Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678937-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201062977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:56:00 đến ngày 2021-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,651,121,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỜ KÈ
1 Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 84,5 100m2
2 Đào gốc cây 423 gốc
3 Đào san đất, đất cấp I 10,5 100m3
4 Đá 4x6 làm lớp lót móng 1,5 100m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 75 m3
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 2.310,105 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm 491,7171 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 8,2565 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 60,3211 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 138,6014 100m2
11 Sản xuất cấu kiện thép tấm 120x330x10mm 33,4734 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép tấm 33,4734 tấn
13 Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35cm 61,2847 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.346 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.346 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 577,5263 10 tấn/km
17 Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) 1,1432 tấn
18 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất 1,792 100m
19 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất 2,688 100m
20 Thép hình làm khung định vị 2,6905 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 21,9248 tấn
22 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm 2,1 100m
23 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 14 mối nối
24 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước 1,792 100m cọc
25 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 21,9248 tấn
26 Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) 16,6137 tấn
27 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất 20,736 100m
28 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất 31,104 100m
29 Thép hình làm khung định vị 41,4886 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 228,6448 tấn
31 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng đứng 89,32 100m
32 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng xiên 97,16 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 666 mối nối
34 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước 20,736 100m cọc
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 228,6448 tấn
36 Đập đầu cọc BTCT 37,1 m3
37 Quét Bitum hộp nối cọc 659,54 m2
38 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất 0,963 100m
39 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất 0,117 100m
40 Đóng cừ Larsen khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) 10,725 100m
41 Đóng cừ Larsen III khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 6,825 100m
42 Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) 1,1117 tấn
43 Thép hình làm khung vây 1,7432 tấn
44 Hao phí cừ Larsen III làm khung vây 6,9449 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 12,8628 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước 12,8628 tấn
47 Nhổ cọc thép hình làm khung vây dưới nước 0,963 100m cọc
48 Nhổ cừ larsen, dưới nước 10,725 100m cọc
49 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 313,379 m3
50 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 1.485,226 m3
51 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 1.284,934 m3
52 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 10,082 100m2
53 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường kè 66,0489 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,7788 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 106,6975 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,4755 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 143,6662 tấn
58 Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC 427,5 M
59 Rải Nylon lót phân cách 31,3379 100m2
60 Lắp đặt Ống PVC D42mm 3,051 100m
61 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc 174,409 m3
62 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc 75,83 m3
63 Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m 22,749 100m2
64 Phá dỡ kè cũ, đá lát khan 372,3678 công/1m3
65 Đào đất mái kè, đất cấp I 15,2266 100m3
66 Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất 31,5555 100m3
67 Đá hộc thả rối 2.609,4511 m3
68 Cung cấp đá hộc thả rối 2.237,0833 m3
69 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN 36,4561 100m2
70 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN 90,2861 100m2
71 Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Dưới nước) 848 thảm
72 Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Trên cạn) 457 thảm
73 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 1.551,9479 100m
74 Cát phủ đầu cừ 54,922 m3
75 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m 2,88 100m
76 Bê tông lót móng chiều rộng 0,288 m3
77 Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 300 1,756 m3
78 Cốt thép cột đường kính cốt thép 0,0556 tấn
79 Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0151 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng thép tấm 0,4851 tấn
81 Cung cấp bu lông M12x35 80 bộ
82 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,088 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm 2 cái
84 Biển báo chữ nhật 1,2x2,8 2 cái
85 Gia công lan can 0,0513 tấn
86 Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,1mm 18,1 m
87 Thép tấm mạ kẽm 20x50x5mm 0,002 tấn
88 Thép tấm mạ kẽm 100x100x10mm 0,0102 tấn
89 Bu lông không rỉ M10, L=250 52 bộ
90 Lắp dựng lan can sắt 18,1 m2
91 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 1,769 m3
92 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm 0,1713 tấn
93 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,2 m3
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 8 m2
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,392 m3
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, GIA CỐ NỀN, THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG MỐC RANH (TOÀN TUYẾN KÈ)
1 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 119,2704 100m
2 Đắp đất công trình, dung trọng 46,7821 100m3
3 Đắp đất công trình, dung trọng 1,6827 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,8 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,24 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 3,3945 100m3
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 265,1002 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 208 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 2.080 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm 2.080 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m 21,7 100m2
12 Ny long lót 39,6328 100m2
13 Bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 300 15,11 m3
14 Bê tông lót bồn hoa, chiều rộng 4,666 m3
15 Đắp đất màu trồng cây 41,492 m3
16 Trồng cây bóng mát đường kính 8-10cm 32 cây
17 Rải vải địa kỹ thuật R>=24KN/m 1,4136 100m2
18 Trồng cây hoa giấy vào chậu, kích thước chậu 30x30cm 160 cây
19 Bê tông lót móng, chiều rộng 59,5704 m3
20 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 67,0167 m3
21 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 143,185 m3
22 Bê tông nắp mương, đá 1x2, mác 250 26,0663 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép 16,4231 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp đúc sẵn 5,7581 tấn
25 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 30,8709 100m2
26 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương đúc sẵn 1,7378 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt nắp mương 993 cấu kiện
28 Rải Nylon lót phân cách 9,6808 100m2
29 Bê tông lót móng, chiều rộng 3,84 m3
30 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 52,344 m3
31 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 1,815 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 2,634 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn 0,1353 tấn
34 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga 2,0054 100m2
35 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn 0,099 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga 15 cái
37 Đào móng cống thoát nước, đất cấp I 0,2142 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,0546 100m3
39 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 2,56 100m
40 Cát phủ đầu cừ 0,4 m3
41 Bê tông lót móng chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 150 1,14 m3
42 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 11,1428 m3
43 Bê tông tấm đan, tấm nắp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 2,805 m3
44 Cấp phối đá dăm loại 2 0,012 100m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,0754 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, tấm nắp đúc sẵn 1,3573 tấn
47 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga 0,7268 100m2
48 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn 0,0084 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga 9 cái
50 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 3 đoạn ống
51 Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ 0,716 1 tấn
52 Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm 3 cái
53 Cung cấp Bulong D50x500 3 cái
54 Cung cấp Bulong D12x50 36 cái
55 Cung cấp Bulong D32x200 18 cái
56 Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ 0,716 1 tấn
57 Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 0,616 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 0,1646 tấn
59 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn cọc đúc sẵn 0,088 100m2
60 Sơn phản quang trụ tiêu 4,4 m2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 22 cái
62 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 33,056 100m
63 Cát phủ đầu cừ 3,145 m3
64 Thi công cấp phối đá dăm 0,0061 100m3
65 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 1,224 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,1076 tấn
67 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,0248 100m2
68 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 1,487 m3
69 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 18,2674 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính 2,3031 tấn
71 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống 0,2049 100m2
72 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn thành cống 0,6724 100m2
73 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 5,324 m3
74 Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 5,772 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3926 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0165 tấn
77 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống 0,0607 100m2
78 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh 0,4114 100m2
79 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 0,585 m3
80 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa 0,079 100m2
81 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 2,1mm làm lan can 0,5085 100m
82 Làm và thả thảm đá, loại thảm 3x2x0,3 m trên cạn 11 thảm
83 Gia công và lắp dựng cửa phai gỗ 0,3591 m3
84 Bu lông M10 64 bộ
85 Bu lông M14 13 bộ
86 Thép hình V 1,8077 tấn
87 Thép tấm các loại 0,173 tấn
88 Vít me ϕ 40 - dài 3,25m 1 bộ
89 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 73,8432 100m
90 Cát phủ đầu cừ 6,338 m3
91 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 1,32 m3
92 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 10,123 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính 1,2883 tấn
94 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống 0,1931 100m2
95 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn thành cống 0,4468 100m2
96 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 8,848 m3
97 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 1,32 m3
98 Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 11,544 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,682 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,0904 tấn
101 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống 0,1134 100m2
102 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh 0,8228 100m2
103 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 1,263 m3
104 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa 0,338 100m2
105 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 2,1mm làm lan can 0,676 100m
106 Làm và thả thảm đá, loại thảm 3x2x0,3 m trên cạn 34 thảm
107 Gia công và lắp dựng cửa phai gỗ 0,5472 m3
108 Bu lông M10 128 bộ
109 Bu lông M14 26 bộ
110 Thép hình V 3,432 tấn
111 Thép tấm các loại 0,193 tấn
112 Vít me ϕ 40 - dài 3,25m 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1775E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 47,00 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->