Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655103-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210654811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:59:00 đến ngày 2021-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,885,684,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ CẢI TẠO
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng bổ sung MT-BS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
2 Móng MNĐ-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
4 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 móng
8 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
9 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTK14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
11 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTK12-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
5 Móng cột BT LT kép: MTA12(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTK14-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
9 Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTK14-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
11 Móng cột BT LT kép: MTA14(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 móng
12 Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
13 Móng cột BT LT đơn: MT16-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
14 Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
15 Móng cột BT LT kép: MTA16(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Kéo lại cột 12 nghiêng 7 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
8 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Cột BTLT NPC-I-16-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
I Phần xà & tiếp địa
J Xà 35KV
1 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101 bộ
2 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
4 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
5 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-3(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKD-1T-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT1-2(35-CS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT2-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35)-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-1T-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT2-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT1-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRC-AT2-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT1-2C(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-2C(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) 8 bộ
22 Xà néo (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XN-1T(TD) 1 bộ
23 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
24 Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
25 Giằng cột: GCK-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
26 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
27 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
29 Giằng cột: GCK-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
31 Giằng cột: GCII-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
32 Giằng 2 chụp tròn: G-2CT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
33 Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD) 2 bộ
34 Tháo hạ và lắp lại: XKL-1T-1(TD) 1 bộ
35 Tháo hạ và lắp lại XND-2T(TD) 6 bộ
36 Xà đỡ cầu dao (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XCD-1T-1(TD) 1 bộ
37 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T-1(TD) 1 bộ
38 Néo N1-2TK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Néo N1-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
K Phần dây dẫn
1 Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 27 m
2 Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 52.380 m
3 Lấy lại độ võng dây AC 70 Tận dụng lấy lại độ võng 2.043 m
L Phần sứ & phụ kiện
1 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV + PK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 chuỗi
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688 quả
3 Sứ đứng gốm 35kV (TD) 57 quả
4 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 quả
5 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (TD) 8 quả
6 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 384 chuỗi
7 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV (TD) 48 chuỗi
8 Sứ đứng gốm 35kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
9 Sứ đứng polymer 35kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
10 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
11 Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chuỗi
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 bộ
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 714 bộ
14 Ống nối chịu lực cho dây 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
15 Tháo hạ và lắp lại bộ treo cáp quang ADSS: TCQ-ADSS(TD) 7 bộ
16 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127 cái
M Phần thiết bị
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tháo, lắp Máy cắt Recloser: Recloser 38.5KV-630A(TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
4 Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-35kV(TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
5 Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly: CDPT-35kV(TD) Tháo lắp, đấu trả 2 bộ
6 Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD) Tháo lắp, đấu trả 2 bộ
7 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
8 Tháo hạ và lắp lại TU-35/0,23KV (TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
9 Tháo hạ và lắp lại tủ điều khiển TĐK Recloser 38,5KV (TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
10 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (TD) Tháo lắp, đấu trả 2 bộ
N Phần thu hồi
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 35 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 4 cái
3 Cột bê tông: (LT14) Thu hồi 2 cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XF-1) Thu hồi 2 bộ
2 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 58 bộ
3 Xà : (XK-1T) Thu hồi 25 bộ
4 Xà : (XV-1T) Thu hồi 32 bộ
5 Xà : (XN-1T) Thu hồi 4 bộ
6 Xà : (XK-2T) Thu hồi 3 bộ
7 Xà : (XĐD-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XNZ-1T) Thu hồi 1 bộ
9 Xà : (XND-1T) Thu hồi 1 bộ
10 Xà : (XND-2T) Thu hồi 4 bộ
11 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
12 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 2 bộ
13 Xà : (XNL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
14 Xà : (XĐL-1T-2) Thu hồi 2 bộ
15 Xà : (XKL-1T-2) Thu hồi 3 bộ
16 Xà : (XNL-1T-2) Thu hồi 1 bộ
17 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 5 bộ
18 Xà : (XRL-1T-1C) Thu hồi 1 bộ
19 Xà : (XRC-1T-1) Thu hồi 3 bộ
20 Xà : (X_Tu-1T) Thu hồi 1 bộ
21 Xà : (XĐC+CSV-1T) Thu hồi 1 bộ
22 Chụp vuông lắp cột tròn: (CV-2m) Thu hồi 6 bộ
23 Chụp tròn: (CT-2m) Thu hồi 16 bộ
24 Xà cầu chì: (XCC-1T) Thu hồi 1 bộ
25 Xà đỡ dây xuống: (XĐX-1T) Thu hồi 4 bộ
26 Dây néo: (DN10) Thu hồi 3 bộ
27 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 535 quả
28 Chuỗi néo polymer: (CN35) Thu hồi 84 chuỗi
29 Sứ đứng polymer: (PPI35) Thu hồi 97 quả
30 Chuỗi gốm: (IIC-70D(4b/c)) Thu hồi 6 chuỗi
31 Cầu dao cơ khí: (CD-35kV) Thu hồi 1
32 Chống sét van: (CSV35kV) Thu hồi 1
33 Tụ bù trung thế Thu hồi 1
34 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 24.279 m
35 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 15.102 m
36 Dây nhôm lõi thép: (AC95) Thu hồi 13.530 m
37 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA 3x150 Thu hồi 90 m
38 Cáp ngầm Al/XLPE/DSTA 3x240 Thu hồi 180 m
S PHẦN CÁP NGẦM CẢI TẠO
T Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà cầu dao: XCD-1T-2 (D320) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-1 (TD) 1 bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà đỡ thanh dẫn : XTC -1T-3 (D320) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(14) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T (D320) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
U Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
2 Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
3 Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,6667 cái
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
V Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 321 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 110 m
3 Cu/PVC-35mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 12 m
4 Cu/XLPE/PVC 35Kv 1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 61 m
W Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
X Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
Y Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: OTM-Ф34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
Z Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
3 Sứ đứng gốm 35Kv cả ty (phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
4 Sứ đứng polymẻ 35Kv cả ty +kẹp(phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
5 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Khóa đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AA PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) 10 m
2 Phá + hoàn trả bê tông cống, hố ga M200 đá 1x2: P+HT_BT #200 0,3 m
AB PHẦN CẢI TẠO TBA
AC XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T(16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Ghế thao tác : GTT-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà: XCC+CSV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Colie ống cáp tổng: CL-MM-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AD Phần cầu chì, tụ bù
1 Tháo, lắp : LBFCO 35KV 1 bộ
AE Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty (phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
4 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
AF Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 33 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 8 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 20 m
AG Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
AH Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Colie: (CL-M-2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Giá đỡ MBA: (GĐ-MBA) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Ghế thao tác: (GTT-1T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Thang : (TS-2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà : (XĐX-1T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà : (XCC-1T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Cáp mặt máy: (Cu/PVC/XLPE 0,6/1kV-1x95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
11 Cáp mặt máy: (Cu/PVC/XLPE 0,6/1kV-1x150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
12 Thanh cái cáp: (Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
13 Sứ đứng: (VHD35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
AI Phần lắp đặt chống sét van
1 Tháo, lắp : CSV 35kV(TD) Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
2 Tháo lắp MBA 400-35/0.4KV Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
3 Tháo lắp tủ hạ thế Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
4 Tháo lắp tủ trung thế Tháo lắp, đấu trả 1 bộ
AJ PHẦN HẠ THẾ CẢO TẠO
AK Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 30 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 90 m
AL Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
AM Phần thu hồi
AN VTTH nhập kho PCNĐ
AO Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 20 m
2 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 60 m
AP THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐZTT
1 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV + PK Thí nghiệm 1 chuỗi
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Thí nghiệm 16 quả
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Thí nghiệm 4 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Thí nghiệm 8 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.183E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->