Gói thầu: XL-01: Cải tạo nội thất và chống thấm mái nhà Ký túc xá sinh viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679071-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo nội thất và chống thấm mái nhà Ký túc xá sinh viên
Số hiệu KHLCNT 20210636920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,158,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo Chương V 861,056 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo Chương V 3,1677 tấn
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 42,84 m2
4 Thanh lý sắt tháo dỡ Mô tả theo Chương V -830,85 kg
5 Thanh lý mái tôn Mô tả theo Chương V -861,056 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo Chương V 71,3633 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V 0,7136 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V 0,7136 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,7136 100m3
B KIẾN TRÚC
1 Lát đá Marble nhập khẩu, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 105,1665 m2
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả theo Chương V 306 1 lỗ khoan
3 Bu lông liên kết M16 Mô tả theo Chương V 306 cái
4 Nở thép M16 Mô tả theo Chương V 306 cái
5 Sản xuất lắp dựng cửa 2 cánh tủ bếp mở quay, khung nhôm định hình pano nhôm, nhôm dày 1mm, phụ kiện bản lề tay nắm đồng bộ Mô tả theo Chương V 193,7439 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa 2 cánh tủ bếp mở quay, khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1mm, phụ kiện bản lề tay nắm đồng bộ Mô tả theo Chương V 41,2182 m2
7 Sản xuất lắp dựng vách tủ bếp pano nhôm, khung nhôm định hình nhôm dày 1mm, Mô tả theo Chương V 581,3871 m2
8 Lắp đặt sản suất giá để bát đĩa Inox 3 tầng Mô tả theo Chương V 51 cái
9 Sản xuất lắp đặt tấm kính an toàn dày 6,38mm Mô tả theo Chương V 21,7584 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 1.813,3035 m2
11 Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít Mô tả theo Chương V 120 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long A1 400x400mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 120 m2
13 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V 7,8929 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V 7,8929 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V 2,6032 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 2,6032 tấn
17 Bulong M16 Mô tả theo Chương V 448 cái
18 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả theo Chương V 1,8896 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả theo Chương V 1,8896 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 925,0671 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo Chương V 0,2904 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 29,328 m2
23 Sơn tĩnh điện Mô tả theo Chương V 26,424 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Mô tả theo Chương V 8,4828 100m2
25 Tấm Inox 304 chống thấm khe lún seno mái Mô tả theo Chương V 1.426,4008 kg
26 Tấm aluminium ngoài nhà Alu Alcorest ngoài trời PVDF EV3001,3002, nhôm dày 0,21m, độ dày tấm 5mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 187,2 m2
27 Lắp đặt giá treo khăn và móc quần áo Mô tả theo Chương V 68 cái
28 GIÀN PHƠI THÔNG MINH. Bộ tời: chất liệu hợp kim nhôm đúc nguyên khối. Bề mặt mạ vàng sáng bóng, chống rỉ, chống bụi, cực bền, lực vận hành nhẹ.Với hệ thống vòng bi hãm tự động. Bảo vệ bộ buli dưới mọi thời tiếtPuli chất liệu hợp kim, sử dụng vòng bi trượt nhẹ, êm.Cáp lụa inox 304 không co dãn không rỉ, không bào mòn; Thanh phơi: số lượng 2 thanh phơi, mỗi thanh dài 2,2m, với chất liệu hợp kim nhôm nguyên khối. Được phun sơn tích điện (có 60 lỗ để treo quần áo) Mô tả theo Chương V 48 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Sơn Hà S76 Plus hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 51 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát, vòi nóng lạnh Mô tả theo Chương V 51 bộ
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo Chương V 68 bộ
32 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm Mô tả theo Chương V 130 cái
33 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp 4400, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 128,419 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp 2600, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 57,7738 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình Việt Pháp 4400, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 6,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm định hình Việt Pháp, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 61,8685 m2
37 Lam chắn nắng Austrong 85C - Sun Louver, dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 190,98 m2
38 Cung cấp Hệ xương cá và phụ kiện lắp đặt XL85C( 1m2=1,2md) ( bao gồm cả vận chuyển đền công trình) hoặc tương đương Mô tả theo Chương V 229,176 md
39 Lắp đặt lam chắn nằng Mô tả theo Chương V 221,7 m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 11,814 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V 0,3453 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V 1,5618 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V 1,074 100m2
44 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả theo Chương V 437,21 1 lỗ khoan
45 Bơm keo hiti vào lỗ khoan + cấy râu thép Mô tả theo Chương V 437,21 lỗ
C ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ nối điện nhẹ các tàng kt: 500x300x250mm Mô tả theo Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp chờ đầu nối dây cáp quang các phòng Mô tả theo Chương V 69 hộp
3 Lắp đặt cáp quang 24FO Mô tả theo Chương V 2 10 m
4 Lắp đặt cáp quang 2FO Mô tả theo Chương V 345 10 m
5 Dây nhảy quang loại dài 3m Mô tả theo Chương V 40 chiếc
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 414 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 276 m
8 Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kt: 200x50mm Mô tả theo Chương V 290 m
9 Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kt: 200x50mm Mô tả theo Chương V 16 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 1,8 100m
11 Lắp đặt Micro chọn 10 vùng Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
12 Lắp đặt CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
13 Lắp đặt bộ phát tin nhắn khẩn cấp Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
14 Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đại Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
15 Lắp đặt bộ cấp nguồn Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
16 Lắp đặt bộ giao tiếp micro chọn vùng Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
17 Lắp đặt bộ chọn 10 vùng loa Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
18 Lắp đặt bộ tăng âm 480W Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
19 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả theo Chương V 41 thiết bị
20 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
21 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 480 m
D PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả theo Chương V 3,65 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả theo Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả theo Chương V 3,18 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả theo Chương V 3,65 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả theo Chương V 0,12 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả theo Chương V 0,35 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả theo Chương V 3,18 100m
9 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm Mô tả theo Chương V 2,8 100m
10 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm Mô tả theo Chương V 3,6 100m
11 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm Mô tả theo Chương V 2,8 100m
12 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm Mô tả theo Chương V 3,6 100m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 1.344 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 3.093 m
15 Lắp đặt MCB 1P Mô tả theo Chương V 70 cái
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop Mô tả theo Chương V 1 trung tâm
2 Còi đèn kết hợp Mô tả theo Chương V 0,2 5 chuông
3 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Mô tả theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DCA Mô tả theo Chương V 1 bộ
5 Cọc đồng 2.4m Mô tả theo Chương V 3 cọc
6 Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 Mô tả theo Chương V 50 m
7 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Mô tả theo Chương V 0,2 100m
9 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Mô tả theo Chương V 4 hộp
10 Đầu, đế báo khói địa chỉ Mô tả theo Chương V 7,9 10 đầu
11 Đầu, đế báo nhiệt địa chỉ Mô tả theo Chương V 6,7 10 đầu
12 Hộp chuông đèn nút ấn Mô tả theo Chương V 8 hộp
13 Chuông báo cháy Mô tả theo Chương V 1,6 5 chuông
14 Đèn báo cháy Mô tả theo Chương V 1,6 5 đèn
15 Nút ấn địa chỉ Mô tả theo Chương V 1,6 5 nút
16 Modul điều khiển chuông Mô tả theo Chương V 4 bộ
17 Modul cách ly địa chỉ Mô tả theo Chương V 2 bộ
18 Modul tới âm thanh thông báo ( đầu ra) Mô tả theo Chương V 1 bộ
19 Modul giám sát bơm ( đầu ra) Mô tả theo Chương V 3 bộ
20 Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) Mô tả theo Chương V 1 bộ
21 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả theo Chương V 2.201 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 1.320,6 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 880,4 m
24 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả theo Chương V 160 m
25 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả theo Chương V 3 hộp
26 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Mô tả theo Chương V 7,2 5 đèn
27 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Mô tả theo Chương V 36 cái
28 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Mô tả theo Chương V 0,4 5 đèn
29 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Mô tả theo Chương V 6,2 5 đèn
30 Dây cấp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 984 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 354 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 236 m
33 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả theo Chương V 130 m
34 Biển chỉ dẫn trên cửa buồng thang Mô tả theo Chương V 8 bộ
35 Hộp dụng cụ phá dỡ Mô tả theo Chương V 1 hộp
36 hộp liên hợp KT:1300x600x200 Mô tả theo Chương V 8 hộp
37 Bình chữa cháy tự động treo trần loại 6kg Mô tả theo Chương V 9 1 bộ
38 bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả theo Chương V 46 1 bộ
39 bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả theo Chương V 23 1 bộ
40 Van góc 50 Shin Yi Mô tả theo Chương V 8 cái
41 cuộn vòi D50,x20m Mô tả theo Chương V 16 cuộn
42 nội quy ,tiêu lệnh Mô tả theo Chương V 8 bộ
43 lăng phun D50x13 Mô tả theo Chương V 8 cái
44 khớp nối ren trong D50 Mô tả theo Chương V 8 cái
45 khớp nối đầu vòi D50 Mô tả theo Chương V 16 cái
46 ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Mô tả theo Chương V 1,97 100m
47 ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm Mô tả theo Chương V 0,04 100m
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả theo Chương V 2,01 100m
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 47,5169 m2
50 Tê thu D65/50 Mô tả theo Chương V 9 cái
51 Cút D65 Mô tả theo Chương V 18 cái
52 Cút D50 Mô tả theo Chương V 16 cái
53 van 1 chiều D80 Mô tả theo Chương V 1 cái
54 van 1 chiều D65 Mô tả theo Chương V 2 cái
55 van 2 chiều D65 Mô tả theo Chương V 4 cái
56 van 2 chiều D25 Mô tả theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo Chương V 1 cái
58 ty treo ống Mô tả theo Chương V 76 cái
59 mặt bich D65 Mô tả theo Chương V 6 cái
60 gioăng cao su D65 Mô tả theo Chương V 12 cái
61 bu long M10- L8 cho mặt bích D80, D65 Mô tả theo Chương V 96 cái
62 Van xả khí D25 Mô tả theo Chương V 1 cái
63 Họng tiếp nước ngoài nhà Mô tả theo Chương V 1 cái
64 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả theo Chương V 1 tủ
65 Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =18M3/H; cột áp: H = 40m; P=7,5kw Mô tả theo Chương V 1 máy
66 Lắp đặt Bơm chữa cháy ( dự phòng Diesel)Q =18M3/H; cột áp: H = 40m; Mô tả theo Chương V 1 máy
67 Lắp đặt Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2M3/H; cột áp: H = 45m; P= 1,5kw Mô tả theo Chương V 1 máy
68 Bệ bơm chữa cháy + Bu lông + Đai ốc Mô tả theo Chương V 3 cái
69 Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy Mô tả theo Chương V 2 cái
70 Rọ hút D32 cho bơm chữa cháy Mô tả theo Chương V 1 cái
71 Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy Mô tả theo Chương V 2 cái
72 Y lọc D32 lắp bơm bù Mô tả theo Chương V 1 cái
73 Van hai chiều D80 Mô tả theo Chương V 2 cái
74 Van hai chiều D65 Mô tả theo Chương V 3 cái
75 Van hai chiều D32 lắp bơm bù Mô tả theo Chương V 2 cái
76 Van một chiều D65 lắp hệ bơm chữa cháy Mô tả theo Chương V 2 cái
77 Van một chiều D32 lắp bơm bù Mô tả theo Chương V 1 cái
78 Van ren hai chiều D25 Mô tả theo Chương V 7 cái
79 Van ren một chiều D25 Mô tả theo Chương V 3 cái
80 Van ren hai chiều D15 Mô tả theo Chương V 6 cái
81 Công tắc áp lực Mô tả theo Chương V 3 cái
82 Rắc co tráng kẽm D25 Mô tả theo Chương V 4 cái
83 Giảm giật chống rung quán tính D80 Mô tả theo Chương V 2 cái
84 Giảm giật chống rung quán tính D65 Mô tả theo Chương V 2 cái
85 Giảm giật chống rung quán tính D32 Mô tả theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo Chương V 7 cái
87 Ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm Mô tả theo Chương V 0,2 100m
88 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Mô tả theo Chương V 0,06 100m
89 Ống thép tráng kẽm D32 dày 3.2mm Mô tả theo Chương V 0,06 100m
90 Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.2mm Mô tả theo Chương V 0,18 100m
91 Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.6mm Mô tả theo Chương V 0,06 100m
92 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả theo Chương V 0,56 100m
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 10,0573 m2
94 Tê thép tráng kẽm , D65 Mô tả theo Chương V 6 cái
95 Tê thép tráng kẽm , D65x32 Mô tả theo Chương V 2 cái
96 Cút thép tráng kẽm , D80 Mô tả theo Chương V 4 cái
97 Cút thép tráng kẽm , D65 Mô tả theo Chương V 6 cái
98 Cút thép tráng kẽm D32 Mô tả theo Chương V 2 cái
99 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả theo Chương V 6 cái
100 Cút thép tráng kẽm D15 Mô tả theo Chương V 2 cái
101 Bích thép lắp van, D80 Mô tả theo Chương V 8 cặp bích
102 Bích thép lắp van, D65 Mô tả theo Chương V 7 cặp bích
103 Bích thép lắp van, D32 Mô tả theo Chương V 6 cặp bích
104 Bu lông + Êcu M14 lắp hệ van D65; D32 Mô tả theo Chương V 52 cái
105 Gioăng cao su D65 Mô tả theo Chương V 7 cái
106 Gioăng cao su D32 Mô tả theo Chương V 6 cái
107 Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x6+1x4 mm2 Mô tả theo Chương V 60 m
108 Cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x4 mm2 Mô tả theo Chương V 20 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả theo Chương V 20 m
110 Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x6+1x4 mm2 Mô tả theo Chương V 30 m
111 Dây nguồn vào tủ bơm chống cháy 2X6+1x4 mm2 Mô tả theo Chương V 30 m
112 ống nhựa bảo vệ dây D50 Mô tả theo Chương V 75 m
113 bình áp lực 100 lít Mô tả theo Chương V 1 bể
114 bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 200 lít) + chân đế Mô tả theo Chương V 1 bể
115 dây Cu/ PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Mô tả theo Chương V 40 m
116 ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 Mô tả theo Chương V 30 m
117 Phao điện báo mức nước trong bể Mô tả theo Chương V 2 cái
118 dây điện 3x0,75mm2 Mô tả theo Chương V 90 m
119 ống nhựa bảo vệ dây D20 Mô tả theo Chương V 90 m
F PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả theo Chương V 886,16 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả theo Chương V 69,5702 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V 2,0865 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả theo Chương V 23,1826 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,7867 100m3
6 Đệm đá dăm 4x6mm Mô tả theo Chương V 0,2444 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,1289 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V 1,9443 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V 1,9443 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo Chương V 1,9443 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V 28,8201 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 28,8201 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 29,8628 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 2,7148 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 13,52 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V 1,3728 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V 0,7904 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V 48,6256 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 221,0256 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V 89,27 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V 260 cái
22 Sản xuất, lắp dựng tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN Mô tả theo Chương V 23 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Mô tả theo Chương V 0,92 100m
24 Rải lớp nilon dưới bề mặt bê tông Mô tả theo Chương V 4,4 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 28,0109 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 280,1092 m2
27 Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móng (tính 1 tháng) Mô tả theo Chương V 2,4842 tấn
28 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo Chương V 6,99 100m
29 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo Chương V 6,99 100m
30 Lắp cát mang cừ Mô tả theo Chương V 5,2658 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V 2,6765 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 1,5438 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,7872 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V 0,7566 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo Chương V 0,7566 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V 0,7566 100m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo Chương V 4,968 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 Mô tả theo Chương V 13,5 m3
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày Mô tả theo Chương V 19,266 m3
40 Tấm băng cản nước bản rộng 200cm Mô tả theo Chương V 88,8 m
41 Xử lý chống thấm bằng vật liệu chuyên dụng AC02 sơn vào bề mặt của tường Mô tả theo Chương V 126,6 m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao Mô tả theo Chương V 4,5 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Mô tả theo Chương V 2,0064 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả theo Chương V 0,5832 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V 0,0384 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V 1,304 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả theo Chương V 0,5014 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả theo Chương V 2,1687 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V 0,044 tấn
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 58,2 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 19,71 1m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả theo Chương V 36,12 m2
53 Tấm tôn thăm lắp bể nước, bể phòng cháy, chữa cháy Mô tả theo Chương V 2 cái
54 Thang thép bể nước, bể PCCC Mô tả theo Chương V 2 cái
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm FireNet 2 loops, 254 địa chỉ Mô tả theo chương V 1 bộ
2 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy - Tủ được thiết kế để điều khiển tự động các thiêt bị phục vụ nhu cầu của bể bơi; + 02 máy nước nóng công suất 36kw + 02 máy bơm tuần hoàn nước nóng + 02 máy bơm tuần hoàn làm sạch bể bơi + 01 máy xục thổi khí + Công suất 40W Mô tả theo chương V 1 bộ
3 Máy bơm điện chữa cháy, công suất Q =100-550 lít/p; cột áp: H = 59-42,5m; P=7,5kw Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Máy bơm diesel phần động cơ, P14,9KW/3600Rpm, Phần đầu bơm P=11KW, Q=24-72m3/h, h=51-32mcn, Mô tả theo chương V 1 bộ
5 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy, công suất Q = 30-140 lít/p; cột áp: H = 73,6-12,5m; P= 1,5kw Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Bình áp lực 100 lít Varem Mô tả theo chương V 1 bộ
7 Bộ nguồn cấp 220V, AC-24v DCA Mô tả theo chương V 1 bộ
8 ÁC quy 12V cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả theo chương V 2 bộ
H CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, ÂM THANH
1 Micro chọn 10 vùng Mô tả theo chương V 1 bộ
2 CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) Mô tả theo chương V 1 bộ
3 Bộ phát tin nhắn khẩn cấp Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Bộ mixer tiền khuếch đại Mô tả theo chương V 1 bộ
5 Bộ cấp nguồn Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Bộ giao tiếp micro chọn vùng Mô tả theo chương V 1 bộ
7 Bộ chọn 10 vùng loa Mô tả theo chương V 1 bộ
8 Tăng âm 480W Mô tả theo chương V 1 bộ
9 Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn Mô tả theo chương V 33 bộ
10 Loa hộp treo tường 10W Mô tả theo chương V 8 bộ
11 Tủ rack 19" 27U Mô tả theo chương V 1 bộ
I PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa Daikin 1 chiều lạnh 18000BTU, inverter gas R32 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 16 bộ
J CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Theo hồ sơ đã phê duyệt 1,1 %
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng Theo hồ sơ đã phê duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5238E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.047E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.333.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.333.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.333.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->