Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655120-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210654877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:13:00 đến ngày 2021-07-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,713,059,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTK14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
7 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
8 Móng cột BT LT đơn: MT16-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
9 Móng néo MNK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đơn bổ sung: MT12-BS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đơn bổ sung: MTA12-BS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT kép: MTK12-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTK12-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTA12(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
4 Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
7 Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTA14(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 móng
9 Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTA16(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Cột BTLT NPC-I-16-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
I Phần xà & tiếp địa
J Xà 22kV
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
3 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà vượt kép 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XVK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
7 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
8 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
10 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
11 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
12 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-1T-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
18 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-2C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) 4 bộ
24 Xà néo cột II tim 2m: XK-IIT(2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Xà néo cột II (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XN-IIT(TD) 3 bộ
26 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Ghế thao tác 2 cột tròn: GTT-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Chụp đầu cột tròn: CT1.5m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
32 Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
33 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Xà khóa cột II tim 2.6m: XK-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
37 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
38 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
39 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Giằng cột: GC-IIT(2.0) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
41 Giằng cột: GC-IIT(1.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
42 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T-1(TD) 2 bộ
43 Xà vượt (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD) 1 bộ
44 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XKL-1T-1(TD) 2 bộ
45 Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD) 2 bộ
46 Tháo hạ và lắp lại: XCC+CSV-1T(TD) 2 bộ
47 Xà hạ thế (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-41-2T(TD) 2 bộ
48 Tấm bắt chuỗi néo: TBC-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
49 Néo 1 cột tròn: N-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
50 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133 bộ
52 Tiếp địa ĐZK RC-1a Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
K Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 46.656 m
2 Tháo lắp, lấy lại độ võng dây dẫn: AC70(TD) Tận dụng tháo lắp lại 150 m
3 Dây dẫn bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50.(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 16 m
4 Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10 m
L Phần sứ & phụ kiện
1 Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD) 1 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 847 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 577 chuỗi
5 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD) 45 quả
6 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
8 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
9 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 384 bộ
11 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
12 Ống nối chịu lực cho dây 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Ống nối chịu lực cho dây 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
14 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
19 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
20 Khóa đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187 cái
M Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
N Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng 150-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
O Phần phụ kiện & thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
P Phần thu hồi
Q Thu hồi nhập nho PCNĐ
R Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 10 cái
2 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 71 cái
3 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 14 cái
S Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
T Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XF-1) Thu hồi 3 bộ
2 Xà : (XĐ-1V) Thu hồi 9 bộ
3 Xà : (XV-1V) Thu hồi 8 bộ
4 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 66 bộ
5 Xà : (XK-1T) Thu hồi 13 bộ
6 Xà : (XV-1T) Thu hồi 21 bộ
7 Xà : (XN-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XN-2T) Thu hồi 5 bộ
9 Xà : (XK-2T) Thu hồi 5 bộ
10 Xà : (XK-IIT) Thu hồi 3 bộ
11 Xà : (XĐD-1T) Thu hồi 4 bộ
12 Xà : (XDD-1T-C) Thu hồi 16 bộ
13 Xà : (XKD-1T) Thu hồi 1 bộ
14 Xà : (XV-2T) Thu hồi 1 bộ
15 Xà : (XND-2T) Thu hồi 4 bộ
16 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
17 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 6 bộ
18 Xà : (XKL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
19 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 10 bộ
20 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 4 bộ
21 Xà : (XRL-2T-1C) Thu hồi 3 bộ
22 Colie đỡ cáp lên cột: (CLC-1T) Thu hồi 1 bộ
23 Xà : (XĐC+CSV-1T) Thu hồi 2 bộ
24 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 3 bộ
25 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 741 quả
26 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 130 chuỗi
27 Sứ đứng polymer: (PPI24) Thu hồi 21 quả
28 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(2b/c)) Thu hồi 9 chuỗi
29 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c) Thu hồi 9 chuỗi
30 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(4b/c)) Thu hồi 6 chuỗi
31 Chuỗi gốm: (IIC-70D(2b/c)) Thu hồi 60 chuỗi
32 Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) Thu hồi 18 chuỗi
33 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 3 bộ
34 Chống sét van: (CSV22kV) Thu hồi 2 bộ
35 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 24.222 m
36 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 17.511 m
37 Dây nhôm lõi thép: (AC95) Thu hồi 4.833 m
38 Cáp ngầm: (CU/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x120mm2) Thu hồi 85 m
39 Cáp ngầm: (AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x240mm2) Thu hồi 160 m
U PHẦN CÁP NGẦN CẢI TẠO
V Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà đỡ thanh dẫn: XĐX-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Giá đỡ 2 cáp: GĐ-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 bộ
8 Giá đỡ 3 cáp: GĐ-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
9 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
W Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
3 Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 cái
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
X Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 317 m
2 Cáp bọc trung thế: Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 45 m
3 Dây Cu/PVC - 185mm2 6 m
Y Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
Z Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
2 Đầu cốt đồng - 185 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AA Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82 m
AB Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
2 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AC Phần phụ kiện & thiết bị
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AD Phần thí nghiệm
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Thí nghiệm 3 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) Thí nghiệm 17 chuỗi
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (thí nghiệm) Thí nghiệm 12 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->