Gói thầu: gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678666-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210628620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện 80% ngân sách xã và huy động đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:57:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. (Công trình giao thông cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.662.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8 -:- 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị 0.8 -:- 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l – 350l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V8,1018100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Chương V8,1018100m3
3Đào cấp, đất cấp IIIChương V142,43m3
4Đào rãnh, đất cấp IIIChương V4,3158100m3
5Đào nền đường, vận chuyển trong phạm vi Chương V14,269100m3
6Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V3,5673100m3
7Vận chuyển đổ đi đất đào nền + rãnh + cấp, phạm vi Chương V5,7252100m3
8Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V18,1467100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi Chương V18,1467100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km, đất cấp IIIChương V18,1467100m3/1km
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V30,5961100m3
12Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V25,4114100m2
B HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V799,5456m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V49,9716100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đườngChương V5,9309100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Chương V6,6628100m3
5Đào xúc đất CPTN tại mỏ, đất cấp IIIChương V14,5037100m3
6Vận chuyển đất CPTN, phạm vi Chương V14,5037100m3
7Vận chuyển đất CPTN tiếp cự ly 1 km, đất cấp IIIChương V14,5037100m3/1km
8Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V12,8351100m3
C HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng, đất cấp IIIChương V0,5861100m3
2Làm lớp đá đệm móngChương V4,8715m3
3Ván khuôn móngChương V0,1016100m2
4Ván khuôn tườngChương V0,6003100m2
5Bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 15013,5681m3
6Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Chương V6,0533m3
7Bê tông tấm đan + ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V2,271m3
8Cốt thép tấm đan + ống cốngChương V0,252tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V0,0813100m2
10Ván khuôn ống cốngChương V0,1708100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V11cấu kiện
12Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V4m
13Bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 0,5x1, mác 250Chương V1,095m3
14Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3189100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. (Công trình giao thông cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.662.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).55
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 -:- 1.25m3 0.8 -:- 1.25m31
2 Máy ủi 110CV 110CV1
3 Máy lu 8 -:- 16 tấn 8 -:- 16 tấn1
4 Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn 7 -:- 16 tấn2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l dung tích 250l – 350l2
6 Máy cắt, uốn thép 5KW uốn thép 5KW1
7 Máy đầm bàn 1KW đầm bàn 1KW2
8 Máy hàn 14 - 23KW 14 - 23KW2
9 Máy khoan cầm tay 0,62KW khoan cầm tay 0,62KW2
10 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->