Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu từ tiền đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:29:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,457,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Chương V | 2.738,777 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 3.003,222 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 200,85 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V | 94,92 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 75,329 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 12,766 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm chặt đạt K95) | Chương V | 1.730,988 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 16,267 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm chặt đạt K98) | Chương V | 2.264,394 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 8,181 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 31,521 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp ni nông chống thấm | Chương V | 5.964,82 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 4,599 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.227,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 20,764 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 7,868 | 100m3 |
| B | HM: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1.216,996 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,423 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 944,728 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 236,18 | m3 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V | 944,73 | m3 |
| 6 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.180,49 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 212,64 | m2 |
| 8 | Mua và đặt ống nhựa PVC D60mm làm ống thoát nước | Chương V | 34,23 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 5,778 | 100m3 |
| 11 | Mua phên nứa, gia công thành bờ vây | Chương V | 1.926,12 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 77,045 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 9,747 | 100m3 |
| C | HM: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V | 148,671 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 61,625 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,91 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x1500mm | Chương V | 36 | đoạn cống |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 177,94 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chương V | 0,907 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 42 | cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,75 | m3 |
| 15 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,25 | m3 |
| 16 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V | 45,91 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 7,7 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm cửa van | Chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm cửa van, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 22 | Gia công hệ khung van và cửa van cống | Chương V | 0,588 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,588 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14 | m2 |
| 25 | Giăng cao su cánh van | Chương V | 20 | m |
| 26 | Giàn ty van ổ khoá và máy đóng mở V2 | Chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,487 | 100m3 |
| 28 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V | 45,113 | m3 |
| 29 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,73 | m3 |
| 30 | Mua gối cống D600 | Chương V | 20 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 38 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 24 | mối nối |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,451 | 100m3 |
| D | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V | 210 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,23 | m3 |
| 4 | Tấm phản quang gắn trên cọc tiêu | Chương V | 210 | tấm |
| E | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 75 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 300 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (2 công/ngày * 90 ngày) | Chương V | 180 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,813 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,11 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4186E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi