Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657570-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210657558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 457/QĐ-EVN SPC ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh – đầu tư xây dựng – tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 255 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:54:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,471,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 30
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị loại ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình “Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021”
Cải tạo và mở rộng lưới điện xóa câu phụ khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021
255 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 457/QĐ-EVN SPC ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh – đầu tư xây dựng – tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty dịch vụ điện lực miền Nam; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Ninh Thuận; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận nhà thầu đã đi khảo sát hiện trường, trong đó có ý kiến xác nhận của Công ty Điện lực Ninh Thuận về việc nhà thầu có đi khảo sát thực địa. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường dây nóng: - Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÙNG 3
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ ML12-1bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD17Móng
2Móng trụ ML12-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10Móng
3Móng trụ M12-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Móng
4Móng trụ M14-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Móng
5Mương cáp ngầm (01 mạch) trên vỉa hè, dọc tường thành-nền bê tông hiện hữu:Hồ sơ BCKTKT ĐTXD64Mét
6Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
7Bộ tiếp đất đầu cáp ngầmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m trụ đôi (loại A); (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Trụ
2Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD11Trụ
3Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD17Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà đỡ kép 2,0m, 2 ốp - cânHồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
2Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Bộ
3Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD14Bộ
4Bộ giá composite đỡ LBFCO 1 phaHồ sơ BCKTKT ĐTXD5Bộ
E PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ LBFCO 27kV -100A polymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD3bộ
2LA 18kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
3Tháo FCO (sdl) (NC x 0,5)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3bộ
4Lắp FCO (sdl)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3bộ
F PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
G Dây dẫn
1Dây ACXH.70 (LACXH70m x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD929,2m
2Dây ACKP.50 (LACKP50m x 1,02) x 0,1972kg/mHồ sơ BCKTKT ĐTXD949,62m
3Dây CX.25mm2 - 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD18m
4Cáp ngầm CXV/S-DATA.1x70-24kV (64m + 8m x 2 đi từ mặt đất lên trụ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD80,64m
5Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 50mm2 (64m + 8m x 2 đi từ mặt đất lên trụ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD80,64m
6Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2(TC+CG), NCx0,7x1,1Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,911km
7Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,931km
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm 24kV 1xCXV/S/DATA. 1x70mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD80m
9Kéo rải và lắp cố định cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD80m
H Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD55cái
2Lắp cách điện đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD55bộ
I Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại porcelain) - đơn
1Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD8bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
5Lắp cách điện đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
J Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD16Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16Dây
3Móc treo chữ UHồ sơ BCKTKT ĐTXD32Cái
4Mắc nối yếm cápHồ sơ BCKTKT ĐTXD16Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16Cái
6Lắp cách điện treo polymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD16bộ
K Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi
1Sứ ống chỉ 600VHồ sơ BCKTKT ĐTXD15cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD15cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD15bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD15cái
5Lắp bộ sứ ống chỉHồ sơ BCKTKT ĐTXD15cái
L Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD21bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cái
5Lắp bộ sứ ống chỉHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cái
M Bộ mở bọc tiếp địa
1Kẹp quai 2/0 (loại vặn ty)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Cái
2Mũ chụpHồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
N Phụ kiện
1Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV -1x70mm2 (loại co nguội, kèm phụ kiện)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 1 pha 1x70mm² (1 pha x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2đầu
O Phụ kiện cáp ngầm
1Giá sắt chữ T giữ đầu cáp ngầm 1 pha (bao gồm cô dê cùm cáp ngầm + bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Bulon 16x350 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
3Long đền vuông 18, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD8bộ
4Ống sắt tráng kẽm STK Ø88,7 - 2ly1 - VR2Đ (2 ống) - 6m/ống đi nổi lên 02 trụ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD24m
5Code cùm ống sắt tráng kẽm (ống Ø88,7 - 2ly1 bao gồm bulon): Mỗi trụ 09 cô dêHồ sơ BCKTKT ĐTXD18Bộ
6Ống xoắn HDPE Ø105/80 (tính nối từ ống sắt 02 đầu (2m/đầu) + vào mương cáp ngầm)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD68m
7Ống xoắn HDPE Ø85/65 (tính nối từ ống sắt 02 đầu (2m/đầu) + vào mương cáp ngầm)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD68m
8Nối chữ H phù hợp tiết diện dây - ống STK Ø88,7 - 2ly1 và nhựa xoắn HDPE Ø105/80Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
9Nối chữ H phù hợp tiết diện dây - ống STK Ø88,7 - 2ly1 và nhựa xoắn HDPE Ø85/65Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Nút cao su chống thấm 105/80 (NC-80)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
11Băng cao su non 50mm x 2,2mHồ sơ BCKTKT ĐTXD12cuộn
12Băng cao su lưu hóa 40mm x 5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cuộn
13Băng keo chịu nước PVC 40mm x 10m x 0,18mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cuộn
14Đầu khò làm cáp ngầmHồ sơ BCKTKT ĐTXD3đầu
15Bình ga miniHồ sơ BCKTKT ĐTXD9bình
16Mỡ compound (50g/tuýp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10Tuýp
17Cosse ép dây Cu 70mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Cái
18Cosse ép dây Cu 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Cái
19Băng cảnh báo cáp ngầmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
20Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông - bố trí 10m/bộ và bố trí 2 đầuHồ sơ BCKTKT ĐTXD7cái
21Silicon chống thấm đầu ống thépHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bình
22Cồn công nghiệpHồ sơ BCKTKT ĐTXD1kg
23Măng sông TFP Ø105/80 (nối ống HDPE)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
24Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD4Cuộn
25Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD4Cuộn
26Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD14cái
27kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD12Cái
28Dây VC 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD138mét
29Kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD12cái
30Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4ống
31Bộ kẹp quai 4/0 + hotline 2/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6Bộ
32Bulon mắc 16x500Hồ sơ BCKTKT ĐTXD13bộ
P Bộ cùm Inox chống gãy cáp hotline
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
2Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,75Cuộn
5Băng keo trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10cuộn
6Băng keo trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10cuộn
Q Phần tháo dỡ lắp lại
1Tháo lắp bộ đà néo L75x75x8 - 2000mm (3ốp) + thanh chống (25,71kg)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
2Tháo lắp bộ đà đỡ L75x75x8 - 2400mm (4ốp) + thanh chống - kép (60,338kg)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Tháo lắp bộ đà composite 75x75x6x2400mm (9,28kg)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
4Tháo lắp cách điện treo thủy tinhHồ sơ BCKTKT ĐTXD3bộ
5Tháo lắp sứ đứng 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
6Tháo lắp dây AC.50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,186km
R Phần tháo dỡ thu hồi
1Bộ dây chằng hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
2Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ BTLT 14m)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1trụ
3Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ BTLT 8,5m)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD9Trụ
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÙNG 4
T PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ ML12-1bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Móng
2Móng trụ ML12-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6Móng
U PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6Trụ
2Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Trụ
V PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Bộ
2Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 0,8m (1 ốp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Bộ
3Bộ đà đỡ kép 2,0m, 2 ốp - cânHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Bộ
4Bộ giá composite đỡ LBFCO 1 phaHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Bộ
W PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ LBFCO 27kV -100A polymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
X PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
Y Dây dẫn
1Dây ACXH.70 (LACXH70m x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD270,3m
2Dây ACKP.50 (LACKP50m x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD270,3m
3Dây CX.25mm2 - 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD4m
4Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2(TC+CG), NCx0,7x1,1Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,265km
5Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,265km
Z Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD18cái
2Lắp cách điện đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD18bộ
AA Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại porcelain) - đơn (cho trụ trạm)
1Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
5Lắp cách điện đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
AB Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD4Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Dây
3Móc treo chữ UHồ sơ BCKTKT ĐTXD8Cái
4Mắc nối yếm cápHồ sơ BCKTKT ĐTXD4Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Cái
6Lắp cách điện treo polymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
AC Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi
1Sứ ống chỉ 600VHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Lắp bộ sứ ống chỉHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
AD Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Lắp bộ sứ ống chỉHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
AE Bộ mở bọc tiếp địa
1Kẹp quai 2/0 (loại vặn ty)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Cái
2Mũ chụpHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
AF Phụ kiện
1Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
2Dây VC 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD49,5mét
3Kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bộ kẹp quai 2/0 + hotline 2/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Bộ
5Bulon mắc 16x500Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4bộ
AG Bộ cùm Inox chống gãy cáp hotline
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,25Cuộn
5Băng keo trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cuộn
6Băng keo trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cuộn
AH Tháo gỡ thu hồi
1Trụ BTLT 12mHồ sơ BCKTKT ĐTXD1trụ
2Bộ đà đỡ đơn 2,0m, 2 ốp - cân (24,819kg)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Sứ đứng 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ cách điện đỉnh 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - VÙNG 3
AJ PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M10,5-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Móng
2Móng trụ ML7,5-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD51Móng
3Móng trụ ML7,5-bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD66Móng
4Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD30Bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp thép)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
AK PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 10,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Trụ
2Trụ đôi BTLT 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD54Trụ
3Trụ đơn BTLT 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD77Trụ
AL PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
AM Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1.019m
2Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3.255,3m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,999km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3,1915km
AN Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD38Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD64,6m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD76Bộ
4Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD152Cái
5Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD38cái
AO Hộp đấu hạ áp nối 1 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD101Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD171,7m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD202Bộ
4Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD30,3m
5Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD202Cái
6Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD101cái
AP Phụ kiện
1Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABCHồ sơ BCKTKT ĐTXD44Cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD127bộ
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD11bộ
4Bulon móc 16x400 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD70Bộ
5Bulon móc 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD22Bộ
6Bulon móc 16x200 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD93Bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD92Bộ
8Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD91Bộ
9Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngHồ sơ BCKTKT ĐTXD461cái
10Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD83cái
11Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD138cái
12Tháo lắp Rack 04 sứ + sứ ống chỉHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
13Thu hồi trụ 7,5m hiện hữuHồ sơ BCKTKT ĐTXD4trụ
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẢI TẠO - VÙNG 3
AR PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ ML7,5-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD14Móng
2Móng trụ M7,5-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Móng
3Móng trụ ML7,5-bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Móng
4Móng trụ M10,5-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD1Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD9Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, thép tròn phi 10Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5Bộ
AS PHẦN TRỤ VÀ CHẰNG
1Trụ BTLT 10,5m (trụ đôi) (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1trụ
2Trụ BTLT 7,5m (trụ đôi) (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15trụ
3Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3trụ
AT PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
AU Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1.135,3m
2Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD740,5m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1,113km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,726km
AV Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD57Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD96,9m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD114Bộ
4Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD228Cái
5Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD57cái
AW Thùng composite bảo vệ 02 công tơ 1 pha (sử dụng lại)
1Tháo và lắp thùng công tơ 2 điện kế 01 phaHồ sơ BCKTKT ĐTXD48cái
AX Phụ kiện
1Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABCHồ sơ BCKTKT ĐTXD16Cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD48bộ
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD9bộ
4Bulon móc 16x400 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD25Bộ
5Bulon móc 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD15Bộ
6Bulon móc 16x200 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD37Bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD22Bộ
8Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD22Bộ
9Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD18Bộ
10Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15Bộ
11Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngHồ sơ BCKTKT ĐTXD191cái
12Sơn + kẻ biển số trụ (tách lưới)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1,92kg
13Kẹp IPC 95-35 (25-95/6-95) - 1 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD36cái
14Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD88cái
15Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
16Cáp CV.6mm2 đấu nối điện kế khách hàngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1.000m
17Tháo hạ dây CV.25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,143km
18Tháo hạ dây CV.38mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,943km
19Tháo hạ dây nhôm AV.50mm;2 ĐG x 0,7 x 1,15Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2,204km
20Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2; ĐG x 0,7 x 1,15Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,894km
21Thu hồi trụ 6,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD1trụ
22Thu hồi trụ 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD14trụ
23Thu hồi trụ 10,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD1trụ
24Thu hồi chằng hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD7bộ
AY PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - VÙNG 4
AZ PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M10,5-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD3Móng
2Móng trụ ML7,5-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD39Móng
3Móng trụ ML7,5-bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD90Móng
4Bộ tiếp địa lặp lại trụ 10,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD24Bộ
6Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp thép)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Bộ
BA PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 10,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD3Trụ
2Trụ đôi BTLT 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD39Trụ
3Trụ đơn BTLT 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD90Trụ
BB PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
BC Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD923,1m
2Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4.004,5m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,905km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3,926km
BD Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD33Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD56,1m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD66Bộ
4Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD132Cái
5Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD33cái
BE Hộp đấu hạ áp nối 1 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD134Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD227,8m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD268Bộ
4Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD40,2m
5Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD268Cái
6Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD134cái
BF Phụ kiện
1Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABCHồ sơ BCKTKT ĐTXD32Cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD130bộ
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD37bộ
4Bulon móc 16x400 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD57Bộ
5Bulon móc 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD43Bộ
6Bulon móc 16x200 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD109Bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD88Bộ
8Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD123Bộ
9Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngHồ sơ BCKTKT ĐTXD543cái
10Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD48cái
11Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD127cái
12Thu hồi trụ 7,5m hiện hữuHồ sơ BCKTKT ĐTXD2trụ
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẢI TẠO, NÂNG CẤP - VÙNG 4
BH PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ ML7,5-2bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6Móng
2Móng trụ M7,5-2btHồ sơ BCKTKT ĐTXD2Móng
3Móng trụ ML7,5-bt (lệch)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại trụ 10,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Bộ
BI PHẦN TRỤ VÀ CHẰNG
1Trụ BTLT 7,5m (trụ đôi) (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD8trụ
2Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) (TC+CG)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4trụ
BJ PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
BK Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD253m
2Cáp vặn xoắn ABC-3x95mm2 (L x 1,02)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD289,2m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,248km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7x0,85)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2835km
BL Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD10Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD17m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD20Bộ
4Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD40Cái
5Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD10cái
BM Hộp đấu hạ áp nối 1 pha
1Hộp đấu dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD8Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD13,6m
3Bộ dây đai inox + khóa đai (1m/bộ) - 2 bộ/hộpHồ sơ BCKTKT ĐTXD16Bộ
4Dây CV16mm2-600V (0,3m/hộp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2,4m
5Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD24Cái
6Lắp hộp phân dâyHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
BN Thùng composite bảo vệ 02 công tơ 1 pha (sử dụng lại)
1Tháo và lắp thùng công tơ 2 điện kế 01 phaHồ sơ BCKTKT ĐTXD13cái
BO Phụ kiện
1Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABCHồ sơ BCKTKT ĐTXD7Cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16bộ
3Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bulon móc 16x400 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD11Bộ
5Bulon móc 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5Bộ
6Bulon móc 16x200 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD12Bộ
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD18Bộ
8Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD11Bộ
9Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngHồ sơ BCKTKT ĐTXD64cái
10Sơn + kẻ biển số trụ (tách lưới)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1,44kg
11Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD19cái
12Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
13Cáp CV.6mm2 đấu nối điện kế khách hàngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1.000m
14Tháo hạ dây LV-ABC 3x70mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,103km
15Tháo hạ dây nhôm AV.50mm;2 ĐG x 0,7 x 1,15Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1612km
16Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2; ĐG x 0,7 x 1,15Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1612km
17Tháo hạ dây Duplex 2x10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,248km
18Thu hồi trụ 6,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD7trụ
19Thu hồi trụ 7,5mHồ sơ BCKTKT ĐTXD4trụ
BP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BQ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (LƯƠNG CANG 9)
BR PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD3Bộ
3FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD3Bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥50kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
BS ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1983m (2 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD44,52kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD42,814kg
3Đà U 100x46x4,5 - 400 ( 3 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5,172kg
4Đà U 100x46x4,5 - 783 ( 2 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10,124kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460mm (1 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 400mm (1 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4,49kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, Sứ đỡ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhHồ sơ BCKTKT ĐTXD4Thanh
BT SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.240mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.185mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
6Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD6,75m
BU BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóa sốHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4ống nhựa PVC Ø168 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
5Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
6Cua nhựa PVC Ø168 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
7Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
9Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
10Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
11Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3Cuộn
BV TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø21 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống nối ép dây Al 95mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2Ống
8Boulon 10x80, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
11Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
12Long đền tròn chống bung Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD10cái
13Kẹp rẽ nối rẽ Cu/Al loại 2 bulonHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
BW PHỤ KIỆN :
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
2Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD24cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD1,5Cuộn
5Cosse ép dây 240 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Cosse ép dây 185 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
8Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
9Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
10Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
11Bulon 16x300 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
12Bulon 16x150 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
13Bulon 16x100 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD10cái
14Bulon 16x50 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD22cái
15Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2ĐHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
16Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
17Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD118cái
18Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
19Mỡ compound (50g/tuýp)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
20Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,3kg
21Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
22Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
23Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 240mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
24Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
25Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
26ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD12cái
27Lắp đà đỡ LA, FCOHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,3tấn
28Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
29Lắp biển chỉ danhHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
30Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
31Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
33Lắp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
BX TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 15)
BY PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
BZ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
CA SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
CB BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
CC TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
CD PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
CE TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (LƯƠNG TRI 6)
CF PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
CG ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP:
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
CH SỨ VÀ CÁP:
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
CI BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
CJ TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
CK PHỤ KIỆN:
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17Ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
CL TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA MỸ SƠN 16)
CM PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
CN ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP:
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
CO SỨ VÀ CÁP:
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
CP BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
CQ TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
CR PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
CS DỜI TRẠM BIẾN ÁP 1x75kVA (MỸ SƠN 5)
CT PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (NCx0,6) (Vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2Lắp MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
3Tháo FCO 27KV - 100A loại Polymer (NCx0,5) (Vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
4Lắp FCO 27KV - 100A loại Polymer (Vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Tháo LA 18KV (NCx0,5) (Vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
6Lắp LA 18KV (Vật tư sử dụng lại)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
CU ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
7Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
CV SỨ VÀ CÁP:
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
CW BẢO VỆ:
1Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
2Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
3Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
4Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
5Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
6Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
7Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
8Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
9Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
10Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
CX TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
CY PHỤ KIỆN:
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Tháo lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
19Tháo lắp đà đỡ MBAHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
20Tháo thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
21Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
22Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
23Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
24Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
CZ Phần tháo gỡ thu hồi
1Sứ đứng 24kVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5mét
3Dây CV 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD42mét
4Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
5Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
DA TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 14)
DB PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
DC ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
DD SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
DE BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
DF TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
DG PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
DH TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (ĐÔ VINH 13)
DI PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
DJ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
DK SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
DL BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
DM TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
DN PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
DO TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (TẤN TÀI 9)
DP PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerHồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3LA 18KVHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
DQ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và sứ đứng (Đà composite 0,8m + thanh chống)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
2Giá lắp MBA 1x50 (1 bộ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
3Bulon 16x500 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
5Bulon 16x600 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
6Bulon 18x700 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
DR SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2m
DS BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
2Ổ khóaHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
4Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
5Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
7Keo dán ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Băng keo cách điệnHồ sơ BCKTKT ĐTXD4cuộn
9Biển chỉ danh trạmHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cuộn
12Nắp che đầu cực LA (Silicon)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
13Dây đồng 30/10 buộc cổ sứHồ sơ BCKTKT ĐTXD2,25mét
DT TIẾP ĐỊA:
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1bộ
6Ống nhựa PVC Ø27 loại dàyHồ sơ BCKTKT ĐTXD7m
7Ống ép nối dây Al 50mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2ống
8Long đền vuông 50x50x5Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngHồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
11Long đền tròn Ø12Hồ sơ BCKTKT ĐTXD5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
13Kẹp WR 279Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
DU PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
2Cosse ép dây 50 mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD4cái
4Dây chảy 6KHồ sơ BCKTKT ĐTXD1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD3cái
7Mỡ compound (50g/típ)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD1Típ
8Sơn đỏHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,2kg
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmHồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
10Cô dê vít InoxHồ sơ BCKTKT ĐTXD8cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2Hồ sơ BCKTKT ĐTXD2cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiHồ sơ BCKTKT ĐTXD0,5Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCHồ sơ BCKTKT ĐTXD12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếHồ sơ BCKTKT ĐTXD6m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Hồ sơ BCKTKT ĐTXD48m
16Lắp sứ đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
17ép đầu cosseHồ sơ BCKTKT ĐTXD6cái
18Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Hồ sơ BCKTKT ĐTXD0,1tấn
19Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngHồ sơ BCKTKT ĐTXD1thùng
20Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápHồ sơ BCKTKT ĐTXD1cái
21Đóng cọc tiếp đấtHồ sơ BCKTKT ĐTXD21cọc
22Kéo rãi dây tiếp địaHồ sơ BCKTKT ĐTXD55m
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
24Lấp đất, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm đường kính ≥ 250mm30
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn ≥ 12 tấn3
6 Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn loại ≥ 1,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->