Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm tại Bệnh viện Xây dựng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Xây Dựng |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm tại Bệnh viện Xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:25:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 726,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | 20 | Chiếc | Lông chải siêu mềm mảnh tay cầm nhựa | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Bàn chải đánh răng | ||
| 3 | Bàn chải giặt to có tay cầm | 10 | Chiếc | Kích thước : 17cm * 9cm * 7cm.Chất liệu cán cầm là nhựa pp cao cấp, chắc chắn, dày | ||
| 4 | Bàn chải nhỏ có tay cầm | 10 | Chiếc | Chất liệu : nhựa pp, Kích thước : nhỏ, Đơn vị tính : cái | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt | 2 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 1cm Thông số kỹ thuật: Kích thước: 1cm, đóng gói: 15 cuộn/ cây | ||
| 6 | Băng dính lụa xanh 5cm | 13 | Cuộn | Băng dính xanh 5cm Thông số kỹ thuật: Kích thước: 1cm, đóng gói: 6 cuộn/ cây | ||
| 7 | Băng dính trắng 5cm | 117 | Cuộn | Băng dính trắng 5cm Thông số kỹ thuật: Kích thước: 1cm, đóng gói: 6 cuộn/ cây | ||
| 8 | Bật lửa | 70 | Chiếc | Bật lửa Thông số kỹ thuật: Kích thước: 7,5x 2,5 x 1,2 Cm, Nguyên liệu: Nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane | ||
| 9 | Bìa A4 ngoại màu hồng | 2 | Tập | Bìa màu A4 Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210x297mm,Định lượng: 160gsm,Đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 10 | Bìa Mica A4 dầy | 7 | Tập | Sản phẩm được làm từ mica chắc chắn, có độ bền cao, bề mặt trơn láng, không thấm nước, không độc hại, an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Thông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A4(210 x 297),Đóng gói: 100 tờ/tập,Trọng lượng:1.32 kg/tập. | ||
| 11 | Bọc thực phẩm to | 10 | Cuộn | Màng bọc thực phẩm 30cm Thông số kỹ thuật: 30cm x 400 mét | ||
| 12 | Bút bi TL 023 | 50 | Chiếc | Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm. Thân bút nhựa trong. Có 3 màu Xanh Đỏ Đen Thông số kỹ thuật: Đầu bi: 0.8 mm, 20 cây / hộp, trọng lượng 9 gram | ||
| 13 | Bút chì | 100 | Chiếc | Bút chì văn phòng Thông số kỹ thuật :Thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn & phụ gia khác do vậy ruột chì khó gẫy.Màu sắc: vàng,Hộp 12 chiếc cùng độ cứng. | ||
| 14 | Bút dạ bảng | 400 | Chiếc | Bút được sản xuất theo công nghệ hiện đại.Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Thông số kỹ thuật: Bề rộng nét viết 2.5 mm Đóng gói:10 cây/hộp, Trọng lượng:18 gram, Màu mực:Xanh/Đỏ/Đen | ||
| 15 | Bút dính bàn đôi | 120 | Chiếc | Sản phẩm cấu tạo tiện lợi với 2 cây Bút cùng trên một đế cắm, có gắn dây nhựa lò xo đàn hồi, giúp bạn có thể kéo ra viết và cắm bút trở lại chân đế, giúp bảo quản bút tốt nhất mà không lo bị thất lạc. Bút viết làm từ chất liệu nhựa an toàn, thiết kế thon gọn, vừa tay cầm nắm. Chân đế vững, cho phép bạn có thể đặt trên bất cứ mặt phẳng nào. Thông số kỹ thuật: Đầu bi 0.8 cm đơn vị tính: đôi, làm bằng nhựa ABS | ||
| 16 | Bút ký | 200 | Chiếc | Bút ký nét 0.7mm bút thân nhựa được thiết kế sang trọng,sử dụng dòng mực cao cấp Thông số kỹ thuật: bút nét 0.7mm vỏ màu trắng, Quy cách đóng gói : 12chiếc/hộp | ||
| 17 | Bút nhớ dòng | 42 | Chiếc | Thông số kỹ thuật : Đơn vị tính:chiếc, Quy cách:hộp(10 chiếc/hộp) | ||
| 18 | Bút viết kính | 500 | Chiếc | Bút lông dầu,Bút viết Kính Sản phẩm bút 2 đầu. Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh - đỏ - đen. | ||
| 19 | Bút xóa | 110 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: dung tích 12ml, hình dáng thân dẹp, Đóng gói:10 cây/hộp | ||
| 20 | Bút xóa giấy | 70 | Chiếc | An toàn, không độc hại, Dẻo dai , độ bám dính tốt, Thiết kế hiện đại, kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng , xóa nhẹ , êm tay, Bề mặt xóa nhẵn mịn, không để lại vết khi scan, fax. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/hộp | ||
| 21 | Cặp 3 dây giấy | 400 | Chiếc | Bên trong được làm từ bìa ép, bên ngoài bao bởi lớp giấy hoa văn sắc nét, mềm mịn. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/túi | ||
| 22 | Cặp trình ký da | 10 | Chiếc | Kẹp sáng bóng, và chống gỉ sắt. Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ, kích thước lớn hơn khổ A4, có thể lưu trữ tối đa 80-90 tờ giấy A4 | ||
| 23 | Cây cọ nhà vệ sinh | 5 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa và sợi cao cấp, Thiết kế chắc chắn, tiện dụng khi sử dụng Thông số kỹ thuật: Kích thước: 8.6 x 50 cm Nguyên liệu:PP | ||
| 24 | Chậu nhựa | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 41.5 *30 *16cm | ||
| 25 | Chổi chít quét nhà | 2 | Chiếc | Cán nhựa nhẹ bền | ||
| 26 | Chổi cước cán dài nhựa | 3 | Chiếc | Chất liệu sử dụng sợi nhựa | ||
| 27 | Chun vòng | 100 | Chiếc | Chun vòng nhỡ được làm từ cao su có độ đàn hồi cao, ổn định. Không chứa hóa chất độc hại, an toàn và thân thiện với môi trường. Thông số kỹ thuật: Đóng gói 100g, 150g, 200g loại to nhỏ | ||
| 28 | Cốc dùng 1 lần | 5.000 | Chiếc | Ly nhựa PP trơn là mẫu ly nhựa dùng 1 lần. Với tính năng tiện lợi và dễ dàng mang đi. Thông số kỹ thuật: Ly 300ml: Miệng 8.5cm Đáy 4.9cm Cao10,4cm Ly 140ml: Miệng 6.5cm Đáy 4.5cm Cao 6.3cm đóng gói 50 cái/lố | ||
| 29 | Sổ công văn đến | 10 | Chiếc | Nội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO. | ||
| 30 | Sổ công văn đi | 10 | Chiếc | Nội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO. | ||
| 31 | Dao dọc giấy | 15 | Chiếc | Dao Rọc Giấy Deli 2043 Hãng sản xuất Deli Xuất xứ Trung Quốc Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc. Kích thước: 0.5 x 18 x 100 mm | ||
| 32 | Dập ghim nhỏ | 60 | Chiếc | Dập ghim số 10 Plus Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Plus Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 10 chiếc/hộp | ||
| 33 | Dập ghim xoay | 10 | Chiếc | Dập ghim xoay 3 chiều Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 34 | Đục lỗ | 3 | Chiếc | Có thể bấm lỗ được 20 tờ giấy | ||
| 35 | Dây nilon | 5 | Cuộn | dây buộc hàng (dây buộc nhựa, dây nilon buộc hàng) được dùng nhiều để buộc, cố định hàng hóa, đồ đạc Xuất xứ Việt Nam Thông số kỹ thuật: Kích thước: dài 1000m. Khối lượng: 1kg/cuộn Màu sắc: Trắng, Xanh, Đỏ,vàng ... | ||
| 36 | Dép tổ ong | 50 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Loại giày, mỏng. Kích thước L, 2L, 3L | ||
| 37 | Đồng hồ treo tường | 10 | Chiếc | Thiết kế hình tròn, vỏ nhựa , mặt số trắng, chữ số đen. Sử dụng pin | ||
| 38 | Đục lỗ công văn | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 39 | File còng 5cm | 15 | Chiếc | File còng 5cm Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 5cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 40 | File còng 7cm | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 7cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 41 | File còng 9cm | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 9cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 42 | File vát 3 ngăn đựng tài liệu | 20 | Chiếc | Làm bằng nhựa kích cỡ 26x26x30cm, 3 ngăn nằm liên hoàn - với chiều rộng mỗi tầng khoảng 12cm chứa chứng từ các khổ A4-A5-A6 | ||
| 43 | Găng tay cao su | 120 | Đôi | 100% cao du thiên nhiên, dài tới khủy tay ôm sát bảo vệ tay, được xử lys chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi | ||
| 44 | Ghế nhựa | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 430 x 515 x 830 mm. | ||
| 45 | Ghim cài tam giác | 250 | Hộp | Đầu ghim tròn giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, văn bản, chứng từ, tài liệu: Đơn vị tính:hộp Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 46 | Ghim dập số 10 | 1.700 | Hộp | Thông số kỹ thuật:độ rộng 8,5mm, độ cao 4,7mm Làm từ chất liệu thép, đảm bảo độ cứng chắc. Đơn vị tính:hộp | ||
| 47 | Ghim dập số 3 | 15 | Hộp | Lõi ghim Plus số 3 Thương hiệu:Plus Xuất xứ:Việt Nam Thông số kỹ thuật:cao 6mm, rộng 11.7mm, Làm từ chất liệu thép. Đơn vị tính:hộp | ||
| 48 | Ghim dập 23/6 | 10 | Hộp | Lõi ghim 23/6 Thông số kỹ thuật:Chất liệu thép, chống gỉ sét, độ bền cao. Đơn vị tính:hộp Quy cách: hộp | ||
| 49 | Ghim dập 23/8 | 10 | Hộp | Lõi ghim 23/8 Thông số kỹ thuật: Chất liệu thép, chống gỉ sét, độ bền cao Đơn vị tính:hộp Quy cách: hộp | ||
| 50 | Giấy A4 loại 3 | 2.400 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 51 | Giấy A4 loại 1 | 15 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 52 | Giấy A4 loại 2 | 15 | Ram | Thông số kỹ thuật:kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 53 | Giấy ăn | 200 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Khổ giấy 18.6cm x 20cm Chất liệu:giấy nguyên chất Đơn vị tính: hộp: mỗi tờ 2 lớp | ||
| 54 | Giấy dán giá | 60 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: dạng cuộn đã được chia thành từng mảnh nhỏ. Dễ bám dính trên các loại sản phẩm. Đơn vị tính: cuộn Quy cách: 10 cuộn/cây | ||
| 55 | Giấy dấu ( trình ký) | 50 | Tập | Thông số kỹ thuật: Giấy tốt, bền, hạn chế phai màu. Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Quy cách: 100 tờ/1 xấp | ||
| 56 | Giấy dính vàng 3x3 | 230 | Tập | Thông số kỹ thuật:Kích thước 3 x3 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời, Quy cách 100 tờ/tập | ||
| 57 | Giấy in A3 | 15 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước 29.7 x 42 cm định lượng 80 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 58 | Giấy in A5 BB | 2.500 | Ram | Thông số kỹ thuật:A5 (210mm x 148mm) 60gsm, nền giấy trắng Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 59 | Giấy in A5 màu | 8 | Ram | Thông số kỹ thuật:A5 (210mm x 148mm) 70gsm, màu xanh dương , hồng vàng, xanh nhạt Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 60 | Giấy in ảnh | 180 | Tập | Thông số kỹ thuật Loại giấy khổ A4, Có một mặt sáng bóng, dầy. Đóng gói:100 tờ/ tập | ||
| 61 | Giấy note vàng 3x5 | 70 | Tập | Thông số kỹ thuật: Kích thước 3 x3 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời. Quy cách 100 tờ/tập | ||
| 62 | Giấy than thái | 10 | Tập | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm Đơn vị tính: tập Quy cách: 100 tờ/tập | ||
| 63 | Giấy vệ sinh 1 | 50 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: 100% bột giấy | ||
| 64 | Giấy vệ sinh vuông | 400 | Kg | Thông số kỹ thuật: Khổ giấy 23cm x 23cm | ||
| 65 | Giấy vệ sinh 2 | 3.300 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: 100% bột giấy Đơn vị tính:bịch Quy cách: 12 cuộn x 2 lớp, 222m | ||
| 66 | Hồ dán khô | 50 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 8.5 x 1.6 x 1.6 Đơn vị tính: thỏi Quy cách: 10 thỏi 1 lố | ||
| 67 | Hồ dán nước | 1.700 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Dạng keo lỏng dễ sử dụng, Chất liệu tự nhiên, an toàn, Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, Mau khô, kết dính chặt và lâu Đóng gói: 12 chai/lốc | ||
| 68 | Hóa đơn bán lẻ | 20 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước 14,5cm x 20,5cm | ||
| 69 | Kéo to | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 210mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ) | ||
| 70 | Kéo nhỏ | 50 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 90mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ) | ||
| 71 | Kẹp 19mm | 80 | Hộp | Thông số kỹ thuật: 19mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 72 | Kẹp 25mm | 60 | Hộp | Thông số kỹ thuật: 25mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 73 | Kẹp 32mm | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật:32mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 74 | Kẹp 41mm | 40 | Hộp | Thông số kỹ thuật: 41mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 75 | Kẹp 51 mm | 60 | Hộp | Thông số kỹ thuật:51mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 76 | Khăn lau siêu âm | 500 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 30x30cm | ||
| 77 | Khăn lau tay màu trắng dài | 260 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 28 x 48cm | ||
| 78 | Khay cắm bút | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Cao 12.4cm x Rộng 8cm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 79 | Mắc quần áo nhôm | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 45cm x 20cm | ||
| 80 | Máy tính casio | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước38mm x 146mm x 219mm chạy Pin,Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 81 | Miếng cọ Inox | 50 | Miếng | Thông số kỹ thuật: kích thước 4cm Búi được làm từ chất liệu sợi inox | ||
| 82 | Miếng rửa bát | 50 | Miếng | Thông số kỹ thuật: 2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng.2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng. | ||
| 83 | Mực dấu đỏ | 30 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 1 lọ/hộp | ||
| 84 | Nhổ ghim | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 85 | Nước rửa chén 450ml | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chai Quy cách: 450g/chai | ||
| 86 | Nước rửa tay | 30 | Chai | Thông số kỹ thuật: 177ml /1 chai | ||
| 87 | Nước tẩy Javen | 400 | Chai | Thông số kỹ thuật: đóng gói 1 lít/1 chai | ||
| 88 | Phấn rôm | 20 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 1 lọ | ||
| 89 | Pin đại | 60 | Đôi | Pin đại Con Thỏ R20 Thương hiệu: Con Thỏ Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: Chiều cao (mm): 61,5 Đường kính (mm): 34,2 Đơn vị tính: viên Quy cách: vỉ(02 viên/vỉ) | ||
| 90 | Pin sạc 2A | 20 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Loại PIN: PIN AA, Điện áp: 1.2V, Dung lượng pin: 1200mAh, Có khả năng sạc được | ||
| 91 | Pin (đũa) | 250 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin AAA , pin đũa, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 Volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 30 vỉ / hộp | ||
| 92 | Pin (tiểu) | 200 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin tiểu , pin AA, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 12 vỉ/ hộp | ||
| 93 | Pin trung | 15 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Chất liệu : pin than ( zinc-carbon ) Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 voltage, Quy cách đóng gói : 2 viên. vỉ , 12 vỉ/ hộp | ||
| 94 | Pin vuông | 35 | Viên | Thông số kỹ thuật: pin vuông , pin 9V Điện áp tiêu chuẩn : 9 volts, Đơn vị tính: viên Quy cách: vỉ(02 viên/vỉ) | ||
| 95 | Rổ đựng rác | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 26x16x25 chất liệu nhựa | ||
| 96 | Rổ đựng thuốc | 15 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 20cm x 30cm chất liệu nhựa | ||
| 97 | Sổ A3 cắt đầu | 20 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước Khổ A3 ( 250 x 353 mm), Giấy dày dặn, láng mịn, chống thấm cao, không nhòe khi viết | ||
| 98 | Sổ A4 bằng đầu | 30 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 99 | Sổ A5 bằng đầu | 30 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5 | ||
| 100 | Sổ bìa da | 5 | Quyển | Thông số kỹ thuật: 240 trang KT 18CM X 25,5CM | ||
| 101 | Sổ lịch bìa da | 50 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước 160 * 240 (±2mm) Số trang 200 trang | ||
| 102 | Sọt đựng quần áo loại to | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 44 x 44 x 54.5 cm Nguyên liệu Nhựa PP | ||
| 103 | Sọt nhựa đựng rác | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước26*16*24.5 | ||
| 104 | Tẩy chì | 20 | Viên | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính:viên Quy cách:40 viên/hộp | ||
| 105 | Thùng rác đạp trung | 15 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 30.5 x 26 x 36 cm, Nhựa PP | ||
| 106 | Thùng rác đạp lớn | 15 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 30,5 x 37,5 x 45 cm, Nhựa PP | ||
| 107 | Thước kẻ 30cm | 50 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Nhưạ cứng trong suốt | ||
| 108 | Trình ký nhựa | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 2 mặt bằng nhựa dẻo PP, Khóa kẹp tài liệu chắc chắn | ||
| 109 | Túi bóng đỏ | 80 | Kg | Thông số kỹ thuật: kích thước 5kg - 30cm | ||
| 110 | Túi bóng đựng chai dịch | 1.000 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Túi trắng dày kích thước 60cm x 100cm | ||
| 111 | Túi bòng kín khí số 3 | 50 | Tập | Thông số kỹ thuật: kích thước 100mm x 70mm có khóa bấm vuốt | ||
| 112 | Túi bóng kính | 5 | kg | Thông số kỹ thuật: kích thước: 100mm x 70mm không có khóa bấm vuốt | ||
| 113 | Túi bóng trắng | 80 | Kg | Thông số kỹ thuật: kích thước 0,5kg - 15cm | ||
| 114 | Túi sơ mi 11 lỗ | 1.500 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Kích thước khổ A4, Màu trắng trong, chất lượng nhựa bền tốt. An toàn với sức khỏe con ngườĐơn vị tính: tập Quy cách: 100 lá/1 tập | ||
| 115 | Túi Myclear khổ A4 | 900 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Vật liệu màng PP trong độ dày 0,15mm Kích thước 330 x 240mm(±2mm), màu sắc trong suốt | ||
| 116 | Túi myclear khổ F | 500 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 360 * 260 (±2mm), màu sắc trong suốt | ||
| 117 | Túi nilông đen to | 450 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái) | ||
| 118 | Túi nilông vàng nhỏ | 280 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái) | ||
| 119 | Túi nilông vàng to | 250 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái) | ||
| 120 | Túi nilông xanh nhỏ | 800 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái) | ||
| 121 | Xà phòng bột 100g | 400 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 100g/túi | ||
| 122 | Xà phòng bột 800g | 60 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 800g/túi | ||
| 123 | Xà phòng thơm | 400 | Bánh | Thông số kỹ thuật: 1 bánh/ hộp | ||
| 124 | Xả vải | 480 | Túi | Thông số kỹ thuật: 800ml/chai | ||
| 125 | Nước giặt 3,6 lít | 400 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 3.6l/túi | ||
| 126 | Xẻng nhựa hót rác | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Chất liệu : nhựa. Kích thước : 62cm * 26cm * 26cm. | ||
| 127 | Xô nhựa 12 lít | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 12L: 32x 28 x 26,5 (cm) | ||
| 128 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 20L: 37 x 34 x 33 (cm) | ||
| 129 | Xô nhựa có nắp 10 lít | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 10L : Kích thước: Ø 25 x 24.5 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: Cung cấp văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng cung cấp cho các bệnh viện ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
(Có bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, đóng dấu công ty)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi