Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678717-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210677152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất của địa phương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:12:00 đến ngày 2021-07-02 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, và chứng chỉ chuyên môn ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, và chứng chỉ chuyên môn ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 0,3M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 9-12 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 l
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,6759100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7038100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 8,7435m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6613100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 0,107m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V 22,0065m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V 4,1812100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,59m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,1237100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V 11,7411100m2
12Nilong bạt xác rắn ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V 1.408,932m2
13Lớp cát nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 35,2233m3
14Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11m3
15Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,564m3
16Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9572100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5742100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97m3
19Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,38m3
20Bê tông đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,75m3
21Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,3866tấn
23Cốt thép tấm đan D<=10Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1929tấn
24Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5154tấn
25Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,2975100m2
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3562100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 3681cấu kiện
28Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5915m3
29Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124100m3
30Đào rãnh thoát nước đất cấp 1 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V 4,7475m3
31Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,902100m3
32Đắp đất K95 móng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8116100m3
33Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,13m3
34Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19m3
35Bê tông xà mũ, tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64m3
36Xây gạch thân mương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19m3
37Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8235tấn
38Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107tấn
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,25m2
40Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V 1,1704100m2
41Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 1061cấu kiện
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21m3
44Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6m3
45Bê tông đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96m3
46Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26m3
47Cốt thép thân mương D<=10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6241tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029tấn
50Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,818100m2
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 231cấu kiện
53Đào hố móng cống đất c2 bằng thủ công (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565m3
54Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5909100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63m3
58Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229tấn
64Thép hình L100x100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401100m2
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,958100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m2
68Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 105m2
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3m3
70Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 131cấu kiện
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,23310m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,23310m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,71410m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,71410m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21410m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21410m³/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,595210m3/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 6, 6km đường loại 3, 2km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,595210m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (9Km đường loại 2, 4km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,595210m3/1km
82Tiền mua đất đắp + vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 1.978,9053m3
B CHI PHÍ PHẦN ĐIỆN
1Móng cột đơn MT2-8,5
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V 2móng
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cột
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17km/dây
6Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V 4công/bộ
7Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V 2công/bộ
8Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V 0bộ
9Kẹp hãm KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
10Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
11Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cuộn
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 11 vị trí
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp, và chứng chỉ chuyên môn ngành giao thông53
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp, và chứng chỉ chuyên môn ngành giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 0,3M3 trở lên1
2 Máy Lu 9-12 T1
3 Ô tô tự đổ 5-7T2
4 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->