Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:37:00 đến ngày 2021-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,588,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 4 ngăn trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền bê tông RC24-1BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC35-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 648 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,5 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV RC35-1G | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 9 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van không khe hở (Ur=48kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ trung thế 35kV 4 ngăn trọn bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van thông minh 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Chống sét van thông minh 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A-20kA/1s, 4 ngăn (03 ngăn CDPT cho lộ đến đi và dự phòng; 01 ngăn CDPT kết hợp máy cắt 35kV kèm rơ ke bảo vệ máy biến áp đáp ứng các chức năng 50/51; 50N/51N, F27, F59 bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiết độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A-20kA/1s, 4 ngăn (02 ngăn CDPT cho lộ đến và dự phòng; 02 ngăn CDPT kết hợp máy cắt 35kV kèm rơ ke bảo vệ máy biến áp đáp ứng các chức năng 50/51; 50N/51N, F27, F59 bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiết độ); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 22 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Bộ xà đỡ chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL3F-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL2F-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm đúp XL5F-22(35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xà đỡ thanh dẫn 35kV XTG35-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Bộ xà cố định cáp ngầm trên cột ly tâm cao 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 22(35)kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV35kV trên cột 16-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp lên cột 12-14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột 12-14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột 16-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột 12-14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Ghế cách điện thao tác cầu dao trên mặt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Ghế cách điện 24(35)kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Ghế cách điện 24(35)kV thao tác cầu dao trên cột 16-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Thang sắt cột ly tâm cao 12-14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Thang sắt cột ly tâm cao 16-20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 45 | Tiếp địa T4C-1,5 tủ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu chì cắt tải 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,54 | m |
| 48 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.284,69 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,54 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.114,69 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 53 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.171,57 | m |
| 56 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | quả |
| 57 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 58 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | quả |
| 59 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | quả |
| 60 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | 2 | đầu | |
| 61 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu |
| 62 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 63 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | đầu |
| 64 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | đầu |
| 65 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | đầu |
| 66 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 67 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 68 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 69 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 70 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Cái |
| 71 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đầu |
| 72 | Chụp cực chống sét van, cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 73 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn, số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | VT |
| 75 | Thẻ đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 76 | Vận chuyển cột, xà, sứ, dây dẫn về công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 77 | Chi phí bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 78 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV, (loại tủ máy cắt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, (cầu dao phụ tải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 82 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ trạm kios 35kV trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp, trụ kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao 35kV mặt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp trụ T8C-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp kios T8C-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Làm nền trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | HT |
| 8 | Tường rào bao quanh TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | HT |
| 9 | Cánh cổng TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | HT |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 100kVA; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 160kVA; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 14 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 15 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 500V - 400 A; 3 lộ ra (1 x 250+1x200+1x100)A (Vỏ tôn sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 500V - 500 A; 3 lộ ra (2 x 300+1x100)A (Vỏ tôn sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-400A; 4 lộ ra 3x150A+1x100A trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Trụ đỡ MBA chứa tủ trung thế 35kV 3 ngăn và kiêm tủ điện hạ thế 500V-400A; 4 lộ ra 3x150A+1x100A (kiểu trụ kín, không gồm thiết bị trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 19 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-250A; 3 lộ ra 1x150A + 2x100A trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 20 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-300A; 3 lộ ra 2x150A + 1x100A trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 21 | Trụ đỡ MBA chứa tủ trung thế 35kV 3 ngăn và kiêm tủ điện hạ thế 500V-250A; 3 lộ ra 1x150A + 2x100A (kiểu trụ kín, không gồm thiết bị trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 22 | Trụ đỡ MBA chứa tủ trung thế 35kV 3 ngăn và kiêm tủ điện hạ thế 500V-150A; 3 lộ ra 2x150A+1x50A(kiểu trụ kín, không gồm thiết bị trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 23 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4000, rộng 2500, cao 2800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 24 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A cho lộ đến và dự phòng; 01 ngăn DCLPT kết hợp máy cắt 35kV 200A 12,5kA/1s kèm rơ le bảo vệ máy biến áp đáp ứng các chức năng 50/51; 50N/51N, F27, F59 bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 25 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 320kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 29 | Lắp đặt Moderm kết nối SCADA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Cáp đồng 35kV 1 lõi Cu/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 33 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 34 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đầu |
| 35 | Hộp đầu cáp El-Bow 3 pha 35kV-3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 36 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp 24(35)kV mặt máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp kios T8C-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | đầu |
| 46 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt đồng M-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | đầu |
| 49 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ ghế đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lại tủ phân phối, tủ tụ bù 0,4kV cũ trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 51 | Lạt nhựa 450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | túi |
| 52 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | Cuộn |
| 53 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Biển báo tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 56 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 58 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV hai cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Máy |
| 59 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, (cầu dao phụ tải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 61 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 64 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, bộ thứ nhất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Quả |
| 67 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, từ bộ thứ 2 trở đi, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | Quả |
| 68 | Am pe mát loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 69 | Vôn mét loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 70 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 71 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 72 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hệ thống |
| 73 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 74 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1G | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | m |
| 5 | Tủ cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | tủ |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,5 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,4 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,4 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4 | m |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,1 | m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,6 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,7 | m |
| 16 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x6mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,4 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x6mm2 lên tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,7 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng 0,4kV-Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x70mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,1 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x70mm2 vào tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x50mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,5 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x50mm2 vào tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x35mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,9 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x35mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x25mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,6 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x25mm2 vào trạm, lên tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x16mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x16mm2 lên tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x10+1x6mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,3 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x10+1x6mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x10mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x10mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x16mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,3 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x16mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 713 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 879 | m |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đầu |
| 46 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cuộn |
| 47 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 48 | Lạt nhựa 250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | túi |
| 49 | Vận chuyển kết cấu thép, dây dẫn về công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 50 | Chi phí bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 51 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | sợi |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Hạ thu hồi cáp đồng loại Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489 | m |
| 8 | Hạ thu hồi cáp đồng loại Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | m |
| 9 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m |
| 10 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 11 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,5 | m |
| 12 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 13 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 14 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 15 | Hạ thu hồi cáp đồng xuất tuyến loại Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 16 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | km |
| 17 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | km |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | km |
| 19 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | km |
| 20 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7015 | tấn |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Vận chuyển cột, xà, dây dẫn về công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 25 | Vận chuyển xi, cát đá từ nơi khác về công trình, đường cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 26 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực, đường cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 27 | Chi phí bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0882E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.824.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi