Gói thầu: Nhân công vận chuyển, thay dây và lắp phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công vận chuyển, thay dây và lắp phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (công trình SCL 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:03:00 đến ngày 2021-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,581,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sứ, dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép 50 mm2 | A cấp | 8.089,46 | kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép 95 mm2 (làm dây buộc tia) | A cấp | 20 | kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 33 | bộ |
| 4 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 63 | cái |
| 5 | Khóa néo 50 - 70 | A cấp | 45 | cái |
| 6 | Uclevis | A cấp | 172 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | A cấp | 172 | cái |
| 8 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 52 | cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 285 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 172 | cái |
| 11 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 172 | cái |
| 12 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | A cấp | 44 | Cái |
| 13 | Nắp chụp lèo 50-120mm2 | A cấp | 61,2 | m |
| 14 | Kéo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo thiết kế | 40,67 | km |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 16 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 44 | bộ |
| 17 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 337 | Cái |
| 18 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 63 | bộ |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 172 | bộ |
| B | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Thu hồi vật tư | 40,67 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Thu hồi vật tư | 33 | bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Thu hồi vật tư | 63 | bộ |
| 4 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Thu hồi vật tư | 172 | bộ |
| C | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 8,5m (50-70mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 172,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 48 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Nối ép WR 279 | A cấp | 48 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 192 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 120 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 192 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo thiết kế | 48 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 48 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| D | Trụ, xà, dây dẫn, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Băng keo cách điện hạ áp | A cấp | 41 | cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 135 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | A cấp | 459 | cái |
| 6 | Kẹp nối rẽ IPC 50-25 | A cấp | 1.080 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 540 | cái |
| 8 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 68 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 59 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 463 | cái |
| 11 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 117 | cái |
| 12 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 480 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | A cấp | 261 | cái |
| 14 | Kẹp WR 379 | A cấp | 89 | cái |
| 15 | Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 | A cấp | 21.869 | m |
| 16 | Cáp ABC ruột nhôm 3x95mm2 | A cấp | 649 | m |
| 17 | Dây đồng Dupllex 2x6mm2 | A cấp | 221 | m |
| 18 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 1.119 | cái |
| 19 | Uclevis | A cấp | 522 | cái |
| 20 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50, | Theo thiết kế | 21,44 | km |
| 21 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x95, | Theo thiết kế | 0,64 | km |
| 22 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 1.970 | Cái |
| 23 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC | Theo thiết kế | 466 | bộ |
| 24 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 522 | bộ |
| 25 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo thiết kế | 153 | bộ |
| E | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao | Thu hồi vật tư | 42,98 | km |
| 2 | Tháo dây cũ AC 50 bằng TC cao | Thu hồi vật tư | 22,08 | km |
| 3 | Tháo dây cũ A 95 bằng TC cao | Thu hồi vật tư | 1,28 | km |
| 4 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Thu hồi vật tư | 60 | bộ |
| 5 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Thu hồi vật tư | 500 | bộ |
| F | Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thử nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 1 | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 1 |
| 2 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi