Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:56:00 đến ngày 2021-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,651,121,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỜ KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 84,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây | 423 | gốc | |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | 10,5 | 100m3 | |
| 4 | Đá 4x6 làm lớp lót móng | 1,5 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 75 | m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 2.310,105 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 491,7171 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 8,2565 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 60,3211 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 138,6014 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép tấm 120x330x10mm | 33,4734 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | 33,4734 | tấn | |
| 13 | Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35cm | 61,2847 | tấn | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.346 | cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.346 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | 577,5263 | 10 tấn/km | |
| 17 | Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) | 1,1432 | tấn | |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | 1,792 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | 2,688 | 100m | |
| 20 | Thép hình làm khung định vị | 2,6905 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 21,9248 | tấn | |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 2,1 | 100m | |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | 14 | mối nối | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước | 1,792 | 100m cọc | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 21,9248 | tấn | |
| 26 | Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) | 16,6137 | tấn | |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | 20,736 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | 31,104 | 100m | |
| 29 | Thép hình làm khung định vị | 41,4886 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 228,6448 | tấn | |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng đứng | 89,32 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng xiên | 97,16 | 100m | |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | 666 | mối nối | |
| 34 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước | 20,736 | 100m cọc | |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 228,6448 | tấn | |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT | 37,1 | m3 | |
| 37 | Quét Bitum hộp nối cọc | 659,54 | m2 | |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | 0,963 | 100m | |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | 0,117 | 100m | |
| 40 | Đóng cừ Larsen khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 10,725 | 100m | |
| 41 | Đóng cừ Larsen III khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 6,825 | 100m | |
| 42 | Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) | 1,1117 | tấn | |
| 43 | Thép hình làm khung vây | 1,7432 | tấn | |
| 44 | Hao phí cừ Larsen III làm khung vây | 6,9449 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 12,8628 | tấn | |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 12,8628 | tấn | |
| 47 | Nhổ cọc thép hình làm khung vây dưới nước | 0,963 | 100m cọc | |
| 48 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | 10,725 | 100m cọc | |
| 49 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | 313,379 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 1.485,226 | m3 | |
| 51 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | 1.284,934 | m3 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 10,082 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | 66,0489 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,7788 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 106,6975 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,4755 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 143,6662 | tấn | |
| 58 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC | 427,5 | M | |
| 59 | Rải Nylon lót phân cách | 31,3379 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D42mm | 3,051 | 100m | |
| 61 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc | 174,409 | m3 | |
| 62 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | 75,83 | m3 | |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m | 22,749 | 100m2 | |
| 64 | Phá dỡ kè cũ, đá lát khan | 372,3678 | công/1m3 | |
| 65 | Đào đất mái kè, đất cấp I | 15,2266 | 100m3 | |
| 66 | Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất | 31,5555 | 100m3 | |
| 67 | Đá hộc thả rối | 2.609,4511 | m3 | |
| 68 | Cung cấp đá hộc thả rối | 2.237,0833 | m3 | |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN | 36,4561 | 100m2 | |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN | 90,2861 | 100m2 | |
| 71 | Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Dưới nước) | 848 | thảm | |
| 72 | Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Trên cạn) | 457 | thảm | |
| 73 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 1.551,9479 | 100m | |
| 74 | Cát phủ đầu cừ | 54,922 | m3 | |
| 75 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m | 2,88 | 100m | |
| 76 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 1,756 | m3 | |
| 78 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,0556 | tấn | |
| 79 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm | 0,4851 | tấn | |
| 81 | Cung cấp bu lông M12x35 | 80 | bộ | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,088 | 100m2 | |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm | 2 | cái | |
| 84 | Biển báo chữ nhật 1,2x2,8 | 2 | cái | |
| 85 | Gia công lan can | 0,0513 | tấn | |
| 86 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,1mm | 18,1 | m | |
| 87 | Thép tấm mạ kẽm 20x50x5mm | 0,002 | tấn | |
| 88 | Thép tấm mạ kẽm 100x100x10mm | 0,0102 | tấn | |
| 89 | Bu lông không rỉ M10, L=250 | 52 | bộ | |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | 18,1 | m2 | |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 1,769 | m3 | |
| 92 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1713 | tấn | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,392 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, GIA CỐ NỀN, THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG MỐC RANH (TOÀN TUYẾN KÈ) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 119,2704 | 100m | |
| 2 | Đắp đất công trình, dung trọng | 46,7821 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, dung trọng | 1,6827 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,8 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,24 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 3,3945 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 265,1002 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 208 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.080 | m2 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm | 2.080 | m2 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m | 21,7 | 100m2 | |
| 12 | Ny long lót | 39,6328 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 300 | 15,11 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót bồn hoa, chiều rộng | 4,666 | m3 | |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | 41,492 | m3 | |
| 16 | Trồng cây bóng mát đường kính 8-10cm | 32 | cây | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24KN/m | 1,4136 | 100m2 | |
| 18 | Trồng cây hoa giấy vào chậu, kích thước chậu 30x30cm | 160 | cây | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 59,5704 | m3 | |
| 20 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 | 67,0167 | m3 | |
| 21 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 | 143,185 | m3 | |
| 22 | Bê tông nắp mương, đá 1x2, mác 250 | 26,0663 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | 16,4231 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp đúc sẵn | 5,7581 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 30,8709 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương đúc sẵn | 1,7378 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt nắp mương | 993 | cấu kiện | |
| 28 | Rải Nylon lót phân cách | 9,6808 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 30 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 52,344 | m3 | |
| 31 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 1,815 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 2,634 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn | 0,1353 | tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 2,0054 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn | 0,099 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga | 15 | cái | |
| 37 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp I | 0,2142 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,0546 | 100m3 | |
| 39 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 2,56 | 100m | |
| 40 | Cát phủ đầu cừ | 0,4 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 150 | 1,14 | m3 | |
| 42 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | 11,1428 | m3 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, tấm nắp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | 2,805 | m3 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,012 | 100m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,0754 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, tấm nắp đúc sẵn | 1,3573 | tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 0,7268 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn | 0,0084 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | 3 | đoạn ống | |
| 51 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ | 0,716 | 1 tấn | |
| 52 | Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm | 3 | cái | |
| 53 | Cung cấp Bulong D50x500 | 3 | cái | |
| 54 | Cung cấp Bulong D12x50 | 36 | cái | |
| 55 | Cung cấp Bulong D32x200 | 18 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | 0,716 | 1 tấn | |
| 57 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 0,1646 | tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn cọc đúc sẵn | 0,088 | 100m2 | |
| 60 | Sơn phản quang trụ tiêu | 4,4 | m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 22 | cái | |
| 62 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 33,056 | 100m | |
| 63 | Cát phủ đầu cừ | 3,145 | m3 | |
| 64 | Thi công cấp phối đá dăm | 0,0061 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | 1,224 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,1076 | tấn | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0248 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | 1,487 | m3 | |
| 69 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 18,2674 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính | 2,3031 | tấn | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | 0,2049 | 100m2 | |
| 72 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn thành cống | 0,6724 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | 5,324 | m3 | |
| 74 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | 5,772 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3926 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0165 | tấn | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | 0,0607 | 100m2 | |
| 78 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | 0,4114 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | 0,585 | m3 | |
| 80 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | 0,079 | 100m2 | |
| 81 | Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 2,1mm làm lan can | 0,5085 | 100m | |
| 82 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 3x2x0,3 m trên cạn | 11 | thảm | |
| 83 | Gia công và lắp dựng cửa phai gỗ | 0,3591 | m3 | |
| 84 | Bu lông M10 | 64 | bộ | |
| 85 | Bu lông M14 | 13 | bộ | |
| 86 | Thép hình V | 1,8077 | tấn | |
| 87 | Thép tấm các loại | 0,173 | tấn | |
| 88 | Vít me ϕ 40 - dài 3,25m | 1 | bộ | |
| 89 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 73,8432 | 100m | |
| 90 | Cát phủ đầu cừ | 6,338 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 92 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 10,123 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính | 1,2883 | tấn | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | 0,1931 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn thành cống | 0,4468 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | 8,848 | m3 | |
| 97 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | 1,32 | m3 | |
| 98 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | 11,544 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,0904 | tấn | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | 0,1134 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | 0,8228 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | 1,263 | m3 | |
| 104 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | 0,338 | 100m2 | |
| 105 | Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 2,1mm làm lan can | 0,676 | 100m | |
| 106 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 3x2x0,3 m trên cạn | 34 | thảm | |
| 107 | Gia công và lắp dựng cửa phai gỗ | 0,5472 | m3 | |
| 108 | Bu lông M10 | 128 | bộ | |
| 109 | Bu lông M14 | 26 | bộ | |
| 110 | Thép hình V | 3,432 | tấn | |
| 111 | Thép tấm các loại | 0,193 | tấn | |
| 112 | Vít me ϕ 40 - dài 3,25m | 2 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1775E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 47,00 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi