Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ diễn tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Quẩn chủng Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất phục vụ diễn tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:24:00 đến ngày 2021-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao sợi dứa 40 x 70 | 2.000 | Cái | Chất liệu nilon, đựng 50 kg | ||
| 2 | Bulong d8-14 | 1.000 | Cái | Chất liệu Inox 304, chống ăn mòn, chụi nhiệt tốt | ||
| 3 | Cáp lụa d16 | 1.000 | Mét | Cáp thép mạ kẽm, bọc nhựa, chịu lực tốt | ||
| 4 | Cáp lụa d18 | 1.000 | Mét | Cáp thép mã kẽm bọc nhựa, chịu lực tốt | ||
| 5 | Bàn inox tác nghiệp 1,6x2,4m | 20 | Cái | Inox 304, Kích thước 1,0x1,6x2,4m, mặt bàn dày 40mm, chịu lực tốt | ||
| 6 | Bàn gỗ tác nghiệp 1,6x2,4m | 10 | Cái | Bàn gỗ lim, kích thước 2,4x1,6x1,0m mặt bàn dày 30mm | ||
| 7 | Cọc níu | 1.000 | Chiếc | Cọc sắt d14, dài 50cm, có móc níu dây | ||
| 8 | Cuốc | 200 | Cái | Cuốc làm bằng nhíp oto, bản 16cm, cán gỗ dài 1,2m | ||
| 9 | Dầu nối ống d27 | 200 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, nối ống thẳng | ||
| 10 | Dây dù níu nhà bạt | 1.500 | Mét | Dây lõi 4x1,5, chất liệu đồng, chịu nhiệt tốt | ||
| 11 | Dây kẽm gai | 2.000 | Kg | Dây kẽm dạng xoắn loại 2,7ly, chịu lực tốt | ||
| 12 | Dây ni lon d16 | 1.000 | Kg | Dây nilon màu trắng, chịu lực kéo tốt | ||
| 13 | Dây ni lon d20 | 1.000 | Kg | Dây nilon màu trắng, chịu lực kéo tốt | ||
| 14 | Đá cắt | 300 | Đĩa | Đá cắt sắt, tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ, không láng đá | ||
| 15 | Đèn pin cầm tay | 50 | Cái | Đèn cầm tay, bóng led siêu sáng, chống nước, chiếu xa, chế độ xạc điện | ||
| 16 | Ghế nhựa Song Long | 200 | Cái | Ghế tựa chất liệu nhựa cao cấp, dày ,chịu lực tốt, kích thước 535x440x680mm | ||
| 17 | Ghế nhựa Song Long | 200 | Cái | Ghế tựa chất liệu nhựa cao cấp, dày ,chịu lực tốt, kích thước 535x440x680mm | ||
| 18 | Ma ní D12 | 100 | Cái | Ma ní chữ U, chất liệu thép cacbon mã kẽm | ||
| 19 | Neo 70 kg | 10 | Cái | Neo Hải quân chất lượng thép không gỉ | ||
| 20 | Neo 150 kg | 10 | Cái | Neo Hải quân chất lượng thép không gỉ | ||
| 21 | Nhà bạt 30 m2 | 10 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng nhựa cao su; Khung chất liệu thép mạ kẽ chống gỉ; kích thước 6x5x2,7m. | ||
| 22 | Nhà bạt 16 m2 | 10 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng nhựa cao su; Khung chất liệu thép mạ kẽ chống gỉ; kích thước 4,3x3,5x2,2m | ||
| 23 | Máy hàn tay điện tử Sasuke MMA-400 | 15 | Cái | Nhãn hiệu Sasuke MMA-400 | ||
| 24 | Ống thép mạ kẽm d27 | 50 | Cây | Chất lượng thép mạ kẽm, dài 6m, chịu lực tốt | ||
| 25 | Puly D100 | 20 | Cái | Chất liệu Inox 304, dạng treo | ||
| 26 | Que hàn | 100 | Kg | Que hàn bọc điện cực, hồ quang nhẹ, xỉ dễ bong, mối hàn trơn, đường kính que 3,2mm | ||
| 27 | Sơn chống gỉ Alkyd Primer | 50 | Thùng | Đúng thương hiệu, nhãn mác, màu đỏ, thùng 20kg | ||
| 28 | Thùng khói màu | 20 | Thùng | Dạng thùng phuy 20kg, khói màu vàng | ||
| 29 | Thước song song | 50 | Chiếc | Dùng tác nghiệp hàng hải, chất liệu mica cứng, di chuyển thước dễ dàng, không bị kẹt | Thước Nga sản xuất | |
| 30 | Thước chỉ huy | 30 | Chiếc | Có đầy đủ ký hiệu trong chỉ huy Hải quân, chất liệu mica mềm | Thước Nga sản xuất | |
| 31 | Tăng đơ cáp inox 304 | 300 | Cái | Chất liệu inox 304, chịu lực tốt, phi 32 mm | ||
| 32 | Xà thép d34 x 6m | 50 | Cây | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 6m | ||
| 33 | Xẻng | 200 | Cái | Chất liệu thép cứng không gỉ, kích thước 30x24cm, dày 2mm, cán gỗ 1,2m | ||
| 34 | Xích neo d16 | 10 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 35 | Xích neo d22 | 20 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 36 | Xích neo d32 | 10 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 37 | Áo phao cá nhân | 250 | Chiếc | Chất liệu vải PE cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may bằng nilon, độ đà 2cm, có phản quang, sức nâng 80kg | ||
| 38 | Phao bè cứu sinh loại nhỏ | 23 | Chiếc | Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người | ||
| 39 | Phao tròn cứu sinh | 150 | Chiếc | Chất liệu Polyethylene, có băng phản quang, đường kính trong 460mm, đường kính ngoài 720mm, trọng lượng nhỏ hơn 2,5kg. | ||
| 40 | Áo giữ nhiệt | 25 | Chiếc | Chất liệu cao su tổng hợp dày 3mm, đường may chần, vật liệu siêu co dãn. | ||
| 41 | Xô tôn 12 lít | 100 | Chiếc | Chất liệu tôn chống gỉ; đường kính miệng 27cm, đáy 22cm, cao 27cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự các vật tư tương ứng trong gói thầu. Các hợp đồng đó phải là các hợp đồng với các đơn vị trong quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh tại thành phố Hải Phòng để sẵn sàng bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc phát sinh không ảnh hưởng tới kết quả thực hiện nhiệm vụ của đơn vị |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi