Gói thầu: Sửa chữa lò sinh khí số 1 và 7 - PX. Khí hoá than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò sinh khí số 1 và 7 - PX. Khí hoá than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672519 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:54:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,703,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,28 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 7,36 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 3 | Tháo dỡ xy lanh thủy lực cấp than | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị đo tầng liệu | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 5 | Kiểm tra và vệ sinh, bảo dưỡng thay gioăng xy lanh thủy lực cấp than | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 6 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng đường ống dầu, van điều khiển hệ thống thủy lực | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cửa ra DN800 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,1 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 8 | Hàn gia cố đường ống cửa ra | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 5,148 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 9 | Tháo dỡ khớp nối mềm giãn nở DN350 x L300 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 10 | Tháo dỡ máy nạp than tự động D1200 x 2600mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,8 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 11 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy nạp than tự động D1200mm x 2600mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 12 | Tháo dỡ bộ chia đều than KT D1300mm x D600mm x 1720mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 13 | Hàn gia cố bộ chia đều than KT1300mm x 6000mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 2,88 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 14 | Tháo nắp lò (KT: D3400mm x 300mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 10,588 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 15 | Vệ sinh, hàn gia cố nắp lò vị trí mòn mòng | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 16,352 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 16 | Đục phần bê tông chịu lửa phần nắp lò | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 0,946 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 17 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa nắp lò (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương); | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 0,946 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 18 | Tháo thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 15,286 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 19 | Vệ sinh, hàn lại đường hàn thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 9,164 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 20 | Tháo dỡ bảo ôn ống sinh hơi DN125, DN80 cho lò sinh khí | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,826 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 22 | Tháo dỡ mặt bích DN80 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 20 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 23 | Lắp đặt đường ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 bằng phương pháp hàn tig (LDA cấp ống) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,826 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 24 | Lắp đặt mặt bích DN80 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp bích | 20 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 25 | Bọc bảo ôn ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80, chiều dày 100mm (Bông khoáng Tỷ trọng: 80kg/m3) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 26 | Bọc tôn inox 0,5mm dạng phẳng cho ống hơi sinh hơi quanh lò DN125 và DN80 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 78,87 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 27 | Tháo ghi lò từ số 01 đến số 05 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,378 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 28 | Vệ sinh, bảo dưỡng ghi lò số 1 đến số 5 bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 40 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 29 | Hàn gia cố các gân phá xỉ KT 800 x 50 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 16 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3,6m | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,588 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 31 | Vệ sinh, hàn lại đường hàn thân lò KT D3000 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 7,536 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 32 | Sửa chữa gia cố các ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,64 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 33 | Tháo bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,502 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 34 | Hàn gia cố bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 6,604 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 35 | Tháo mâm khay tro đáy lò KT D4600 x H900 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,866 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 36 | Tháo bệ đỡ mâm khay tro KT D3600 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 5,442 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 37 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 38 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,198 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 39 | Tháo áo xỉ D3060 x 650 x 30mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,04 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 40 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 41 | Đục gạch chịu nhiệt đáy lò, chiều dày ≤ 33cm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 19,92 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 42 | Xây gạch chịu nhiệt phần đáy lò bằng đất sét nung, chiều dày ≤ 33cm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 0,636 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 43 | Vệ sinh ống gió đáy lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 43,112 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 44 | Sơn lại ống gió đáy lò bằng sơn Puzo (hoặc tương đương) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 43,112 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 45 | Vệ sinh 4 chân đỡ thân lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 28 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 46 | Sơn lại 4 chân đỡ thân lò bằng sơn Puzo (hoặc tương đương) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 28 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 47 | Vệ sinh khay tro, mâm khay tro, vành răng mâm quay, vòng bi rãnh mâm R50, bi D100 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 128,7 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 48 | Lắp đặt, tra dầu mỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,198 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 49 | Kiểm tra, hàn gia cố tăng cứng khay tro, vành răng mâm quay, dao gạt xỉ | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 14 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 50 | Vệ sinh mặt bích áo xỉ bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 9,33 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 51 | Thay giăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích áo xỉ | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 62,172 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 52 | Lắp đặt đặt áo xỉ D3060 x 650 x 30mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,04 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 53 | Lắp đặt bệ đỡ mâm khay tro KT D3600 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 5,442 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 54 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 55 | Sơn 3 lớp mặt ngoài khay tro KT D4600 x H900 bằng sơn chịu nhiệt (Sơn lót Hempadur 15570-50630 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950-11480 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610-11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm). | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 58,8 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 56 | Vệ sinh mặt bích khay tro bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 19,21 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 57 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích khay tro | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 70,956 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 58 | Lắp đặt khay tro KT D4600 x H900 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,866 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 59 | Căn chỉnh khay tro, mâm khay tro, vành răng mâm quay, vòng bi rãnh mâm R50, bi D100 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 60 | Lắp đặt dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 61 | Vệ sinh mặt bích bệ đỡ ghi lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 7,546 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 62 | Thay giăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích bệ đỡ ghi lò | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 24,75 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 63 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò KT D2400x720 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,502 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 64 | Lắp đặt ghi lò từ số 01 đến số 05 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,378 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 65 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 66 | Vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 18 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 67 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 68 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 69 | Tháo dỡ bạc đồng trục vít D235mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 70 | Tháo dỡ vòng bi trục vít D235mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 71 | Tháo hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 72 | Vệ sinh, bảo dưỡng hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 20 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 73 | Lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 74 | Lắp đặt trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 75 | Lắp đặt bạc đồng trục vít D235mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 76 | Lắp đặt vòng bi trục vít D235mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 77 | Căn chỉnh trục vít vành răng thải xỉ, hộp giảm tốc, động cơ | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 78 | Vệ sinh mặt bích thân lò nâng cao bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 26,14 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 79 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích thân lò nâng cao | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 68,352 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 80 | Lắp đặt lại thân lò nâng cao KT D3648mm x 1500mm x 16mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 15,286 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 81 | Vệ sinh mặt bích nắp lò bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 8,518 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 82 | Thay gioăng chì chịu nhiệt KT 14mm x 14mm mặt bích nắp lò | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 78,286 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 83 | Lắp đặt nắp lò (KT: D3400mm x 300mm) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 10,588 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 84 | Lắp đặt máy nạp than tự động D1200 x 2600mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,8 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 85 | Lắp đặt khớp nối mềm giãn nở DN350 x L300 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 86 | Lắp đặt xy lanh thủy lực cấp than | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 87 | Lắp đặt thiết bị đo tầng liệu | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 88 | Lắp đặt đường ống cửa ra DN800 (LDA cấp ống thép DN800) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,1 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,28 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 90 | Tháo dỡ van chuông | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 91 | Vệ sinh toàn bộ van chuông tại vị trí lắp đặt đặt bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 10 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 92 | Lắp đặt đặt van chuông | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 93 | Tháo dỡ co ống 180 độ DN600 (dưới ống đứng đôi) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 94 | Tháo dỡ mặt bích DN600 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 95 | Tháo dỡ van DN600mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 96 | Tháo bộ cửa nắp vệ sinh D250mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,04 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 97 | Tháo dỡ chân chống đỡ ống DN600 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,06 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 98 | Lắp đặt van DN600mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 99 | Lắp đặt mặt bích DN600 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 100 | Lắp đặt co ống 180 độ DN600 (dưới ống đứng đôi) | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 101 | Lắp đặt bộ cửa nắp vệ sinh D250mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,04 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 102 | Tháo dỡ đường ống cấp nước DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 103 | Tháo dỡ mặt bích DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 22 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 104 | Tháo dỡ béc phun cấp nước DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 22 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 105 | Gia công đường ống cấp nước DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 106 | Lắp đặt béc phun cấp nước DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 22 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 107 | Lắp đặt đường ống cấp nước DN32 bằng phương pháp hàn tig | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,102 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 108 | Lắp đặt mặt bích DN32 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 22 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 109 | Tháo dỡ dây cáp giữ đường ống D6mm x 5000mm x 6 sợi | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 60 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 110 | Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt đặt cáp giữ ống D6mm x 5000mm x 6 sợi | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | m | 60 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 111 | Tháo dỡ nắp xi lô than phục vụ thi công đường ống thông gió tự nhiên KT 500mm x 500mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 112 | Tháo dỡ đường ống phòng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 113 | Tháo dỡ mặt bích đường ống phóng tán DN300 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 114 | Tháo nắp che mưa đầu ống thông hơi D400mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 115 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,494 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 116 | Gia công đường ống phóng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 - LDA cấp vật tư thép gia công | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 117 | Lắp đặt đặt đường ống phòng tán và đường ống thông gió tự nhiên DN300 | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,79 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 118 | Lắp đặt nắp che mưa đầu ống thông hơi D400mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 119 | Lắp đặt nắp xi lô than phục vụ thi công đường ống thông gió tự nhiên KT 500mm x 500mm | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
| 120 | Chạy thử không tải hiệu chỉnh thiết bị, chạy thử có tải 72h nghiệm thu hoàn thành | PA số 850/PA-LDA ngày 15/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 2 bồn KT 1 & 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.2E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong các bình/bồn/lò trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi