Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:09:00 đến ngày 2021-07-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,853,734,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT kép: MTK12-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTK12-4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 53 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTK14-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14(1800) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14(2400) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT kép: MTK12-2(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK14-1(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTA14(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA16(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT đơn: MT18-4(M) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3A | 2 | cái | |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(1800) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(2400) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 8 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKD-AT2-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-AT-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Giằng cột: GCK-12 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 35 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Tháo. lắp GTT-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Tháo hạ và lắp lại: XK-1T(TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Xà cầu chì (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XSI-1T(TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng): XRL-1T-1(TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Thang lên xuống (tận dụng tháo hạ, lắp lại): TS-1(TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 42 | Tiếp địa ĐZK RC-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 147 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 135 | m |
| 3 | Dây ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 39.864 | m |
| 4 | Cáp bọc trung thế: Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 876 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 438 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Khóa đỡ cáp quang ADSS | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Khóa néo cáp quang ADSS | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp quang ADSS (TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 14 | Khóa néo cáp quang ADSS (TD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| L | Vật liệu sứ thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| M | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế(TD) | Tháo lắp, đấu trả | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) | Tháo lắp, đấu trả | 1 | bộ |
| O | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | VT |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| R | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT10) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT12) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (LT14) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| S | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Xà : (XF-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XF-3) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 56 | bộ |
| 5 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 30 | bộ |
| 6 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 14 | bộ |
| 7 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 8 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 10 | Xà : (XĐD-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XKD-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XND-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Xà : (XNL-AT2-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Xà : (XN2M-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 15 | Xà : (XN2ML-AT1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 16 | Xà : (XĐL-1T-5) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 17 | Xà : (XKL-1T-5) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 18 | Xà : (XNL-1T-2) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 19 | Xà : (XNL-1T-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 20 | Xà : (XNL-2T-2) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 21 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 22 | Xà : (XRL-2T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 23 | Xà : (XSI+CSV-AT1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 24 | Chụp cột tròn 2m: (CT-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 25 | Xà II cầu dao: (XCD-IIT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 26 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 628 | quả |
| 27 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 168 | chuỗi |
| 28 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 7.206 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 27.072 | m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Thu hồi | 6.324 | m |
| T | PHẦN CẢI TẠO CÁP NGẦM | |||
| U | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(14) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | Phần hào cáp | |||
| 1 | Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| W | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 117 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC 1x50 sqmm 12,7/22(24)KV(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | m |
| X | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Y | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| Z | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AA | Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp | |||
| 1 | Xây dựng mương cáp MC-2x2M | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| AB | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AC | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 22kV 3x150mm2 | Thu hồi | 111 | m |
| AD | PHẦN TRẠM RECLOSER, LBS | |||
| AE | XÀ TRẠM | |||
| 1 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao : XCD-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì và đỡ cáp ngầm: XCC2F-1T-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác : GTT-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác : GTTMC-1T | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang lên xuống: TS-2. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa : DTD-CD-14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa: RC-2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AF | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AG | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| AH | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 28 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 54 | m |
| AI | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 | 20 | m | |
| AJ | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 12 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AK | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AL | Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển,, modem) |
|||
| 1 | Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AM | Lắp Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm: TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển, modem |
|||
| 1 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A trọn bộ bao gồm: (TU nguồn + Tủ điều khiển + cáp điều khiển) (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AN | THÍ NGHIỆM SỨ | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Thí nghiệm | 18 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Thí nghiệm | 10 | chuỗi |
| AO | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 48 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 9 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 48 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 9 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 48 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 48 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 48 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) | 9 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi