Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:12:00 đến ngày 2021-07-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,662,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ môn Thực vật dược - Dược liệu - Dược cổ truyền | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 2 đến mục 30 | ||
| 2 | bình hút ẩm | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | dụng cụ chiết soxhlet (qui mô thí nghiệm) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | dụng cụ chiết ngấm kiệt (qui mô thí nghiệm) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | bercher 250ml | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | bình định mức 5ml | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình lắng gạn 250 ml | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | bình nón 100ml | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | bình nón 50 ml | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | bình tam giác 100ml | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | bông gòn bao 1kg | 1 | bao | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | buret | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | chai công tơ hút màu nâu | 30 | chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | chai công tơ hút màu trắng | 30 | chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | chai đựng hóa chất 250ml | 30 | chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | chén nung | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | chén sứ nhỏ | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | cột sắc ký thủy tinh có khóa 16x300mm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | erlen 100ml | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | erlen 50ml | 15 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | giá buret | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giá đựng ống nghiệm inox | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | kẹp buret đơn | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | kẹp gỗ (kẹp ống nghiệm) | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | lọ thủy tinh 20ml màu nâu | 10 | lọ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | nhiệt kế chia độ 0-60 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | ống đong 25 ml có nút mài | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | ống đong 50ml có nút mài | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | ống nghiệm 1,6x16cm | 50 | cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | pipet pasteur thủy tinh núm su (hộp 250 cái) | 1 | hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ môn Hóa học - Hóa sinh | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 32 đến mục 50 | ||
| 32 | Buret nâu khóa nhựa 25ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Buret trắng khóa nhựa Teflon 25ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp buret | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình nón 250ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bình nón 125ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giá để ống nghiệm bằng nhựa 40 vị trí | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống đong 10ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống đong 25ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống đong 50ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bình tam giác có nút mài 250ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cột sắc kí có nhám 14/23, khóa Teflon, đường kính 15mm | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cột sắc kí có nhám 19/26, khóa Teflon, đường kính 20mm | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bình chạy sắc kí 10x20 cm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bình chạy sắc kí 10x10 cm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bình định mức 10ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bình tam giác có nút màu 100ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bình định mức 25ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ môn Nha khoa cơ sở | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 52 đến mục 55 | ||
| 52 | Mẫu hàm nhựa | 10 | cặp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ răng nhựa thay thế | 20 | bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ mũi đánh bóng composite | 5 | bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Băng nhám kẽ | 5 | gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ môn Hóa phân tích - Hóa dược - Kiểm nghiệm - Độc chất | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 57 đến mục 82 | ||
| 57 | Bình định mức 100 ml | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bình định mức 250 ml | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bình định mức 500 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình nón 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bình nón 250 ml | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bình nón nút mài 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Buret thủy tinh | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chén sứ | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cốc có mỏ 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cốc có mỏ 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cốc có mỏ 500 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cối chày | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đèn cồn | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Micro pipet | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống đong 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ống đong 10 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ống đong 50 ml | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ống nghiệm thủy tinh 18 x 180mm | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phễu thủy tinh | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Pipet chính xác 10 ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Pipet chính xác 1 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Pipet chính xác 2 ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Pipet chính xác 25 ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Pipet chính xác 5 ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Pipet vạch 10 ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ môn Dược lý - Dược lâm sàng | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 84 đến mục 176 | ||
| 84 | Tetracyclin hydroclorid | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Oxytetracyclin hydroclorid | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Doxycyclin hydroclorid | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sắt (III) clorid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | NaOH | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | CuSO4 tinh thể | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Natri Kali tartrat | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | H2SO4 đậm đặc | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | HNO3 đậm đặc | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | AgNO3 | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cloramphenicol | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ampicillin | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Hydroxylamin hydroclorid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Acid acetic băng | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Formaldehyd | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Acid cromotropic | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Glycerin | 6 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Streptomycin sulfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy quỳ đỏ | 10 | Tệp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Phèn sắt Amoni | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | HCl đậm đặc | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bari clorua | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sulfanilamid natri | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Anhydric acetic | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Kẽm clorid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | NH4OH đậm đặc | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phtalazol | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | NaNO2 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Beta - naphtol | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Resorcin | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ethyl acetat | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Methanol | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Quinin sulfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Brom | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đỏ methyl | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kali bromat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Kali bromid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kali iodid | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Natri thiosulfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Anhydric acetic | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tím tinh thể | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Acid percloric | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Isoniazid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Na2CO3 | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Natri nitroprussiat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Vanilin | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Aceton | 9 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Paradimethylamino benzaldehyde | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hydrazin sulfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Iod | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Acid salicylic | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ethanol 96% | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Aspirin (Acid acetylsalicylic) | 1 | gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ca(OH)2 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Nitrobenzaldehyd | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Chỉ thị phenolphtalein | 4 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Methanol tuyệt đối | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | NaHCO3 | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Natri sulfat (Na2SO4) khan | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Methyl salicylat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Salicylamid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | KOH | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | HgCl2 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | cồn buthylic | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kali ferricyanid | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Pb(II) nitrate | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thioacetamid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Thuỷ ngân (II) acetat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bản sắc ký lớp mỏng Silicagel 60 F254 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bông khô | 1 | kg | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bông cồn | 5 | kg | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bơm tiêm 10 ml | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bơm tiêm 1ml | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bơm tiêm 5ml | 8 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Kim uống | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Lam kính | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Mặt kính đồng hồ | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Strychnine 0,1% (ống 1ml) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Adrenalin 0,1% | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Diclofenac 1% | 5 | Tuýp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | NaCl 0,9% | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | CH3COOH 0,6% | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | NaHCO3 5% | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | HCl 1% | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Heparin sodium | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Procain 3% | 10 | Ống | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Atropin sulfat | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Neostigmin | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Ether mê | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kim chọc tủy ếch | 5 | cây | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ môn Thực vật dược - Dược liệu - Dược cổ truyền | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 178 đến mục 186 | ||
| 178 | bản mỏng silica gel | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | găng tay không bột | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | giấy lọc | 20 | Tờ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | giấy thử pH | 5 | Tệp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | lamen kính | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | ống ly tâm nhựa 15ml | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | ống mao quản chấm sắc ký (hộp 250 ống) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | thuyền cân thủy tinh 2ml | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | tuýp ly tâm | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ môn Sinh lý bệnh - Miễn dịch - Di truyền | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 188 đến mục 189 | ||
| 188 | Tiêu bản bộ NST lưỡng bội – người nam bình thường. | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tiêu bản bộ NST lưỡng bội – người nữ bình thường | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ môn Hóa học - Hóa sinh | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 191 đến mục 218 | ||
| 191 | Men bia | 5 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Glucose | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Mantose | 1 | chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Ancol etylic | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Dietyl ete | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Lecithin | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Acid trichloacetic | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Phenolphatlein | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đồng sunfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Đầu tips trắng | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đầu tips vàng | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đầu tips xanh | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Cacbon tetrachlorid | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 5 | Ống | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | KIT thuốc thử glucose (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | KIT thuốc thử cholestrerol 4x100 (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | KIT thuốc thử protein toàn phần trong huyết thanh (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | KIT thuốc thử acid uric (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | KIT thuốc thử protein (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | KIT thuốc thử ure (*) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Etyl acetat | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Than hoạt tính | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Calcium chloride dihydrate | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bạc nitrat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Hydrogen peroxit | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Acid sufuric đặc | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Giấy lọc 70mm | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ môn Hóa phân tích - Hóa dược - Kiểm nghiệm - Độc chất | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 220 đến mục 257 | ||
| 220 | Silica gel 70-230 mesh | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Alumina | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | n-butanol | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Sắt (III) sunfat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Aceton (dùng cho HPLC) | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Hexan | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Beta-carotene | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Chlorophyll a | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Xanthophyll | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Acid acety salicylic chuẩn | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Thuốc viên Aspirin | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Petroleum ether (60-80) | 6 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Petroleum ether (30-60) | 6 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Cuvet nhựa 12.5 × 12.5 × 45mm | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Cuvet thủy tinh 12.5 × 12.5 × 45mm | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Curcumin | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | 2,6-dichloroquinone-4-chloroimide | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Acetone | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Acid boric | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Chỉ thị đỏ methyl | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Chỉ thị đỏ phenol | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Diclorophenol indolphenol | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Ethanol 96 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Ether ethylic | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | FeCl3 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Kalidicromat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | KI | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | KIO4 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | KMnO4 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Na2S2O3 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | NaH2PO4 | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Natri acetat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Natri nitroprusiat | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Phèn sắt amoni | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Tệp giấy quỳ | 5 | Tệp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Thuốc thử Fehling | 1 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tinh bột | 4 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ môn Điều dưỡng | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 259 đến mục 270 | ||
| 259 | Băng keo lụa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Gạc bông thay băng (6cm x 15cm) | 1 | Thùng | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Găng tay sạch | 10 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Nước muối truyền NaCl 0.9% 500ml | 20 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Kim hút thuốc 18G | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Nước cất 5ml | 10 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Găng tay vô khuẩn | 3 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Sát khuẩn tay nhanh 500 ml | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Sonde tiểu Foley 2 ngành | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Túi đựng nước tiểu | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Túi hậu môn nhân tạo | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Dây cho ăn (ống Levin) | 10 | Ống | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bộ môn Giải phẫu | 1 | Lô | Nội dung chi tiết từ mục 272 đến mục 284 | ||
| 272 | Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 4/0 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Chỉ phẫu thuật Carelon 4/0 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Chỉ phẫu thuật Dafilon 4/0 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 4/0 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Găng tay phẫu thuật vô trùng | 50 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Kim phẫu thuật ( tam giác ) 27 mm | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Kim phẫu thuật ( tròn ) 27 mm | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Lưỡi dao mổ số 10 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bơm tiêm 10cc | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Dung dịch VST chứa chlorhexidine digluconat 2% | 3 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Dung dịch betadin | 10 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Dung dịch phenol 37 % bảo quản xác | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 vnđ hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi