Gói thầu: Mua vật tư y tế thông dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:48:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,312,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng phim cố định tiêm truyền | 10 | Hộp | Dùng cố định tiêm truyền. Dán trực tiếp phủ lên kim truyền. Dây truyền để hở qua rãnh có sẵn của film. Chống nhiễm trùng, làm sạch, khô bề mặt da trước khi dán. Kích thước 6cm x 7 cm Hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 2 | Bông cắt vô trùng 2x2cm | 5.000 | Gói | Lớp bông đồng đều gồm những sợi có độ dài 1-5cm, khi kéo ra thấy dai và cho bụi không đáng kể, màu trắng, không mùi, sờ hơi nháp tay. Bông được tẩy sạch và loại hết các tạp chất. Sản phẩm tiệt trùng đảm bảo không có vi khuẩn nấm mốc.Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 3 | Povidine | 6.000 | Lọ | Thành phần Povidon Iod 10%, dung dịch màu nâu thẫm, lọ 100 ml. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 4 | Dây thở oxy | 2.500 | Cái | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.200 mm, thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, một đầu gắn phễu, một đầu gắn co 2 nhánh rất mềm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EC. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 5 | Dây hút nhớt các cỡ | 1.500 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Một đầu dây được gắn phếu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người bệnh. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 6 | Khóa ba chạc có dây nối | 3.000 | Cái | Khóa 3 đường xoay 360 độ kèm dây nối dài 25 cm hoặc 10cm, chống Lipid. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn EC; EN ISO 13485:2016 | Nhóm 6 | |
| 7 | Khóa Ba chạc không dây | 3.000 | Cái | ,- Chịu được áp lực cao lên đến 1.23MPa (12.3bar, 178psi), không rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo - Chất liệu Polycarbonate/ Polyethylen, không DEHP - 1 đầu luer lock, 2 đầu luer slip, khóa 360 độ - Tiệt trùng bằng ETO. Dễ dàng quan sát dòng chảy, dể kết nối với những dụng cụ khác - Xuất xứ Nhật Bản ( G7) - Tiêu chuẩn ISO/EC Hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 8 | Điện cực tim | 7.000 | Cái | Miếng dán dạng FOAM, mềm, dễ sử dụng, không gây tổn thương da cho bệnh nhân. Gel tiếp xúc: Vật liệu Aquatic có độ ổn định và chính xác cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 9 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Hand Rub | 900 | Chai | Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.Chuyên sử dụng để khử khuẩn tay trong y tế và gia dụng. Sản phẩm có tác dụng diệt các vi sinh vật được thử nghiệm gồm S.aureus, P. aeruginosa, Shigella, M.tubeculosis, Bacillus subtilis và C. albicans sau 30 giây tiếp xúc Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 10 | Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 30 | Can | Thành phần chính: 1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)-biguanide) Digluconat Hoặc tương đương | Không PN | |
| 11 | Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt | 5 | Chai | Thành phần chính: 0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate Hoặc tương đương | Không PN | |
| 12 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm số 24 | 12.000 | Cái | Nguyên liệu nhựa P.T.F.E (Polytetrafluoroethylene) nhập khẩu tương thích sinh học tốt nhất với hệ số ma sát ít nhất. Mũi kim nhọn gấp 2 lần và silicon ôm chặt kim, cung cấp sự cản trở thấp trong suốt quá trình đi vào tĩnh mạch, gây tổn thương ở bệnh nhân ở mức thấp nhất, không bị gãy gập. - Catheter đường kính ngoài /chiều dài kim/ tốc độ dòng chảy: + 24G: 0.5 - 0.7mm /19mm/ 20 ml/min - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 13 | Kim luồn tĩnh mạch không có cửa bơm các số | 5.000 | Chiếc | - Catheter làm bằng PU, mềm dẻo, giảm đau và giảm viêm tĩnh mạch, thời gian lưu kim tới 120 giờ, không cánh không cổng - Đường kính ngoài/tốc độ dòng chảy: 16Gx2''(1,69mm, 120ml/phút) 18Gx2''(1,3mm, 90ml/phút) 20Gx2''(1,1mm,42ml/phút) 20G x 1 1/4"(1,1mm, 60ml/phút) 22Gx1''(0,9mm, 35ml/phút) 24Gx3/4''(0,7mm, 15ml/phút) - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng, giảm tổn thương và mau lành - Buồng chứa máu làm từ polypropylene trong suốt dễ nhìn thấy máu vọt ra. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 14 | Ống nghiệm Eppendorf | 2.500 | Cái | Ống eppendorf hay có tên gọi khác là ống ly tâm nhỏ có vạch chia được sản xuất từ nhựa PP tinh khiết trên khuôn có độ chính xác cao. Dung tích 1,5 ml. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 15 | Ống nhựa đựng nước tiểu có nắp | 10.000 | Ống | Dung tích 10 ml Hoặc tương đương | Không PN | |
| 16 | Ống nghiệm nhựa EDTA nắp cao su | 20.000 | Ống | * Ốngn ghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp cao su với độ đàn hồi cao, phủ bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác, thiết kế phù hợp máy tự động. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA), thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 17 | Ống chống đông hepain các cỡ | 20.000 | Ống | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 18 | Sonde dạ dày các số | 800 | Cái | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 1.250 mm, trên thân dây có 04 vạch đánh dấu thuận lợi cho việc xác định vị trí đầu ống dây, có 4 lỗ hình bầu dục lằm đối xứng hai bên thành ống. Một đầu ống dây giắn phếu có nắp đậy, một đầu được bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 19 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 350 | Cái | Chất liệu bằng nhựa y tế, hình ống dài 400 mm Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 20 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 5 | Cái | Van bệnh nhân chất liệu: PVC, silicone.Túi: PVC dung tích 1500ml. Van nạp: PC, Silicone. Bộ van: PVC, PC, PE, Silicone dung tích 2500ml. Dây oxygen: PVC. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 21 | Dây máy hút dịch | 80 | Cái | Chiều dài 360 cm. Đường kính ống: Ø 8mm. Chất liệu: Nhựa PVC, tráng Silicon. Dây Có 2 đầu nối, dễ thao tác cắm vào máy hút. Ống dây dẻo, không bị rò rỉ, vừa đủ cứng để không bị bẹp khi hút dịch. Được tiệt trùng bằng khí E.O.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 22 | Bơm tiêm 10 ml | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. Hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 23 | Bơm tiêm 1 ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm 3ml | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm 5 ml | 16.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. Hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 26 | Chỉ Nylon 4/0 | 1.000 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 27 | Chỉ Nylon 3/0 | 500 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 28 | Giấy điện tim 6 cần tập có dòng kẻ | 300 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm x 142 sheets, phù hợp với máy của bệnh viện. Tiêu chuẩn ISO 9001:2016; ISO 13485:2016; EC;CFS Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 29 | Dây Truyền Dịch | 20.000 | Bộ | Thành phần + Nắp bảo vệ, van lọc khí chất liệu PE + Đầu nối, chuôi kim, màng lọc dịch chất liệu ABS + Ống dây truyền dịch: chiều dài 1550 mm làm bằng chất liệu nhựa PVC, mềm dẻo, có độ đàn hồi cao, đường kính ngoài 3,8mm + Bầu nhỏ giọt có màng lọc dung tích 4.5cm /6ml . 1ml=20 giọt + Van khoá điều chỉnh, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; điều chỉnh hộp và kẹp bằng trục lăn, linh hoạt, hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều. + Kim truyền dịch: đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ, kim: 21G x 1’1/2. + Túi đựng bộ dây sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh LDPE đạt tiêu chuẩn y tế; Có màng giấy lọc vi khuẩn, thoát khí EO.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, EC0197, SFDA. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 30 | Cassette chuyển đúc bệnh phẩm | 20 | Hộp | - Hình dạng: Lỗ rãnh - Có nắp có thể xé rời được - Dễ dàng mở - Mặt trước vát 45°, có thể viết lên được - Làm bằng nhựa - Vùng in: 27,0 mm x 7,0 mm - Khóa: 1.92 x 5,0mm - Kích thước: + Bên ngoài: 40,4 x 28,5 mm + Bên trong: 32,0 x 26,5 mm - Chiều cao: + Mở : 6,0 mm + Đóng ( bao gồm cả nắp): 7,0 mm Hoặc tương đương | Không PN | |
| 31 | Giấy in + băng mực máy siêu âm mầu | 12 | Hộp | Sử dụng cho các máy in màu của hãng Canon / Nhật Bản. Hoặc tương đương | Không PN | |
| 32 | Giấy in ảnh siêu âm | 600 | Cuộn | Type UPP -110S, kích thước 10cm x 20cm, bảo quản từ 5-30˚C. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. dùng cho máy siêu âm 2 chiều Hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 33 | Giấy in tem, mã vạch, nhãn Decal | 80 | Cuộn | Dùng cho máy in mã vạch dán mẫu Hoặc tương đương | Không PN | |
| 34 | Kim chích máu | 1.500 | Cái | Hộp 200 cái, chất liệu thép không gỉ, sắc. Đạt tiêu chuẩn 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 35 | Kim lấy thuốc, lấy máu | 120.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. - Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụng Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. Không buốt- Không độc- Không gây sốt. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO13485 : 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA, ISO 9001:2015 Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 36 | Lưỡi dao mổ các số | 5.000 | Cái | Dao sắc. Chất liệu thép các bon, tiệt trùng, các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 37 | Lam kính (mài) | 700 | Hộp | Lam kính mài một đầu, trong suốt, bề mặt phẳng.Lam mài 7105. Kích thước: 25.4x76.2mm, dày 1.2mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 38 | Mỡ điện tim | 40 | tuýp | Lọ bằng nhựa ở trong chứa gel, dạng gel đồng nhất Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 39 | Nhiệt độ điện tử đo trán | 30 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ cơ thê Hoặc tương đương | Không PN | |
| 40 | Mũ phẫu thuật | 15.000 | Cái | Mũ phẫu thuật vô trùng (1 cái/ gói) :Được làm bằng chất liệu vải không dệt polypropylen cao cấp, không hút bước,màu xanh đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất.Không kích ứng da.Trọng lượng 2.9g – 3.8g/ 1cái.Độ co giãn tốt.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; CE, cGMP- FDA Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 41 | Sonde Petze | 20 | Cái | Ke mật. Chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải, dễ sử dụng Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 42 | Sonde Foley 3 nhánh các cỡ | 60 | Cái | Được làm từ cao su tự nhiên,dài 400mm, silicone tráng, được khử trùng bằng khí EO, van bằng nhựa hoặc cao su. bề mặt ống thông nhẵn bóng và mềm dẻo. Thể tích bóng 30 ml/cc; bóng căng tròn, đúng tâm, giữ cố định tốt, không làm đau bệnh nhân; Các số từ 16-:24; phân biệt bởi màu; Không có thành phần latex; không độc hại, không gây kích ứng da; thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, Bóng đối xứng, 3 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 43 | Tay dao điện Bipolar | 30 | Cái | Kẹp Bipolar lưỡng cực dùng cho dao mổ điện Hoặc tương đương | Không PN | |
| 44 | Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 80.000 | Cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 5 ml. Hoặc tương đương | Không PN | |
| 45 | Túi camera | 1.000 | Cái | Chất liệu Nylon, gồm 2 cái Thành phần: Túi nylon 9x14cm VT, có dây bằng cotton: 1 cái; Ống nylon 18x230cm VT, có dây buộc 2 ly: 1 cái Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 46 | Dung dịch acid acetic | 60 | Chai | Dung dịch không màu, mùi chua của dấm, nồng độ 3% Hoặc tương đương | Không PN | |
| 47 | Băng dính lụa 5 cmx9,1m | 2.000 | Cuộn | Băng dinh có độ bền cao. Dính tốt cho da khô. Phù hợp với mọi bệnh nhân. Không có cao su tự nhiên và không gây dị ứng cho bệnh nhân có làn da nhạy cảm. Dễ dàng xé cả hai chiều. Đa năng. Chống nước. Kích thước 5x9.1m Hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 48 | Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng | 20.000 | Gói | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Kích thước 6 x 22 cm, túi 1 cái. Tiệt trùng bằng khí EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA; GMP, CE. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 49 | Cồn 70° | 600 | Lít | Dung dịch không màu, trong suốt, không vẩn đục Hoặc tương đương | Không PN | |
| 50 | Cồn tuyệt đối | 650 | Chai | Dung dịch không màu, trong suốt, không vẩn đục. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 51 | Dung dịch Sorbitol | 20 | Can | Thành phần: Sorbitol 3% , can 5 lít Hoặc tương đương | Không PN | |
| 52 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cmx 6lớp vô trùng | 1.500 | Miếng | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Độ ẩm: Không quá 8%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Kích thước 7,5x7,5cmx 6 lớp Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 53 | Gạc cầu fi 30 x 1 lớp, Vô trùng | 140.000 | Cái | KT: Fi 30 x1 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có Dextrin không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016, FDA ;CE ; GMP. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 54 | Gạc cầu fi 45 x 2 lớp, Vô trùng, cản quang | 150.000 | Cái | KT: Fi 45 x2 lớp, cản quang. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có Dextrin không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016, FDA ;CE ; GMP. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 55 | Gạc dẫn lưu 1.5 x 100 x 4 lớp vô trùng | 100 | Miếng | 1.5x100cmx4 lớp, VT 1c/g Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 56 | Gạc phẫu thuật 10x10cm x 8 lớp cản quang vô trùng | 150.000 | Chiếc | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Kích thước:10cm x10cm x8 lớp có sợi cản quang để tránh sót gạc sau phẩu thuật. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 57 | Gel bôi trơn K-Y | 200 | Tuýp | Dùng trong thủ thuật nội soi cổ tử cung Hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 58 | Gel siêu âm | 80 | Can | Thành phần: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoat,… Độ PH: 6,5±0,75; Tan trong nước, dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 59 | Giemsa Azur Eosin Methylene Blue Solution | 10 | lít | Dung dịch nhuộm màu trong giải phẫu bệnh Hoặc tương đương | Không PN | |
| 60 | Meche phẫu thuật 3.5x75cm x 8 lớp CQ- vô trùng | 200 | Chiếc | Chất liệu gạc hút 100% cotton, đã tiệt trùng, pH trung tính; Không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước: không quá 0,5%. ISO 9001, ISO 13485. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 61 | Huyết áp điện tử | 10 | Cái | Tích hợp công nghệ Intellisense và Fuzzy logic giúp việc đo huyết áp diễn ra tự động dễ dàng bạn không cần phải có kiến thức chuyên môn vẫn dễ dàng sử dụng. Có sạc pin đi kèm. Hoặc tương đương | Không PN | |
| 62 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 20.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: Gồm 04 lớp - 02 lớp ngoài: Vải không dệt polypropylene đạt tiêu chuẩn. - 02 lớp giữa gồm: + 01 lớp vải lọc: Polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn... + 01 lớp vải ép than hoạt tính: Làm từ polypropylene có ép than hoạt tính không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, khử mùi, ngăn cản bụi, vi khuẩn… - Quai khẩu trang: Vải thun có khả năng co giãn tốt. - Kích thước: 17,5 cm x 9,5cm x 4 lớp - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; cGMP - FDA. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 63 | Khẩu trang y tế | 50.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: - 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn. - Lớp giữa: Vải lọc được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn... - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; GMP - FDA. Hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 64 | Dung dịch khử khuẩn kiềm | 4 | Can | Dung dịch khử khuẩn kiềm dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Sodium hydroxide (1-3%), Sodium octyl sulfate (1-2%), 1-Octanamine,N,N-dimethyl-,N-oxide (1-2%), 1,2,4-Butanetricarboxylic acid,2-phosphono (0.5-1.5%). Hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 65 | Sonde nelaton các cỡ | 30 | Cái | Thoát nước tiểu tạm thời và dẫn thoát nước tiểu bên trong. Đặc tính quan trọng: Vật tư y tế, Sản phẩm y tế cấp 1 có chứa 100% mủ cao su tự nhiên. Chủng loại: Ống thoát nước và bao bì Đóng gói vô trùng chỉ sử dụng một lần. Kích thước thông thường của ống thông: fr8 ~ FR30 400 ± 20 Đóng gói: 1000 cái/ctn, Túi 20 cái, kích thước thùng carton: 45 * 25 * 25cm, Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE. Hoặc tương đương | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng là N=03 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng;)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi