Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655007-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210654942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:27:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 681,595,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cáp quang trong cống bể
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 km cáp
B Thi công cáp quang treo
1 Đào hố trồng trụ, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,944 công/1m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 ụ quầy
6 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 ụ quầy
7 Lấp đất hố trồng trụ, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8739 1 m3
8 Lấp đất hố trồng trụ, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2565 1 m3
9 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cột
10 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 thanh sắt
11 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cột
12 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cột
13 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cột
14 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực (Lắp bộ gông chữ U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cột
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 1 km cáp
16 Lắp đặt khung dự trữ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C Thi công tổ đất trên tuyến cáp quang
1 Đào rãnh tiếp địa, kích thước 250x200x300-300mm, hố trồng trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8505 công/1m3
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 bộ
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 điện cực
4 Lấp đất hố trồng trụ, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8505 1 m3
D Hàn nối ODF, OTB, MX, SPL
1 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ ODF
2 Lắp đặt hộp OTB vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (20% nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1hộp
3 Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
4 Lắp đặt hộp Splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (20% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1hộp
5 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu dây
6 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp (tủ hiện hữu : NC x 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu dây
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ MX
E Các công việc khác
1 Lắp đặt khung giá 19 inchs (480mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 khung giá
2 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
3 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
4 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đôi đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->