Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non Hương Nộn, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678245-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non Hương Nộn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210678180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:07:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc:
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1707m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,552tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4432tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4432tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
B Móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,23961m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1337m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7175m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5776tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8079100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9753m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0703100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8077tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0096tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5091m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4141m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m3/1km
19Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V70,9865m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2819m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,59m2
22Ốp chân tường gạch giả đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V22,59m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3203m3
C Kết cấu Phần thân :
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8879m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1998m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6108100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,507tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1312m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9684m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7553100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3685tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4124tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4124tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,63841m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,941100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,62md
25Lưới chắn bụi ngăn với khu lớp học hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V280,368m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,515m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8972m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1464m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
D Phần hoàn thiện :
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp 1,5kg/lơpMô tả kỹ thuật theo chương V7,5008m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5008m2
3Lát gạch bê tông siêu nhẹ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5008m2
4Lát gạch đất nung 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5008m2
5Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,824m2
6Ốp tường trụ, cột 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,596m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V357,9796m2
8Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,312m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,03m2
10Ốp chân tường gạch 600x150 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,442m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V680,7177m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V763,165m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,979m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,9832m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,0808m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,24m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,78m
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V733,723m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V673,043m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,7177m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,766m2
22Vách compac dày 12mm chống ẩm, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
23Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
24Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
27Vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5147tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,71671m2
31Quả cầu inox lắp trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
32Gia công lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V581,1774kg
33Gia công thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
34Lắp thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3136100m2
E Sân bê tông + Hố ga (4 hố):
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,175m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18711m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
F Rãnh B300 (66,69m):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m3
4Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,0007m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0014m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1351m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,683m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,007m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7622m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
G Bể tự hoại :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8109m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5427m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3868m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,136m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
12Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,44kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7571m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
H Cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt vòi LavaborMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Bộ phụ kiện inox 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Bộ vòi ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ống uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
38Lắp đặt ống uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
39Lắp đặt ống uPVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Lắp đặt ống uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
41Lắp đặt ống uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt Y uPVC ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt Y uPVC ĐK 76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt Y uPVC ĐK 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Y kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Cấp điện:
1Lắp đặt Bộ đèn tub led M6 1,2m x 2 bóng 36w (PS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt Bộ đèn tub led M26 1,2m x 1 bóng 36wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300x45wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các Cầu giao 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tủ điện âm tường T1- Vỏ thép 300x400x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt Tủ điện âm tường T2- Vỏ thép 250x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 4 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 3 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 2 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
25Lắp đặt Cáp điện 3 pha CU/PVC 3x6+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
37Ống ruột gà thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V110md
38Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
J Chống sét + PCCC + Đường dẫn thi công:
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7SơnMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
8Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085kg
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
11Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
K Hàng rào:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0356m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,0356m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,0356m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4791m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5885m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0356m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4378m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,4378m2
L THIẾT BỊ
1Bàn làm việc giáo viên 120x60x75cm (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) - ET1400IMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
2Bàn làm việc Hiệu trưởng KT 1800x900x760 cm (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Ghế làm việc giáo viên SG130Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
4Ghế làm việc hiệu trưởng GL201MMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ để hồ sơ 2 cánh cửa kính KT 0,45x1x1,83m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
6Bàn họp 30 người Kích thước: 5800 x 3000 x 750 mm (Gỗ xoan đào sơn hoàn thiện PU màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Ghế phòng họp Mã: GB08B W650xD650xH1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V27chiếc
8Ghế chủ tọa phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Bàn phòng học tin KT 0,6x0,5x0,76m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Ghế phòng học tin- Ghế học sinh (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) TGA01Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Bảng từ phòng học tin Mã SP: BTX120250 PMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Bàn giáo viên phòng tin học KT 1,2x0,6x0,75 (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế phòng học tin- Ghế giáo viên KT: 0,42x0,44x1,08m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) TGA01Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Máy điều hoà 2 chiều 2 cục - Loại máy Inverter Treo tường CS 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
M THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,210 tấn/1km
4Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá (Có hóa đơn mua máy)3
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy)2
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy)1
4 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy)2
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy)2
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy)2
7 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy)2
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy)2
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy)1
10 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy)1
11 Máy vận thăng >= 0,8T Có hóa đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->