Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường RD04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường RD04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-14 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,319,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường, biển báo giao thông, vỉa hè, thoát nước mưa, mương | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,1665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng cống K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1539 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chặn đầu, cuối tuyến K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4418 | 100m3 |
| 5 | Đào xử lý nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 287,6945 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hè K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,3138 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè K=0,9 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,4883 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đồi khuôn đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 201,7942 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đồi khuôn đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,6777 | 100m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại II dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,4314 | 100m3 |
| 11 | Móng CPĐD loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,7157 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,0536 | 100m2 |
| 13 | Rải bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,0536 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,0536 | 100m2 |
| 15 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,0536 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,39 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,7982 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,1882 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 345,19 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3379 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa 150 # | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,07 | m3 |
| 22 | Vữa xm 100# đệm bó vỉa dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350,69 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa vát bê tông XM M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.168 | m |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7534 | 100m2 |
| 25 | Bê tông 250# tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 26 | Vữa xm 100# đệm đan rãnh tam giác dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 584,48 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 584,48 | m2 |
| 28 | Đệm cát vàng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,88 | m3 |
| 29 | Lát gạch tự chèn M200 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.638,84 | m2 |
| 30 | Bê tông bó gáy hè M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,4984 | 100m2 |
| 32 | Đất màu trồng cỏ (trộn phân vi sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 616,98 | m3 |
| 33 | Trồng hoa mười giờ mật độ 12 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.010,64 | m2 |
| 34 | Trồng cỏ lạc mật độ 25 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.159,18 | m2 |
| 35 | Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đế cống D600, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 234 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống D600 vỉa hè dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | mối nối |
| 39 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3495 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lưới chắn rác G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 48 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 53 | Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 55 | Đóng cọc thép hình (U), cao 200mm trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết ngang thép I cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 58 | Khấu hao cọc đóng U (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 59 | Khấu hao cọc I (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 60 | Vận chuyển cọc thép hình bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi 30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 61 | Lắp đặt ống cống D1000 qua đường dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 63 | Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đế cống D1000, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 567 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống cống D1000 vỉa hè dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179 | mối nối |
| 67 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,11 | m3 |
| 72 | Ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5775 | 100m |
| 73 | Lắp đặt lưới chắn rác G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 76 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9837 | tấn |
| 81 | Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 83 | Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,17 | m3 |
| 84 | Lắp đặt đế cống D1200, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống cống D1200 vỉa hè dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | mối nối |
| 87 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6229 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,54 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt lưới chắn rác G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 96 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3126 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8242 | tấn |
| 101 | Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 103 | Đóng cọc thép hình (U), cao 200mm trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,8 | 100m |
| 104 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,8 | 100m |
| 105 | Lắp dựng giằng thép liên kết ngang thép I cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 106 | Khấu hao cọc đóng U (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,8 | 100m |
| 107 | Khấu hao cọc I (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 108 | Vận chuyển cọc thép hình bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi 30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | chuyến |
| 109 | Lắp đặt ống cống D1500 qua đường dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 111 | Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 112 | Lắp đặt đế cống D1500, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống cống D1500 vỉa hè dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 114 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 115 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3869 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,09 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 121 | Lắp đặt lưới chắn rác G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 124 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 125 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5193 | tấn |
| 129 | Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 131 | Đệm đá dăm 2x4 cửa xả dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,58 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép cả xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 133 | Bê tông cửa xả M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 134 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 135 | Đóng cọc tre móng chân khay D = 6 - 8 cm; L = 2,5m; 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 491,5 | 100m |
| 136 | Đệm đá dăm 2x4 chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,64 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,83 | 100m2 |
| 138 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 393,2 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,2566 | 100m2 |
| 140 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,2372 | 100m2 |
| 141 | Bê tông đổ mái ta luy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 687,12 | m3 |
| 142 | Chèn khe giãn bằng đay tẩm nhựa đường, khe 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,049 | 10m |
| 143 | Đào mương đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 297,4694 | 100m3 |
| 144 | Đắp trả mương K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,3776 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất mương K=0,9 (đất tận dụng từ đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,1461 | 100m3 |
| 146 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 147 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,5051 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,2165 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500,6688 | 100m |
| 150 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,11 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép móng, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2075 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,9345 | tấn |
| 154 | Bê tông móng, sân cống máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 324,99 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3500x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 105 | 1 đoạn ống |
| 156 | Chít mối nối cống quy dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,66 | m2 |
| 157 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168,81 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0834 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5015 | tấn |
| 161 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1313 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,95 | m3 |
| 163 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 165 | Bulong U20-760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 166 | Đệm đá dăm 2x4 bãi đúc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 167 | Láng bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 168 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1 km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 292,3139 | 100m3 |
| B | Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PE100 PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van 2C BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút gang 45 độ BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa hàn PE 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn PE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Tê gang BBB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn gang BB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Gioăng cao su mặt bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Buloong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4255 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4247 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả TN125 loại 3 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Gioăng cao su mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Buloong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 31 | Hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tê gang BBB DN100X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 35 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp ống dẫn hướng PVC D160 - L = 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 40 | Đai thép ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Buloong chân chẻ M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 383,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 383,04 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 11m ( Cột 9m + Cần 2m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | cột |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.295 | m |
| 11 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.240 | m |
| 12 | ống thép D125 (141,3x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,95 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 16 | Rải cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 cửa |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 bảng |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8 | 10 cột |
| 22 | Ép đầu cốt M10, M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 228 | đầu |
| 24 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76 | đầu |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 vị trí |
| 26 | Lắp chóa den led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 chóa |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương, hạng mục tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
62.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi