Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư xét nghiệm (gồm 87 khoản)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư xét nghiệm (gồm 87 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:09:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,611,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa (chuẩn máy) | 20 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 ml/lọ Chất hiệu chuẩn dạng đông khô, là chế phẩm từ máu người (huyết thanh), và có chứa các phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Có quy cách: 3 ml/lọ. | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất kiểm chuẩn máy sinh hóa (kiểm chuẩn mức bình thường) | 40 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml/lọ Chất kiểm chứng dạng đông khô, với thành phần từ máu người (huyết thanh) và có chứa thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Có quy cách: 5 ml/lọ. | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn máy sinh hóa (kiểm chuẩn mức bất thường) | 40 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml/lọ Chất kiểm chứng dạng đông khô, với thành phần từ máu người (huyết thanh) và có chứa thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Có quy cách: 5 ml/lọ | Nhóm 3 | |
| 4 | Thuốc thử CK-MB | 8 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x20 ml/lọ + 25 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: Imidazole/Good`s buffer 120 mmol/L, Glucose 25 mmol/L, N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L, Magnesium acetate 12.5 mmol/L, EDTA-Na2 2 mmol/L, NADP 2.5 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥5 kU/L, kháng thể đơn dòng từ người CK-M (chuột); khả năng gây ức chế 2500 U/L, R2: Imidazole/Good`s buffer 90 mmol/L, ADP 10 mmol/L, AMP 28 mmol/L, Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6P-DH) ≥15 kU/L, Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L, Creatine phosphate 150 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 5 | Thuốc thử Uric Acid | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng uric acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TBHBA (2,4,6-Tribromo-3-hydroxybenzoic acid) 1.25 mmol/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥10 kU/L, Uricase ≥150 U/L | Nhóm 3 | |
| 6 | Thuốc thử Creatinine | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 7 | Thuốc thử Glucose | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6 x 100 ml/lọ/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Phosphate buffer pH 7.5 250 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glucose oxidase (GOD) ≥10 kU/L, Peroxidase (POD) ≥1 kU/L. | Nhóm 3 | |
| 8 | Thuốc thử ASAT (GOT) | 16 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 9 | Thuốc thử ALAT (GPT) | 16 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ALAT (GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 10 | Thuốc thử Bilirubin toàn phần | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L, HCl 130 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 11 | Thuốc thử Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, Sulfamic acid 100 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L, HCl 900 mmol/L, EDTA-Na2 0.13 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 12 | Thuốc thử Amylase | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x20 ml/lọ + 25 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần: R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, NaCl 62.5 mmol/L, MgCl2 12.5 mmol/L, α-Glucosidase ≥2 kU/L, R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, EPS-G7 8.5 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 13 | Thuốc thử Cholesterol | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6 x 100 ml/lọ/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 100 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L. | Nhóm 3 | |
| 14 | Thuốc thử Triglycerides | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6 x 100 ml/lọ/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L. | Nhóm 3 | |
| 15 | Thuốc thử Urea | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x80 ml/lọ + 100 ml/lọ)/hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L. | Nhóm 3 | |
| 16 | Nước rửa máy hóa sinh máu | 8 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2,5 lít/Can Chất hoạt động bề mặt anion, không ion, phụ gia kiềm, không chứa NTA (axit axetic nitrilotri) | Nhóm 6 | |
| 17 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 320 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 test/Hộp Que thử nước tiểu 10 thông số bao gồm: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, pH, S.G, Blood, Ketones, Nitrite, Leucocyte. Chứa ô trắng hiệu chuẩn và nhận biết màu sắc nước tiểu. | Nhóm 4 | |
| 18 | Huyết thanh mẫu hệ ABO | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 x 10 ml/lọ/bộ Xét nghiệm để xác định kháng nguyên A, B trên hồng cầu người | Nhóm 6 | |
| 19 | Dung dịch sát khuẩn | 15 | Chai | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 lít/Chai Dung dịch sát khuẩn dụng cụ Cydezym, dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme lamd sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn | Nhóm 6 | |
| 20 | Dung dịch khử khuẩn | 35 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Can 5 lít Dùng để khử khuẩn mức độ cao, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Đóng gói 5 lít trong 1 can nhựa Đặc tính kỹ thuật: - Dung dịch trong suốt màu xanh, hiệu quả với Helicobacter pylori; 2% Glutaraldehyde với dung dịch đệm pH6 (Na Citrate); Tương thích với mọi loại chất liệu trừ sắt, latex, thép mạ kẽm | Nhóm 6 | |
| 21 | Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 ml/Chai Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 5 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương | Nhóm 3 | |
| 22 | Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào | 130 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 18 lít/Hộp Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA | Nhóm 3 | |
| 23 | Hóa chất rửa đường dịch | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 lít/Hộp Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33% | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt | 12 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 lít/Hộp Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: nhẹ Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit | Nhóm 3 | |
| 25 | Dung dịch Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu | 6 | Chai | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500ml/Chai Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7 đến 9 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm | Nhóm 3 | |
| 26 | Hóa chất xét nghiệm PT | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 4ml/lọ/Hộp - Để xác định thời gian đông máu (PT) - Thành phần: Thromboplastin nhau thai người đông khô (≤ 60g/L), CaCl2 (xấp xỉ 1.5 g/L), chất bảo quản: gentamicin (0.1 g/L), 5-chloro-2-methyl-4-isothiazol-3-one và 2-methyl-4-isothiazol-3-one ( | Nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất chính xét nghiệm APTT | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 2ml/lọ/Hộp - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hoá (APTT) và các quy trình đông máu có liên quan. - Thành phần chứa phosphatides chiết xuất từ đậu nành tinh khiết và từ não thỏ với acid ellagic nồng độ 1 x 0,0001 với chất đệm chất ổn định và chất bảo quản. | Nhóm 3 | |
| 28 | Dung môi xét nghiệm APTT | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 15ml/lọ/Hộp - Sử dụng như hoá chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu - Dung dịch CaCl2 0.025 mol/L | Nhóm 3 | |
| 29 | Hóa chất chính xét nghiệm Fibrinogen | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 1ml/lọ/Hộp - Xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương và thúc đẩy quá trình đông máu - Thrombin bò đông khô (xấp xỉ 100 IU/ml) với chất ổn định và dung dịch pha loãng. | Nhóm 3 | |
| 30 | Dung dịch đệm xét nghiệm Fibrinogen | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 15ml/lọ/Hộp - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu - Thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0,1M, pH 7.35 ± 0.1 | Nhóm 3 | |
| 31 | Cuvet cho máy xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3000 cái/hộp Cóng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động (CA500/600 series, CA1500). Được thiết kế dạng đơn lẻ. Lưu trữ ở nhiệt độ phòng | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất rửa máy đông máu | 23 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1x50ml/Hộp - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích đông máu - Thành phần: chứa Sodium hypochlorite ≥ 1% | Nhóm 1 | |
| 33 | Hóa chất rửa kim đông máu | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 x 500ml/Hộp - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích đông máu - Thành phần: Axit HCl 0.16%; Chất bề mặt không ion 0.50% | Nhóm 1 | |
| 34 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đông máu | 22 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 1ml/lọ/Hộp - Kiểm chuẩn ở mức bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time - Có nguốn gốc từ huyết tương chứa citrat | Nhóm 3 | |
| 35 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đông máu | 22 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 x 1ml/lọ/Hộp - Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uống. - Có nguồn gốc từ huyết tương chứa citrat. | Nhóm 3 | |
| 36 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c (Phân tách thành phần trước A0) | 8 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 600ml/túi/Hộp - Phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 4) / Hộp - Gồm: Sodium azide: | Nhóm 1 | |
| 37 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c (Phân tách Ao) | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 600ml/túi/Hộp - Phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 2) / Hộp - Gồm: Sodium azide: | Nhóm 1 | |
| 38 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c (Phân tách các biến thể hemoglobin) | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 600ml/túi/Hộp - Phân tích định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 2) / Hộp - Gồm: Sodium azide: | Nhóm 3 | |
| 39 | Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 x 2L/can/Hộp - Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống - Quy cách đóng gói: (2L x 3) / Hộp - Gồm: Sodium azide: | Nhóm 1 | |
| 40 | Cột sắc kí | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 column - Cột được chế tạo bằng vật liệu SUS (thép không gỉ) và nắp xoắn hai đầu được làm từ PEEK (polyether ether ketone) - Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer: ~0.35mL - Quy cách đóng gói: 1 column / Hộp | Nhóm 1 | |
| 41 | Chất kiểm chuẩn HbA1c | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (Level 1: 4 x 0.25 ml/lọ Level 2: 4 x 0.25 ml/lọ)/hộp - Chất kiểm chuẩn - Quy cách đóng gói: (Level 1: 4x0.25mL; Level 2: 4x0.25mL) / Hộp - Gồm: Hemoglobin, human: 13.0-15.0g/dL; Potassium Cyanide: | Nhóm 6 | |
| 42 | Dung dịch pha loãng mẫu hiệu chuẩn | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 250mL/Hộp - Xác định lượng (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần - Gồm Phosphate | Nhóm 1 | |
| 43 | Dung dịch rửa máy | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 250mL/Hộp - Dung dịch rửa máy - Quy cách đóng gói: 250mL / Hộp - Gồm: Nonionic Surfactant: 1- 5%; Inorganic salf: 1-5%; Antiseptic: 0.1- 1%; Pure water: 85-95%. - TCCL: ISO 13485; 9001 | Nhóm 3 | |
| 44 | Ống EDTA citrate (dùng cho đông máu) | 2.200 | Ống | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 ống/Hộp Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x 75ml) trung tính | Nhóm 6 | |
| 45 | Ống EDTA (dùng cho huyết học) | 60.000 | Ống | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 ống/hộp Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x 75ml) trung tính | Nhóm 6 | |
| 46 | Đầu côn xanh | 7.000 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/Túi Đầu col xanh Greetmed được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. | Nhóm 6 | |
| 47 | Sample Cup | 2.500 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/túi | Nhóm 6 | |
| 48 | Lam kính | 2.000 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 72 cái / hộp | Nhóm 6 | |
| 49 | Cloramin B | 100 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25Kg/1 túi Dùng trong y tế, sát trùng, bột máu trắng | Nhóm 6 | |
| 50 | Giấy in nhiệt | 200 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cuộn/Hộp Giấy in nhiệt dùng cho máy nước tiểu | Nhóm 6 | |
| 51 | Bóng đèn Halogen | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/1 hộp Bóng đèn | Nhóm 6 | |
| 52 | Dây bơm máy huyết học | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/1 hộp Dây bơm dùng cho máy huyết học | Nhóm 6 | |
| 53 | Phin lọc dùng cho máy huyết học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Filter | Nhóm 6 | |
| 54 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd Generation) | 12 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 test/Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd Generation) 5 khay x 20 cốc thử, cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đơn dòng của chuột kháng TSH và 50 µL kháng thể đơn dòng của chuột kháng TSH được kết hợp với phosphatase kiềm của bò, chất bảo quản natri azide | Nhóm 3 | |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 | 12 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 test/Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 5 khay x 20 cốc thử, cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đơn dòng của cừu kháng T3 và 125 µL của T3 được kết hợp với phosphatase kiềm của bò và ANS, chất bảo quản natri azide. | Nhóm 3 | |
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 12 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 test/Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 5 khay x 20 cốc thử, cốc thử nhựa chứa 12 hạt từ tính được làm đông khô, bọc bởi kháng thể đa dòng của thỏ kháng T4 và 140 µL thyrozine (T4) được kết hợp với phosphatase kiềm của bò, chất bảo quản natri azide | Nhóm 3 | |
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 ml/lọ x 12 lọ/hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (1) 0 µIU/mL Protein nền không chứa nồng độ có thể phát hiện của TSH, chất bảo quản natri azide. 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (2) 0.2 µIU/mL 2x1 mlHóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (3) 5.0 µIU/mL 2x1 ml Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (4) 25 µIU/mL 2x1 mlHóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (5) 50 µIU/mL 2x1 ml Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TSH 3rd-Gen Calibrator (6) 110 µIU/mL Protein nền chứa nồng độ được chỉ định của TSH 3rd-Gen (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. | Nhóm 3 | |
| 58 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 ml/lọ x 12 lọ/hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (1) 0 ng/mL Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của T3, chất bảo quản natri azide. 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (2) 0.5 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (3) 1.0 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (4) 2.0 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (5) 4.5 ng/mL Hóa chất hiệu chuẩn AIA-PACK TT3 Calibrator (6) 9.0 ng/mL Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của T3 (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide. | Nhóm 3 | |
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 ml/lọ x 12 lọ/hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (1) 0 ng/dL Huyết thanh người không chứa nồng độ có thể phát hiện của FT4, chất bảo quản natri azide (đông khô). 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (2) 0.4 ng/dL 2 x 1 mLHóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (3) 1.0 ng/dL 2 x 1 mLHóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (4) 2.0 ng/dL 2 x 1 mLHóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (5) 4.0 ng/dL 2 x 1 mL Hóa chất hiệu chuẩn ST AIA-PACK FT4 Calibrator (6) 9.0 ng/dL Huyết thanh người chứa nồng độ được chỉ định của FT4 (mô tả trên mỗi lọ), chất bảo quản natri azide (đông khô). | Nhóm 3 | |
| 60 | Chất kiểm chuẩn đầu ngày | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 200test/hộp Detector standardization cup 10 vỉ x 20 cốc hóa chất Detector Standardization Test Cup | Nhóm 3 | |
| 61 | Hóa chất rửa | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 100ml/lọ/Hộp Wash concentrate 4x100 mL: hóa chất rửa AIA-PACK Wash Concentrate, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn | Nhóm 3 | |
| 62 | Hóa chất pha loãng | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 100ml/lọ/Hộp Diluent concentrate 4x100 mL: hóa chất pha loãng AIA-PACK Diluent Concentrate, dung dịch đệm với chất tẩy. | Nhóm 3 | |
| 63 | Hóa chất nền | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 100ml/lọ/Hộp Substrate II 2 lọ: hóa chất nền AIA-PACK Substrate Reagent II, 4-methylumbelliferyl photphat, chất ổn định, chất bảo quản natri azide (đông khô). 2x100 mL: hóa chất nền AIA-PACK Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng). | Nhóm 3 | |
| 64 | Hóa chất kiểm tra mức I | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 x 5ml/lọ/Hộp Hóa chất kiểm tra mức I 3x5 mL: hóa chất kiểm tra Tosoh Multi Control Level 1 (đông khô) | Nhóm 3 | |
| 65 | Hóa chất kiểm tra mức II | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 x 5ml/lọ/Hộp Hóa chất kiểm tra mức II 3x5 mL: hóa chất kiểm tra Tosoh Multi Control Level 2 (đông khô) | Nhóm 3 | |
| 66 | Hóa chất kiểm tra mức III | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 x 5ml/lọ/Hộp Hóa chất kiểm tra mức III 3x5 mL: hóa chất kiểm tra Tosoh Multi Control Level 3 (đông khô) | Nhóm 3 | |
| 67 | Dung dịch rửa máy huyết học | 15 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 lít/ can Dung dịch rửa Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh Độ pH: 8.0 đến 8.6 Thành phần: ethylene glycol monophenyl ether | Nhóm 3 | |
| 68 | Dung dịch rửa đậm đặc | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3x15ml/ lọ/ Hộp Dung dịch rửa đậm đặc Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: Vàng đến vàng xanh Độ pH: 10 đến 13 Thành phần: NaClO | Nhóm 3 | |
| 69 | Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu để đo Hemoglobin | 15 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 250ml/ can Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu để đo Hemoglobin Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không màu Độ pH: 7.0 đến 7.6 Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt cation | Nhóm 3 | |
| 70 | Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu | 15 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 250ml/ can Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không màu Mùi: không mùi Độ pH: 8.0 đến 8.6 Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt anion | Nhóm 3 | |
| 71 | Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học | 10 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3ml/lọ Dùng để QC máy Thành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú | Nhóm 3 | |
| 72 | Que thử nước tiểu 14 thông số | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 que/ hộp Que thử nước tiểu 14 thông số bao gồm: Specific Gravity (Trọng lượng riêng), Leucocytes (Bạch cầu), Nitrite (NIT), pH-Level, Protein, Glucose (Đường), Ketones (KET), Urobilinogen, Bilirubin (BIL), Blood (máu), Ascorbic Acid (ASC), Calcium (CA), Creatinine (CRE), Microalbumin (ALB) | Nhóm 3 | |
| 73 | Hóa chất hiệu chuẩn máy miễn dịch | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 x 3 ml/lọ/Hộp Multicalibrator là một huyết thanh hiệu chuẩn dành cho hiệu chuẩn các xét nghiệm phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Quy cách: 3x5ml | Nhóm 4 | |
| 74 | Hóa chất kiểm chuẩn máy miễn dịch (kiểm chuẩn mức bất thường) | 40 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 x 5 ml/lọ/Hộp - Qualicheck Path là huyết thanh người được thử nghiệm để sử dụng kiểm tra kiểm soát chất lượng các xét nghiệm hóa học lâm sàng phù hợp với quy trình thủ công và máy xét nghiệm tự động. Quy cách: 1x5 mL | Nhóm 4 | |
| 75 | Hóa chất kiểm chuẩn máy miễn dịch (kiểm chuẩn mức bình thường) | 40 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 x 5 ml/lọ/Hộp - Qualicheck Norm là huyết thanh người được thử nghiệm để sử dụng kiểm tra kiểm soát chất lượng các xét nghiệm hóa học lâm sàng phù hợp với quy trình thủ công và máy xét nghiệm tự động. Quy cách: 1x5 mL | Nhóm 4 | |
| 76 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 8 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 20 ml/lọ/Hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh hoặc huyết tương. | Nhóm 4 | |
| 77 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng uric acid | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x60ml/lọ/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu Thành phần: + EHSPT: 0.72 mmol/L Phosphate Buffer (pH 7.0): 100 mmol/L Ferrocynide: 0.03 mmol/L Amino – 4 - antipyrine: 0.37 mmol/L Peroxidase ≥ 12000 U/L Uricase > 150 U/L Sodium Azide | Nhóm 4 | |
| 78 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x52ml/lọ + 3x20ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu Thành phần: + Creatinase: 175000 IU/L + Sacrosine Oxidase: 15000 IU/mL + TOOS: 1.13 mmol + Creatinase: 75000 IU/L + Peroxidase: 4500 units/L + 4-AA: 0.75 mmol Quy cách: 3x52/3x20 mL | Nhóm 4 | |
| 79 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng glucose | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5x65ml/lọ/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: + Tris Buffer: 92 mmol/L + Phenol: 0.3 mmol/L + Glucose oxidase: 15000 U/L + 4 - Aminophenazone: 2.6 mmol/L Quy cách: 5x65 mL | Nhóm 4 | |
| 80 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) | 16 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x63ml/lọ + 3x20ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương Thành phần: + Tris Buffer (pH 7.8): 88 mmol/L + MDH > 900 U/L + LDH > 1500 U/L Quy cách: 3x63/3x20 mL | Nhóm 4 | |
| 81 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ALAT (GPT) | 16 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x63ml/lọ + 3x20ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương Thành phần: + Tris Buffer (pH 7.5): 110 mmol/L + L-Alanine: 600 mmol/L + LDH >1500 U/L + α -ketoglutarate: 16 mmol/L + NADH: 0.24 mmol/L Quy cách: 3x63/3x20 mL | Nhóm 4 | |
| 82 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x63ml/lọ + 3x8ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh, huyết tương Thành phần: + Sulfanilic acid: 28.9 mmol/L + TAB: 9 mmol/L + Preservatives and stabilizers Quy cách: 3x63/3x8 mL | Nhóm 4 | |
| 83 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x63ml/lọ + 3x8ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh, huyết tương Thành phần: + Sulfanilic acid: 28.9 mmol/L + Hydrochloric acid: 165 mmol/L + Preservatives and stabilizers Quy cách: 3x63/3x8 mL | Nhóm 4 | |
| 84 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 55ml/lọ/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu Thành phần: + MES Buffer: 50 mmol/L + CNPG3: 2.27 mmol/L + Calcium chloride: 60 mmol/L + Sodium chloride: 70 mmol/L + Activator: 900 mmol/L Quy cách: 2x55mL | Nhóm 4 | |
| 85 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5x65ml/lọ/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương Thành phần: + Pipes bufer: 50 mmol/L + Phenol: 24 mmol/L + Sodium chlate: 0.5 mmol/L + Cholesterol esterase ≥ 180 U/L + Cholesterol oxidase ≥ 200 U/L + Peroxidase ≥ 1000 U/L + 4 - aminoantipyrine: 0.5 mmol/L Quy cách: 5x65 mL | Nhóm 4 | |
| 86 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5x65ml/lọ/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương Thành phần: + Pipes –buffer (pH 7.00):50 mmol/L + TOPS: 5.3 mmol/L + Potassium ferrocynate: 10 mmol/L + Magnesium salt: 17 mmol/L + 4-Aminoanyipyrine: 0.9 mmol/L + ATP: 3.15 mmol/L + Lipoprotein lipase ≥1800 U/L + Glycerol Kinase ≥ 450 U/L + Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 3500 U/L + Peroxidase ≥ 450 U/L Quy cách: 5x65 mL | Nhóm 4 | |
| 87 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (3x65ml/lọ + 3x20ml/lọ)/Hộp - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu Thành phần: + Buffer (pH 7.6): 100 mmol/L + ADP: 0.7 mmol/L + α-ketoglutarate: 9.0 mmol/L + GLDH > 1100 U/L + Urease > 6500 U/L + NADH: 0.25 mmol/L + 2-Oxoglutarate: 5 mmol/L Quy cách: 3x65/3x20 mL | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi