Gói thầu: XL-01: Cải tạo nội thất và chống thấm mái nhà Ký túc xá sinh viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo nội thất và chống thấm mái nhà Ký túc xá sinh viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,158,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 861,056 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 3,1677 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 4 | Thanh lý sắt tháo dỡ | Mô tả theo Chương V | -830,85 | kg |
| 5 | Thanh lý mái tôn | Mô tả theo Chương V | -861,056 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V | 71,3633 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,7136 | 100m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát đá Marble nhập khẩu, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 105,1665 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo Chương V | 306 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bu lông liên kết M16 | Mô tả theo Chương V | 306 | cái |
| 4 | Nở thép M16 | Mô tả theo Chương V | 306 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa 2 cánh tủ bếp mở quay, khung nhôm định hình pano nhôm, nhôm dày 1mm, phụ kiện bản lề tay nắm đồng bộ | Mô tả theo Chương V | 193,7439 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa 2 cánh tủ bếp mở quay, khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1mm, phụ kiện bản lề tay nắm đồng bộ | Mô tả theo Chương V | 41,2182 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vách tủ bếp pano nhôm, khung nhôm định hình nhôm dày 1mm, | Mô tả theo Chương V | 581,3871 | m2 |
| 8 | Lắp đặt sản suất giá để bát đĩa Inox 3 tầng | Mô tả theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tấm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 21,7584 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1.813,3035 | m2 |
| 11 | Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | Mô tả theo Chương V | 120 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long A1 400x400mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 120 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 7,8929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 7,8929 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,6032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,6032 | tấn |
| 17 | Bulong M16 | Mô tả theo Chương V | 448 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 1,8896 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 1,8896 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 925,0671 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,2904 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 29,328 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 26,424 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả theo Chương V | 8,4828 | 100m2 |
| 25 | Tấm Inox 304 chống thấm khe lún seno mái | Mô tả theo Chương V | 1.426,4008 | kg |
| 26 | Tấm aluminium ngoài nhà Alu Alcorest ngoài trời PVDF EV3001,3002, nhôm dày 0,21m, độ dày tấm 5mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 187,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn và móc quần áo | Mô tả theo Chương V | 68 | cái |
| 28 | GIÀN PHƠI THÔNG MINH. Bộ tời: chất liệu hợp kim nhôm đúc nguyên khối. Bề mặt mạ vàng sáng bóng, chống rỉ, chống bụi, cực bền, lực vận hành nhẹ.Với hệ thống vòng bi hãm tự động. Bảo vệ bộ buli dưới mọi thời tiếtPuli chất liệu hợp kim, sử dụng vòng bi trượt nhẹ, êm.Cáp lụa inox 304 không co dãn không rỉ, không bào mòn; Thanh phơi: số lượng 2 thanh phơi, mỗi thanh dài 2,2m, với chất liệu hợp kim nhôm nguyên khối. Được phun sơn tích điện (có 60 lỗ để treo quần áo) | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi Sơn Hà S76 Plus hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 51 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát, vòi nóng lạnh | Mô tả theo Chương V | 51 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo Chương V | 68 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Mô tả theo Chương V | 130 | cái |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp 4400, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 128,419 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp 2600, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 57,7738 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình Việt Pháp 4400, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm định hình Việt Pháp, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 61,8685 | m2 |
| 37 | Lam chắn nắng Austrong 85C - Sun Louver, dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 190,98 | m2 |
| 38 | Cung cấp Hệ xương cá và phụ kiện lắp đặt XL85C( 1m2=1,2md) ( bao gồm cả vận chuyển đền công trình) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 229,176 | md |
| 39 | Lắp đặt lam chắn nằng | Mô tả theo Chương V | 221,7 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 11,814 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,3453 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,5618 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo Chương V | 437,21 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo hiti vào lỗ khoan + cấy râu thép | Mô tả theo Chương V | 437,21 | lỗ |
| C | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nối điện nhẹ các tàng kt: 500x300x250mm | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chờ đầu nối dây cáp quang các phòng | Mô tả theo Chương V | 69 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 24FO | Mô tả theo Chương V | 2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 2FO | Mô tả theo Chương V | 345 | 10 m |
| 5 | Dây nhảy quang loại dài 3m | Mô tả theo Chương V | 40 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 414 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 276 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kt: 200x50mm | Mô tả theo Chương V | 290 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kt: 200x50mm | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Micro chọn 10 vùng | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đại | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt bộ cấp nguồn | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt bộ giao tiếp micro chọn vùng | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt bộ chọn 10 vùng loa | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt bộ tăng âm 480W | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả theo Chương V | 41 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 480 | m |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo Chương V | 3,18 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả theo Chương V | 3,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm | Mô tả theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | Mô tả theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.344 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 3.093 | m |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả theo Chương V | 70 | cái |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Còi đèn kết hợp | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Đầu, đế báo khói địa chỉ | Mô tả theo Chương V | 7,9 | 10 đầu |
| 11 | Đầu, đế báo nhiệt địa chỉ | Mô tả theo Chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 12 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả theo Chương V | 8 | hộp |
| 13 | Chuông báo cháy | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 14 | Đèn báo cháy | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Nút ấn địa chỉ | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 16 | Modul điều khiển chuông | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Modul cách ly địa chỉ | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Modul giám sát bơm ( đầu ra) | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.201 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 1.320,6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 880,4 | m |
| 24 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 160 | m |
| 25 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả theo Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 27 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Mô tả theo Chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 30 | Dây cấp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 984 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 354 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 236 | m |
| 33 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 34 | Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | hộp liên hợp KT:1300x600x200 | Mô tả theo Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Bình chữa cháy tự động treo trần loại 6kg | Mô tả theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 38 | bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả theo Chương V | 46 | 1 bộ |
| 39 | bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả theo Chương V | 23 | 1 bộ |
| 40 | Van góc 50 Shin Yi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | cuộn vòi D50,x20m | Mô tả theo Chương V | 16 | cuộn |
| 42 | nội quy ,tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | lăng phun D50x13 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | khớp nối ren trong D50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Mô tả theo Chương V | 1,97 | 100m |
| 47 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 2,01 | 100m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 47,5169 | m2 |
| 50 | Tê thu D65/50 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Cút D65 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Cút D50 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | van 1 chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | van 1 chiều D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | van 2 chiều D65 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | van 2 chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | ty treo ống | Mô tả theo Chương V | 76 | cái |
| 59 | mặt bich D65 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | gioăng cao su D65 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | bu long M10- L8 cho mặt bích D80, D65 | Mô tả theo Chương V | 96 | cái |
| 62 | Van xả khí D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =18M3/H; cột áp: H = 40m; P=7,5kw | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =18M3/H; cột áp: H = 40m; | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 68 | Bệ bơm chữa cháy + Bu lông + Đai ốc | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Rọ hút D32 cho bơm chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Y lọc D32 lắp bơm bù | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Van hai chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Van hai chiều D65 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Van hai chiều D32 lắp bơm bù | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Van một chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Van một chiều D32 lắp bơm bù | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Van ren hai chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Van ren một chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Van ren hai chiều D15 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Công tắc áp lực | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Rắc co tráng kẽm D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Giảm giật chống rung quán tính D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Giảm giật chống rung quán tính D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Giảm giật chống rung quán tính D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 3.2mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mm | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.6mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 10,0573 | m2 |
| 94 | Tê thép tráng kẽm , D65 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê thép tráng kẽm , D65x32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút thép tráng kẽm , D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút thép tráng kẽm , D65 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút thép tráng kẽm D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Bích thép lắp van, D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 102 | Bích thép lắp van, D65 | Mô tả theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 103 | Bích thép lắp van, D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 104 | Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65; D32 | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 105 | Gioăng cao su D65 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Gioăng cao su D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x6+1x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 108 | Cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 110 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x6+1x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 111 | Dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 2X6+1x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 112 | ống nhựa bảo vệ dây D50 | Mô tả theo Chương V | 75 | m |
| 113 | bình áp lực 100 lít | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 114 | bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 200 lít) + chân đế | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 115 | dây Cu/ PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 116 | ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 117 | Phao điện báo mức nước trong bể | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 119 | ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| F | PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả theo Chương V | 886,16 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V | 69,5702 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,0865 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả theo Chương V | 23,1826 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,7867 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6mm | Mô tả theo Chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,9443 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,9443 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,9443 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 28,8201 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 28,8201 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 29,8628 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,7148 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 13,52 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,3728 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 48,6256 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 221,0256 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 89,27 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 260 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 24 | Rải lớp nilon dưới bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 28,0109 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 280,1092 | m2 |
| 27 | Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móng (tính 1 tháng) | Mô tả theo Chương V | 2,4842 | tấn |
| 28 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo Chương V | 6,99 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo Chương V | 6,99 | 100m |
| 30 | Lắp cát mang cừ | Mô tả theo Chương V | 5,2658 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,6765 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,5438 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả theo Chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 19,266 | m3 |
| 40 | Tấm băng cản nước bản rộng 200cm | Mô tả theo Chương V | 88,8 | m |
| 41 | Xử lý chống thấm bằng vật liệu chuyên dụng AC02 sơn vào bề mặt của tường | Mô tả theo Chương V | 126,6 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Mô tả theo Chương V | 2,0064 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả theo Chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,304 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,5014 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,1687 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 58,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 19,71 | 1m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 53 | Tấm tôn thăm lắp bể nước, bể phòng cháy, chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thang thép bể nước, bể PCCC | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm FireNet 2 loops, 254 địa chỉ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy - Tủ được thiết kế để điều khiển tự động các thiêt bị phục vụ nhu cầu của bể bơi; + 02 máy nước nóng công suất 36kw + 02 máy bơm tuần hoàn nước nóng + 02 máy bơm tuần hoàn làm sạch bể bơi + 01 máy xục thổi khí + Công suất 40W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy, công suất Q =100-550 lít/p; cột áp: H = 59-42,5m; P=7,5kw | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm diesel phần động cơ, P14,9KW/3600Rpm, Phần đầu bơm P=11KW, Q=24-72m3/h, h=51-32mcn, | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy, công suất Q = 30-140 lít/p; cột áp: H = 73,6-12,5m; P= 1,5kw | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình áp lực 100 lít Varem | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ nguồn cấp 220V, AC-24v DCA | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | ÁC quy 12V cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, ÂM THANH | |||
| 1 | Micro chọn 10 vùng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cấp nguồn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chọn 10 vùng loa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tăng âm 480W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn | Mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Loa hộp treo tường 10W | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tủ rack 19" 27U | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều lạnh 18000BTU, inverter gas R32 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| J | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,1 | % |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5238E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.333.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.333.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.333.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi