Gói thầu: Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư Ngân sách tỉnh năm 2019 (theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:46:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,250,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. MÁY PHÁT THANH FM + HỆ THỐNG ANTEN: 1. Máy phát loại công suất 5kW: - Cấu hình 2 exciter, làm mát bằng chất lỏng, phát FM và có khả năng phát HD radio (Option) - Bơm chất lỏng tích hợp trong giá máy được lắp đặt tại nhà máy - Standards: FM; Ready HD Radio - Inputs: analog audio L, analog audio R, digital AES/EBU. - Frequency range: 87.5 MHz to 108 MHz. Cấu hình máy bao gồm: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1.1. Transmitter cabinet | 1 | Tủ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 3 | - Exciter tích hợp bộ điều khiển và màn hình cảm ứng | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | - Exciter dự phòng nóng | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | - Khối khuếch đại công suất | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | - SNMP cho điều khiển từ xa | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | - System integration | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | - Over voltage protection integrated | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | - Tủ bơm tích hợp trong giá máy | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | - Phụ kiện lắp đặt hệ thống làm mát | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | - Giàn giải nhiệt bên ngoài phòng máy | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 1.2. Vật tư lắp đặt: Ống cứng, mặt bích, cút góc, cút thẳng, cáp điện 3 pha, cáp điều khiển,..v.v | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 1.3. Thiết bị dự phòng: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | bào gồm các Thiết bị: Khối công suất dự phòng; Fet công suất; Bo nguồn; Quạt giải nhiệt. | |
| 14 | - Khối công suất dự phòng | 2 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 15 | - Fet công suất | 10 | Con | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | - Bo nguồn | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | - Quạt giải nhiệt | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 2. Hệ thống Antena | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bao gồm: Hệ thống Antena; Bộ gá Antena; Feeder dẫn sóng 1- 5/8", kèm phụ kiện kết nối | |
| 19 | 2.1. Hệ thống antena | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | - Tx=5kW, Pmax=15kW, System consisting of 14panels, Gain =7.6dB | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | - Transmitting Antenna + Frequency range 87.5-108.0 MHz + VSWR | 14 | Panel | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | - 2-way splitter: FM Splitter, 2-way, in 1 5/8" EIA fl., out 1 5/8" EIA fl | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | - 7-way splitter: FM Splitter, 7-way, in 1 5/8" EIA fl., out 7-16 female | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | - Connecting cable LCF158-50JA 10m 1 5/8" EIA fl. 1 5/8" EIA fl | 2 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | - Connecting cable LCF12-50J 10m 7-16 male 7-16 male | 14 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | 2.2. Bộ gá antenna | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 2.3. Feeder dẫn sóng 1- 5/8", kèm phụ kiện kết nối | 160 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 3. Thiết bị phụ trợ khác: 3.1. Hệ thống chống sét (thiết bị cắt sét, thiết bị cắt lọc sét, phần tiếp đất và vật tư lắp đặt hệ thống chống sét) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 29 | 3.2. Hệ thống giám sát phòng máy dùng camera: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bao gồm: Laptop dùng để điều khiển và giám sát từ xa; Màn hình hiển thị camera quan sát ; Hệ thống camera quan sát: Camera, Đầu thu, Vật tư phụ lắp đặt | |
| 30 | - Laptop dùng để điều khiển và giám sát từ xa | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | - Màn hình hiển thị camera quan sát | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | - Hệ thống camera quan sát: + Camera + Đầu thu + Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 3.3. Radio kiểm tra sóng chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | 3.4. Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 3.5. Bộ kết nối điện thoại | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 3.6. Bộ đàm mẹ - Kèm anten, đầu nối, nguồn… | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 3.7. Bộ đàm con | 6 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 3.8. UPS online 6KW loại Rackmount | 5 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 3.9. Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | -Kèm module Optical Transceiver SFP, 10km | |
| 40 | - Kèm module Optical Transceiver SFP, 10km | 4 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 3.10. Bộ chia âm thanh | 4 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 3.11. Bàn Audio Mixer 16 line loại analog | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | 3.12. Loa di động có mạch khuếch đại công suất có mic | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | II. VẬT TƯ PHỤ ĐẤU NỐI VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÁT THANH: 1. Cáp Audio & đầu nối các loại | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | 2. Cáp mạng CAT.6 & đầu nối RJ45 | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoá đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi