Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị giáo dục phục vụ công tác dạy và học tại các trường trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị giáo dục phục vụ công tác dạy và học tại các trường trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:26:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,466,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 65 inch | 27 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Loa kéo di động | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển với hệ điều hành Windows | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thu tín hiệu và phần mềm | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ điều khiển cho giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị trả lời cho học sinh | 160 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Loa | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ Micro không dây cầm tay và bộ thu phát sóng | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ khung chuyên dùng | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt | 4 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Amply | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Loa hộp | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Micro không dây + bộ thu | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Loa | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp âm thanh | 100 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Công và phụ kiện lắp đặt (Pat treo, tắc kê, đinh vít, băng keo…) | 1 | HT | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy xay thịt | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thảm cỏ nhân tạo mầm non | 1.250 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thảm cỏ sân bóng | 3.100 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng chăn, gối, nệm | 25 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giường lưới mầm non 3,4 tuổi | 95 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giường lưới mầm non 5,6 tuổi | 50 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kệ, giá để giày dép | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn ghế hội trường (03 chỗ ngồi) | 60 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế hội trường | 180 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Thảm xốp ghép | 50 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng chống lóa | 19 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn ghế salon | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nệm thể dục | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bục phát biểu | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Trống trường | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ trống Đội bọc Inox | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kệ sách thư viện | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ bàn ghế thư viện 6 chỗ ngồi | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ trưng bày sách thư viện | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn ghế để máy tính vi tính học viên | 66 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bàn ghế để máy tính vi tính học viên | 22 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hệ thống mạng | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ghế xếp | 45 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Kệ treo PTN kính lùa | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ghế xếp | 45 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Biến thế nguồn phòng bộ môn và vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi