Gói thầu: Xây lắp: Đường phục vụ sản xuất, phát triển kinh tế phía Tây Nam xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Đường phục vụ sản xuất, phát triển kinh tế phía Tây Nam xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:25:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,285,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.432,01 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất TD đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CLTB 0.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600,58 | m3 |
| 4 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.369,49 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,82 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.124,28 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.091,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 15,9km, bằng ô tô 7T (Bãi thải TP Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.091,26 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,94 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,48 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.786,01 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.933,01 | kg |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,95 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu KT(0.15x0.15x1.1) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Cống hộp 0.5x0.5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 8 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m2 |
| F | Cống hộp 0.5x0.5m qua đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,9 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m2 |
| G | Cống hộp 0.75x075m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,7 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 75x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 8 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,03 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 18 | Đá xếp khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| H | Cống hộp 1.0x1.0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.0x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.778,3 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,32 | m2 |
| 8 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,77 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 18 | Đá xếp khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,24 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.10653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ năm 2016 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 7.285.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.570.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi