công hoàn thiện mạng nội bộ và di dời hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị vật tư thi công hoàn thiện mạng nội bộ và di dời hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:57:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,472,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 20 | cái | 1. Switch Cisco “hoặc tương đương” 8 port: 08 port 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T ports MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port. IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet Switching capacity: 16Gbps Forwarding capacity: 11.9 mpps DC 12V, 1.0A | ||
| 2 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 5 | cái | 2. Switch Cisco “hoặc tương đương” 16 port: 16 port 10/100/1000 Ethernet, power port for AC adapter or power cord. IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet Switching capacity: 32Gbps Forwarding capacity: 23.8 mpps DC 12V, 1.0A | ||
| 3 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 600 | cái | 3. Ổ cắm Lioa “hoặc tương đương” 4 lỗ 1 công tắc: 4 lỗ cắm, 1 công tắc. Chiều dài dây dẫn 5m. Tiếp điểm của ổ cắm có khả năng cách điện rất lớn, chống tia lửa điện phát sinh trong khi hoạt động. Công suất tối đa 2200W 10A 250V~. | ||
| 4 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 17 | thùng | 4. Cáp mạng cat6 “hoặc tương đương”: Độ dài: 305m/box Kích thước lõi: 0.58 mm (camera setup 100m) Khoảng truyền tối đa: 140m Hỗ trợ đến 1GB : 50100m Lõi cách nhiệt : 1.06 HDPE Chất liệu vỏ ngoài: PVC 75℃ Hỗ trợ Gigabit Ethernet (10/100/1000 BaseT), Token Ring; Analog/Digital Video; ISDN; VoIP. (Bandwidth100 MHz) Hỗ trợ 10 Gigabit Ethernet,khả năng truyền tốt hơn các loại khác, có thể lắp đặt âm tường không ảnh hưởng đường truyền mạng. | ||
| 5 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 91 | cây | 5. Nẹp vuông: Kích thước 30x16cm Đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996 Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m) Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm Nẹp tự tắt khi cháy Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | ||
| 6 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 92 | cây | 6. Nẹp bán nguyệt: Chiều rộng 60mm. Đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996 với các tiêu chuẩn: Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m) Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm Nẹp tự tắt khi cháy Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | ||
| 7 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 20 | hộp | 7. Đầu mạng RJ45: Hộp 100 cái. Màu sắc: trong (clear). Pin :. 8 sợi cap đồng. Trọng lượng: 70g / 2,5 OZ | ||
| 8 | A. Thiết bị, vật tư thi công hạ tầng mạng | 600 | bộ | 8. Ống quấn dây xoắn ốc: Dây xoắn nhựa đen- trắng phi 6 / 8 / 10 / 12 cuộn 10m Dây xoắn ruột gà dùng để luồn dây điện, bảo vệ dây dẫn tránh tác động từ các vật va chạm sắc nhọn và sự cắn phá của một số động vật. Dây xoắn ruột gà được sử dụng ở những nơi ống luồn cứng không thể uốn lắp được, khu vực trong nhà và ngoài trời. Lớp vỏ được phủ tròn, phẳn đều bề mặt bên ngoài giúp chống thấm được tốt hơn. Sự liên kết chặt chẽ, linh hoạt giữa các mối ghép cho phép ống uốn nắn dễ dàng mà không bị hư hại, xé rách. Dây xoắn nhựa đen- trắng phi 6 / 8 / 10 / 12 cuộn 10m | ||
| 9 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 150 | mét | 9. Ống ruột gà D20: Ống luồn PVC dạng xoắn Ø20mm FRG16W Nanoco chống cháy Đường kính: Ø20mm Chiều dài: 50m/cuộn Màu trắng Ống luồn dây PVC chống cháy, chống dập Công nghệ châu Âu TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn BS EN 61386-21:2004 + A11:2010 | ||
| 10 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 150 | mét | 10. Ống ruột gà D32: Ống luồn PVC dạng xoắn Ø32mm FRG16W Nanoco chống cháy Đường kính: Ø32mm Chiều dài: 50m/cuộn Màu trắng Ống luồn dây PVC chống cháy, chống dập Công nghệ châu Âu TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn BS EN 61386-21:2004 + A11:2010 | ||
| 11 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 150 | mét | 11. Dây tiếp đại màu vàng, xanh tải 25KV 1x25: Màu sắc: Vàng sọc xanh Chất liệu: Đồng Công suất: 0.6kV Thông tin thêm: Cáp treo hạ thế Số sợi: 7 Thông số kỹ thuật: Cu/PVC 0.6/1 kV Quy cách sản phẩm: Sợi Compac Ứng dụng: Dây dẫn điện | ||
| 12 | Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 70 | mét | 12. Dây điện 2x10mm: Cấu trúc cáp điện CXV 2x10mm bằng vỏ bọc cách điện PVC > Lớp độn dày bằng PP quấn PET hoặc PVC > lớp thứ 2 vỏ cách điện XLPE > 2 Ruột đồng mỗi ruột có 7 sợi đồng đan xoắn vào nhau. Dây cáp có cấp điện áp U0/U: 0,6/1kv Điện áp thử tải: 3,5kV/ 5 phút làm việc Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn đồng là 70oC Nhiệt độ cực đại lớn nhất của dây dẫn khi ngắt mạch trong khoảng thời gian cho phép trong 5s là: Với nhiệt độ 140oC với tiết diện cáp hơn 300mm Với nhiệt độ 160oC với tiết diện nhỏ hơn 300mm | ||
| 13 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 1 | cái | 13. MCP CP 3 pha 63A: Aptomat MCB loại 6kA – 3P (3 Pha) – 63A Thiết bị bảo vệ ngắn mạch, quá tải tuỳ chọn theo dòng định mức Tiêu chuẩn:IEC60898-1 Loại : 3P ( 3 Pha ) Dòng điện định mức (A): 63A Điện áp định mức: 240/415V Icu/Ics: 6000A/6000A | ||
| 14 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 1 | cái | 14. MCP CP 1 pha 63A 2 cực: Số cực: 2 cực (2P = 2 Pole) Dòng điện danh định: 63A Điện áp danh định: 240/415V Khả năng ngắn mạch danh định Icu: 10kA Bề rộng 1 cực: 18mm | ||
| 15 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 2 | cái | 15. Táp lô điện 8x12: Táp lô điện 8x12 cm | ||
| 16 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 0,5 | mét | 16. Thanh ray gắn CB: Thanh ray gắn CB | ||
| 17 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 4 | cái | 17. Ổ cắm điện Lioa “hoặc tương đương” 3 chấu 15A (8 lỗ cắm): Công suất tối đa: 2200W – 3300W Max 10A 16A 250V Số ổ cắm: 8 Số công tắc: 1 Chiều dài dây: 3m Số lõi dây: 2 | ||
| 18 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 2 | cái | 18. MCP CP 1 pha 32A 2 cực: Cường độ dòng điện: 32A Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 240VAC/415VAC. Khả năng ngắn mạch danh định Icu 10KA. | ||
| 19 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 150 | mét | 19. Dây điện 4 sợi CXV 4x16mm: Cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90 độ C. - Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250 độ C * Cấp điện áp 0,6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502 * Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC228 * Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính | ||
| 20 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 10 | cái | 20. Đầu cos điện 10KV: Đầu cos điện 10KV | ||
| 21 | B Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 10 | cái | 21. Đầu cos điện 16KV: Đầu cos điện 16KV | ||
| 22 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 10 | cái | 22. Đầu cos điện 25KV: Đầu cos điện 25KV | ||
| 23 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 6 | cái | 23. Đầu bao màu đỏ: Đầu bao màu đỏ | ||
| 24 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 6 | cái | 24. Đầu bao màu vàng: Đầu bao màu vàng | ||
| 25 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 6 | cái | 25. Đầu bao màu xanh lá: Đầu bao màu xanh lá | ||
| 26 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 6 | cái | 26. Đầu bao màu đen: Đầu bao màu đen | ||
| 27 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | bịch | 27. Dây rút 4 tấc: Dây rút nhựa: Được làm từ nhựa . Màu sắc: Đen/ Trắng và màu theo yêu cầu khách hàng. Khả năng chịu lực: 8-80 kg. Kích thước: 40cm | ||
| 28 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 10 | cuộn | 28. Băng keo đen: Băng keo điện nano 20y – Chống nước – Siêu dính Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ≧32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 29 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | cuộn | 29. Băng keo đỏ: Băng keo điện nano 20y – Chống nước – Siêu dính Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ≧32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 30 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | cuộn | 30. Băng keo vàng: Băng keo điện nano 20y – Chống nước – Siêu dính Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ≧32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 31 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | cuộn | 31. Băng keo xanh: Băng keo điện nano 20y – Chống nước – Siêu dính Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ≧32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 32 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | bịch | 32. Ốc vít + tắc kê 10: Ốc vít + tắc kê 10 | ||
| 33 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | Bịch | 33. Đinh thép đóng tường D20: Đinh thép đóng tường D20 loại 50 cái/bịch | ||
| 34 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 5 | bịch | 34. Đinh thép đóng tường D32: Đinh thép đóng tường D32 loại 50 cái/bịch | ||
| 35 | B. Thiết bị, vật tư thi công nguồn điện, chống sét tại phòng server | 25 | mét | 35. Nẹp 6Px1,8m: Nẹp 6Px1,8m (sử dụng làm máng cáp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 310 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. - Cam kết thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 05 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Có cam kết thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi