Gói thầu: Thi công chăm sóc cây xanh và quét dọn rác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639118-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công chăm sóc cây xanh và quét dọn rác
Số hiệu KHLCNT 20210638854
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Giáo năm 2021 (Vốn kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:45:00 đến ngày 2021-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,131,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét vôi gốc cây (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cây 96
2 Duy trì cây cảnh tạo hình (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 0,48
3 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/1 năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/lần 86,4
4 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,766
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,992
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 316,467
7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 10,549
8 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 7,033
9 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (180 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 1.041,3
10 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 23,14
11 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 69,42
12 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 34,71
13 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 23,14
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cây 586
15 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cây 586
16 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công(12 lần/ năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/lần 3,3
17 Duy trì cây cảnh tạo hình (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 0,275
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 13,785
19 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 2.481,3
20 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 82,71
21 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 55,14
22 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 394,829
23 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 394,829
24 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 394,829
25 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 263,219
26 Duy trì cây cảnh trồng chậu (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 0,16
27 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện (52 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 4,16
28 Thay đất phân chậu cảnh (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 0,16
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,814
30 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào. Thảm Mắt nai (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,177
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào. Thảm Tường vi (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,402
32 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,108
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào. Thảm Mỏ két (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,01
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào. Thảm Kim đồng (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,014
35 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 274,59
36 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện chạy điện 1,5kW(180 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 1.458,477
37 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 48,616
38 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 48,616
39 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 32,411
40 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây /năm 32
41 Duy trì cây cảnh tạo hình (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 0,04
42 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công 240 lần/năm (ngày) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/lần 9,6
43 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 0,3073
44 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền = 30%DT (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật m2/lần 9,218
45 Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công tưới 240 lần/năm (ngày) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 73,74
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 1,697
47 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 407,28
48 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 10,182
49 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 6,788
50 Trồng dặm cỏ lá nhung (tỉ lệ 5%) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1m2/lần 40,428
51 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW (210 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 1.697,966
52 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 97,027
53 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 48,513
54 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 48,513
55 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 32,342
56 Tưới nước cây ra hoa bằng thủ công (180 lần/ năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/lần 180,9
57 Duy trì cây cảnh trổ hoa (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 1,005
58 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cây 201
59 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công (180 lần/ năm) (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/lần 95,4
60 Duy trì cây cảnh tạo hình (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 0,53
61 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cây 106
62 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 2,64
63 Thay đất phân chậu cảnh (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 0,22
64 Duy trì cây cảnh trồng chậu (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chậu/lần 0,11
65 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/năm 2,156
66 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2/lần 232,897
67 Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại III-V (thi công 6 tháng) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10000m2 144,72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3237E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 460.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.323.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 460.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.647.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->