Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 457/QĐ-EVN SPC ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh – đầu tư xây dựng – tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 255 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:54:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,270,471,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ≥ 250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021” Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021 255 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 457/QĐ-EVN SPC ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh – đầu tư xây dựng – tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận nhà thầu đã đi khảo sát hiện trường, trong đó có ý kiến xác nhận của Công ty Điện lực Ninh Thuận về việc nhà thầu có đi khảo sát thực địa. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường dây nóng: - Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÙNG 3 | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML12-1bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML12-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | Móng |
| 3 | Móng trụ M12-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ M14-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Móng |
| 5 | Mương cáp ngầm (01 mạch) trên vỉa hè, dọc tường thành-nền bê tông hiện hữu: | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 64 | Mét |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất đầu cáp ngầm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m trụ đôi (loại A); (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 11 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà đỡ kép 2,0m, 2 ốp - cân | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ giá composite đỡ LBFCO 1 pha | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | Bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LBFCO 27kV -100A polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | bộ |
| 2 | LA 18kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 3 | Tháo FCO (sdl) (NC x 0,5) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO (sdl) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | bộ |
| F | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI | |||
| G | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70 (LACXH70m x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 929,2 | m |
| 2 | Dây ACKP.50 (LACKP50m x 1,02) x 0,1972kg/m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 949,62 | m |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | m |
| 4 | Cáp ngầm CXV/S-DATA.1x70-24kV (64m + 8m x 2 đi từ mặt đất lên trụ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 80,64 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 50mm2 (64m + 8m x 2 đi từ mặt đất lên trụ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 80,64 | m |
| 6 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2(TC+CG), NCx0,7x1,1 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,911 | km |
| 7 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,931 | km |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm 24kV 1xCXV/S/DATA. 1x70mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 80 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 80 | m |
| H | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | cái |
| 2 | Lắp cách điện đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | bộ |
| I | Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại porcelain) - đơn | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | thanh |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 5 | Lắp cách điện đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| J | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo polymer 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Dây |
| 3 | Móc treo chữ U | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | Cái |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Cái |
| 6 | Lắp cách điện treo polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | bộ |
| K | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | cái |
| 3 | Bulon 16x550 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | cái |
| L | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cái |
| M | Bộ mở bọc tiếp địa | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (loại vặn ty) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Cái |
| 2 | Mũ chụp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| N | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV -1x70mm2 (loại co nguội, kèm phụ kiện) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 1 pha 1x70mm² (1 pha x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | đầu |
| O | Phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | Giá sắt chữ T giữ đầu cáp ngầm 1 pha (bao gồm cô dê cùm cáp ngầm + bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Bulon 16x350 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| 3 | Long đền vuông 18, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | bộ |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm STK Ø88,7 - 2ly1 - VR2Đ (2 ống) - 6m/ống đi nổi lên 02 trụ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 24 | m |
| 5 | Code cùm ống sắt tráng kẽm (ống Ø88,7 - 2ly1 bao gồm bulon): Mỗi trụ 09 cô dê | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | Bộ |
| 6 | Ống xoắn HDPE Ø105/80 (tính nối từ ống sắt 02 đầu (2m/đầu) + vào mương cáp ngầm) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 68 | m |
| 7 | Ống xoắn HDPE Ø85/65 (tính nối từ ống sắt 02 đầu (2m/đầu) + vào mương cáp ngầm) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 68 | m |
| 8 | Nối chữ H phù hợp tiết diện dây - ống STK Ø88,7 - 2ly1 và nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 9 | Nối chữ H phù hợp tiết diện dây - ống STK Ø88,7 - 2ly1 và nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Nút cao su chống thấm 105/80 (NC-80) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 11 | Băng cao su non 50mm x 2,2m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | cuộn |
| 12 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cuộn |
| 13 | Băng keo chịu nước PVC 40mm x 10m x 0,18mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cuộn |
| 14 | Đầu khò làm cáp ngầm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | đầu |
| 15 | Bình ga mini | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | bình |
| 16 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | Tuýp |
| 17 | Cosse ép dây Cu 70mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Cái |
| 18 | Cosse ép dây Cu 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Cái |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông - bố trí 10m/bộ và bố trí 2 đầu | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | cái |
| 21 | Silicon chống thấm đầu ống thép | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bình |
| 22 | Cồn công nghiệp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | kg |
| 23 | Măng sông TFP Ø105/80 (nối ống HDPE) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 24 | Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Cuộn |
| 25 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Cuộn |
| 26 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 14 | cái |
| 27 | kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | Cái |
| 28 | Dây VC 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 138 | mét |
| 29 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | cái |
| 30 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | ống |
| 31 | Bộ kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | Bộ |
| 32 | Bulon mắc 16x500 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 13 | bộ |
| P | Bộ cùm Inox chống gãy cáp hotline | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,75 | Cuộn |
| 5 | Băng keo trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | cuộn |
| 6 | Băng keo trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | cuộn |
| Q | Phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp bộ đà néo L75x75x8 - 2000mm (3ốp) + thanh chống (25,71kg) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp bộ đà đỡ L75x75x8 - 2400mm (4ốp) + thanh chống - kép (60,338kg) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp bộ đà composite 75x75x6x2400mm (9,28kg) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp cách điện treo thủy tinh | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | bộ |
| 5 | Tháo lắp sứ đứng 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| 6 | Tháo lắp dây AC.50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,186 | km |
| R | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Bộ dây chằng hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| 2 | Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ BTLT 14m) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ BTLT 8,5m) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | Trụ |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÙNG 4 | |||
| T | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML12-1bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML12-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | Móng |
| U | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Trụ |
| V | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ kép 2,0m, 2 ốp - cân | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ giá composite đỡ LBFCO 1 pha | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Bộ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LBFCO 27kV -100A polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| X | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI | |||
| Y | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70 (LACXH70m x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 270,3 | m |
| 2 | Dây ACKP.50 (LACKP50m x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 270,3 | m |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | m |
| 4 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2(TC+CG), NCx0,7x1,1 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,265 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,265 | km |
| Z | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | cái |
| 2 | Lắp cách điện đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | bộ |
| AA | Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại porcelain) - đơn (cho trụ trạm) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 2 | Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | thanh |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 5 | Lắp cách điện đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| AB | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo polymer 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Dây |
| 3 | Móc treo chữ U | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | Cái |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Cái |
| 6 | Lắp cách điện treo polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| AC | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 3 | Bulon 16x550 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| AD | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| AE | Bộ mở bọc tiếp địa | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (loại vặn ty) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Cái |
| 2 | Mũ chụp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| AF | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 2 | Dây VC 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 49,5 | mét |
| 3 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bộ kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon mắc 16x500 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | bộ |
| AG | Bộ cùm Inox chống gãy cáp hotline | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,25 | Cuộn |
| 5 | Băng keo trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cuộn |
| 6 | Băng keo trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cuộn |
| AH | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | trụ |
| 2 | Bộ đà đỡ đơn 2,0m, 2 ốp - cân (24,819kg) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỉnh 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - VÙNG 3 | |||
| AJ | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M10,5-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 51 | Móng |
| 3 | Móng trụ ML7,5-bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 66 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 30 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp thép) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| AK | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 10,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ đôi BTLT 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 54 | Trụ |
| 3 | Trụ đơn BTLT 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 77 | Trụ |
| AL | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI | |||
| AM | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1.019 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3.255,3 | m |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,999 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3,1915 | km |
| AN | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 38 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 64,6 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 76 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 152 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 38 | cái |
| AO | Hộp đấu hạ áp nối 1 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 101 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 171,7 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 202 | Bộ |
| 4 | Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 30,3 | m |
| 5 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 202 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 101 | cái |
| AP | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 44 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 127 | bộ |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 11 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 70 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 22 | Bộ |
| 6 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 93 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 92 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 91 | Bộ |
| 9 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 461 | cái |
| 10 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 83 | cái |
| 11 | Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 138 | cái |
| 12 | Tháo lắp Rack 04 sứ + sứ ống chỉ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi trụ 7,5m hiện hữu | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | trụ |
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẢI TẠO - VÙNG 3 | |||
| AR | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 14 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7,5-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ ML7,5-bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ M10,5-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, thép tròn phi 10 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | Bộ |
| AS | PHẦN TRỤ VÀ CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (trụ đôi) (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (trụ đôi) (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | trụ |
| AT | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| AU | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1.135,3 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 740,5 | m |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1,113 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,726 | km |
| AV | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 57 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 96,9 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 114 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 228 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 57 | cái |
| AW | Thùng composite bảo vệ 02 công tơ 1 pha (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo và lắp thùng công tơ 2 điện kế 01 pha | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | cái |
| AX | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | bộ |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 25 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | Bộ |
| 6 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 37 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 22 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 22 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | Bộ |
| 11 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 191 | cái |
| 12 | Sơn + kẻ biển số trụ (tách lưới) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1,92 | kg |
| 13 | Kẹp IPC 95-35 (25-95/6-95) - 1 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 36 | cái |
| 14 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 88 | cái |
| 15 | Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 16 | Cáp CV.6mm2 đấu nối điện kế khách hàng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1.000 | m |
| 17 | Tháo hạ dây CV.25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,143 | km |
| 18 | Tháo hạ dây CV.38mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,943 | km |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm AV.50mm;2 ĐG x 0,7 x 1,15 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,204 | km |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2; ĐG x 0,7 x 1,15 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,894 | km |
| 21 | Thu hồi trụ 6,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | trụ |
| 22 | Thu hồi trụ 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 14 | trụ |
| 23 | Thu hồi trụ 10,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | trụ |
| 24 | Thu hồi chằng hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | bộ |
| AY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - VÙNG 4 | |||
| AZ | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M10,5-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 39 | Móng |
| 3 | Móng trụ ML7,5-bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 90 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 10,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 24 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp thép) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Bộ |
| BA | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 10,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ đôi BTLT 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 39 | Trụ |
| 3 | Trụ đơn BTLT 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 90 | Trụ |
| BB | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI | |||
| BC | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 923,1 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4.004,5 | m |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,905 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3,926 | km |
| BD | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 33 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 56,1 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 66 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 132 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 33 | cái |
| BE | Hộp đấu hạ áp nối 1 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 134 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 227,8 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 268 | Bộ |
| 4 | Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 40,2 | m |
| 5 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 268 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 134 | cái |
| BF | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 130 | bộ |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 37 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 57 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 43 | Bộ |
| 6 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 109 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 88 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 123 | Bộ |
| 9 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 543 | cái |
| 10 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | cái |
| 11 | Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 127 | cái |
| 12 | Thu hồi trụ 7,5m hiện hữu | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | trụ |
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẢI TẠO, NÂNG CẤP - VÙNG 4 | |||
| BH | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7,5-2bt | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ ML7,5-bt (lệch) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 10,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Bộ |
| BI | PHẦN TRỤ VÀ CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (trụ đôi) (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) (TC+CG) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | trụ |
| BJ | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| BK | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 253 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 289,2 | m |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,248 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2835 | km |
| BL | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 20 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 40 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | cái |
| BM | Hộp đấu hạ áp nối 1 pha | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | Hộp |
| 2 | Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 13,6 | m |
| 3 | Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | Bộ |
| 4 | Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,4 | m |
| 5 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 24 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| BN | Thùng composite bảo vệ 02 công tơ 1 pha (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo và lắp thùng công tơ 2 điện kế 01 pha | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 13 | cái |
| BO | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | bộ |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 11 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | Bộ |
| 6 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 18 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 11 | Bộ |
| 9 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 64 | cái |
| 10 | Sơn + kẻ biển số trụ (tách lưới) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1,44 | kg |
| 11 | Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 19 | cái |
| 12 | Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 13 | Cáp CV.6mm2 đấu nối điện kế khách hàng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1.000 | m |
| 14 | Tháo hạ dây LV-ABC 3x70mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,103 | km |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm AV.50mm;2 ĐG x 0,7 x 1,15 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1612 | km |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2; ĐG x 0,7 x 1,15 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1612 | km |
| 17 | Tháo hạ dây Duplex 2x10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,248 | km |
| 18 | Thu hồi trụ 6,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | trụ |
| 19 | Thu hồi trụ 7,5m | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | trụ |
| BP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (LƯƠNG CANG 9) | |||
| BR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥50kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| BS | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 68 x 5 - 1983m (2 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 44,52 | kg |
| 2 | Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 42,814 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 400 ( 3 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5,172 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 783 ( 2 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10,124 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 14,222 | kg |
| 6 | Đà U160 x 68 x 5 - 1460mm (1 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16,389 | kg |
| 7 | Đà U160 x 68 x 5 - 400mm (1 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4,49 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 11,636 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, Sứ đỡ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | Thanh |
| BT | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.240mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.185mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| 6 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6,75 | m |
| BU | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø168 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø168 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 7 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 9 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 10 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | Cuộn |
| BV | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø21 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống nối ép dây Al 95mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | Ống |
| 8 | Boulon 10x80, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 11 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 12 | Long đền tròn chống bung Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nối rẽ Cu/Al loại 2 bulon | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| BW | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 24 | cái |
| 3 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1,5 | Cuộn |
| 5 | Cosse ép dây 240 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Cosse ép dây 185 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 8 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 9 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 10 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 11 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 12 | Bulon 16x150 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 13 | Bulon 16x100 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 10 | cái |
| 14 | Bulon 16x50 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 22 | cái |
| 15 | Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 16 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 17 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 118 | cái |
| 18 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 19 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 20 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,3 | kg |
| 21 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 22 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 23 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 240mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 24 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 25 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 26 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | cái |
| 27 | Lắp đà đỡ LA, FCO | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,3 | tấn |
| 28 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 29 | Lắp biển chỉ danh | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 31 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Lắp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 15) | |||
| BY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| BZ | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| CA | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| CB | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| CC | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| CD | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (LƯƠNG TRI 6) | |||
| CF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| CG | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| CH | SỨ VÀ CÁP: | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| CI | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| CJ | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| CK | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | Ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA MỸ SƠN 16) | |||
| CM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| CN | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| CO | SỨ VÀ CÁP: | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| CP | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| CQ | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| CR | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| CS | DỜI TRẠM BIẾN ÁP 1x75kVA (MỸ SƠN 5) | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (NCx0,6) (Vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 27KV - 100A loại Polymer (NCx0,5) (Vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 27KV - 100A loại Polymer (Vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Tháo LA 18KV (NCx0,5) (Vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 6 | Lắp LA 18KV (Vật tư sử dụng lại) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| CU | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 7 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| CV | SỨ VÀ CÁP: | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| CW | BẢO VỆ: | |||
| 1 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 3 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 4 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 5 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 6 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 7 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 9 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 10 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| CX | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| CY | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Tháo lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 19 | Tháo lắp đà đỡ MBA | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 20 | Tháo thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 21 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 22 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 23 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 24 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| CZ | Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | mét |
| 3 | Dây CV 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 42 | mét |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| DA | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 14) | |||
| DB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| DC | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| DD | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| DE | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| DF | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| DG | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 13) | |||
| DI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| DJ | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| DK | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| DL | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| DM | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| DN | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| DO | TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (TẤN TÀI 9) | |||
| DP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV - 100A loại Polymer | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| DQ | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 2 | Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 5 | Bulon 16x600 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 6 | Bulon 18x700 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| DR | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 32 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | m |
| DS | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 4 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 5 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 9 | cái |
| 6 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2,25 | mét |
| DT | TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø27 loại dày | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 7 | m |
| 7 | Ống ép nối dây Al 50mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | ống |
| 8 | Long đền vuông 50x50x5 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 10 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø12 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 5 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt 1/0 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| DU | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 70 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 50 mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/típ) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,2 | kg |
| 9 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 10 | Cô dê vít Inox | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc cho boulon 10mm2 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 2 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,5 | Cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 12 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | m |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 48 | m |
| 16 | Lắp sứ đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | ép đầu cosse | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 6 | cái |
| 18 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | thùng |
| 20 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 21 | cọc |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Hồ sơ BCKTKT ĐTXD | 55 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lấp đất, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn | sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn | ≥ 1,5 tấn | 5 |
| 3 | Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm | đường kính ≥ 250mm | 30 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn | ≥ 12 tấn | 3 |
| 6 | Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn | loại ≥ 1,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi