Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non Hương Nộn, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường mầm non Hương Nộn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:07:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1707 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| B | Móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1337 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7175 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0703 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0096 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5091 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4141 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9865 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2819 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch giả đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3203 | m3 |
| C | Kết cấu Phần thân : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8879 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9684 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7553 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3685 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6384 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | md |
| 25 | Lưới chắn bụi ngăn với khu lớp học hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,368 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,515 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8972 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1464 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện : | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp 1,5kg/lơp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5008 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5008 | m2 |
| 3 | Lát gạch bê tông siêu nhẹ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5008 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5008 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,824 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,596 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,9796 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch 600x150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,442 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7177 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,165 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,979 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9832 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0808 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,24 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,78 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,723 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,043 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7177 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,766 | m2 |
| 22 | Vách compac dày 12mm chống ẩm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7167 | 1m2 |
| 31 | Quả cầu inox lắp trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 32 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,1774 | kg |
| 33 | Gia công thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3136 | 100m2 |
| E | Sân bê tông + Hố ga (4 hố): | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| F | Rãnh B300 (66,69m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3925 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0007 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1351 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,683 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,007 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7622 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| G | Bể tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3868 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,44 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| H | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ phụ kiện inox 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bộ vòi ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn tub led M6 1,2m x 2 bóng 36w (PS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn tub led M26 1,2m x 1 bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Cầu giao 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện âm tường T1- Vỏ thép 300x400x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện âm tường T2- Vỏ thép 250x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 4 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 3 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 2 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha CU/PVC 3x6+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 37 | Ống ruột gà thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | Chống sét + PCCC + Đường dẫn thi công: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 8 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | kg |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| K | Hàng rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0356 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0356 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,479 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5885 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0356 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4378 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4378 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc giáo viên 120x60x75cm (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) - ET1400I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng KT 1800x900x760 cm (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc giáo viên SG130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 4 | Ghế làm việc hiệu trưởng GL201M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ để hồ sơ 2 cánh cửa kính KT 0,45x1x1,83m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 6 | Bàn họp 30 người Kích thước: 5800 x 3000 x 750 mm (Gỗ xoan đào sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế phòng họp Mã: GB08B W650xD650xH1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chiếc |
| 8 | Ghế chủ tọa phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bàn phòng học tin KT 0,6x0,5x0,76m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Ghế phòng học tin- Ghế học sinh (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) TGA01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Bảng từ phòng học tin Mã SP: BTX120250 P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Bàn giáo viên phòng tin học KT 1,2x0,6x0,75 (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế phòng học tin- Ghế giáo viên KT: 0,42x0,44x1,08m (Gỗ nhóm 4 sơn hoàn thiện PU màu cánh gián) TGA01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy điều hoà 2 chiều 2 cục - Loại máy Inverter Treo tường CS 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| M | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | (Có hóa đơn mua máy) | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng >= 0,8T | Có hóa đơn mua máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi