Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường RD04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678633-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường RD04
Số hiệu KHLCNT 20210678279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:06:00 đến ngày 2021-07-14 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,319,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường, biển báo giao thông, vỉa hè, thoát nước mưa, mương
1 Đào móng cống đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,1665 100m3
2 Đắp đất trả móng cống K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,1539 100m3
3 Đắp đất trả móng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6973 100m3
4 Đắp đất chặn đầu, cuối tuyến K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4418 100m3
5 Đào xử lý nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 287,6945 100m3
6 Đắp đất hè K=0,9 (tận dụng từ đất đào xử lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72,3138 100m3
7 Đắp đất hè K=0,9 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,4883 100m3
8 Đắp đất đồi khuôn đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 201,7942 100m3
9 Đắp đất đồi khuôn đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,6777 100m3
10 Móng CPĐD loại II dày 36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,4314 100m3
11 Móng CPĐD loại I dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,7157 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,0536 100m2
13 Rải bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,0536 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,0536 100m2
15 Rải bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,0536 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,39 100tấn
17 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,7982 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,1882 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 345,19 m2
20 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3379 100m2
21 Bê tông móng bó vỉa 150 # Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,07 m3
22 Vữa xm 100# đệm bó vỉa dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350,69 m2
23 Lắp đặt bó vỉa vát bê tông XM M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.168 m
24 Ván khuôn thép tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7534 100m2
25 Bê tông 250# tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,61 m3
26 Vữa xm 100# đệm đan rãnh tam giác dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 584,48 m2
27 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 584,48 m2
28 Đệm cát vàng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 263,88 m3
29 Lát gạch tự chèn M200 dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.638,84 m2
30 Bê tông bó gáy hè M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,11 m3
31 Ván khuôn gỗ đổ bê tông bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,4984 100m2
32 Đất màu trồng cỏ (trộn phân vi sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 616,98 m3
33 Trồng hoa mười giờ mật độ 12 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.010,64 m2
34 Trồng cỏ lạc mật độ 25 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.159,18 m2
35 Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,01 m3
36 Lắp đặt đế cống D600, G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 234 cái
37 Lắp đặt ống cống D600 vỉa hè dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78 mối nối
39 Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2 m3
40 Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,128 100m2
41 Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,4 m3
42 Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3495 100m2
43 Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,87 m3
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,148 100m
45 Lắp đặt lưới chắn rác G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
46 Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0062 100m2
47 Cốt thép lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0086 tấn
48 Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 m3
49 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
50 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
51 Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2381 100m2
52 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5246 tấn
53 Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0238 tấn
54 Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,07 m3
55 Đóng cọc thép hình (U), cao 200mm trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,6 100m
56 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,6 100m
57 Lắp dựng giằng thép liên kết ngang thép I cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,448 tấn
58 Khấu hao cọc đóng U (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,6 100m
59 Khấu hao cọc I (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
60 Vận chuyển cọc thép hình bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi 30km Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 chuyến
61 Lắp đặt ống cống D1000 qua đường dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 1 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 mối nối
63 Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,75 m3
64 Lắp đặt đế cống D1000, G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 567 cái
65 Lắp đặt ống cống D1000 vỉa hè dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 179 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 179 mối nối
67 Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 m3
68 Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m2
69 Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 m3
70 Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,878 100m2
71 Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,11 m3
72 Ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5775 100m
73 Lắp đặt lưới chắn rác G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
74 Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0116 100m2
75 Cốt thép lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0161 tấn
76 Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 m3
77 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 1cấu kiện
78 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
79 Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4464 100m2
80 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9837 tấn
81 Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0446 tấn
82 Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,62 m3
83 Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,17 m3
84 Lắp đặt đế cống D1200, G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 351 cái
85 Lắp đặt ống cống D1200 vỉa hè dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 117 1 đoạn ống
86 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 117 mối nối
87 Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m3
88 Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,18 100m2
89 Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m3
90 Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6229 100m2
91 Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,54 m3
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
93 Lắp đặt lưới chắn rác G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
94 Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0077 100m2
95 Cốt thép lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
96 Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 m3
97 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
98 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
99 Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3126 100m2
100 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8242 tấn
101 Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0297 tấn
102 Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,43 m3
103 Đóng cọc thép hình (U), cao 200mm trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,8 100m
104 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,8 100m
105 Lắp dựng giằng thép liên kết ngang thép I cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,204 tấn
106 Khấu hao cọc đóng U (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,8 100m
107 Khấu hao cọc I (Cọc nằm trong công trình 1 tháng-hao phí định mức 1,17% 1 tháng, 3,5% mỗi lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,86 100m
108 Vận chuyển cọc thép hình bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi 30km Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 chuyến
109 Lắp đặt ống cống D1500 qua đường dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 1 đoạn ống
110 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 mối nối
111 Đệm đá dăm 2x4 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,17 m3
112 Lắp đặt đế cống D1500, G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 141 cái
113 Lắp đặt ống cống D1500 vỉa hè dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 1 đoạn ống
114 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 mối nối
115 Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,24 m3
116 Ván khuôn thép đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1128 100m2
117 Bê tông móng hố thu M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,48 m3
118 Ván khuôn thép đổ BT tường hố thu, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3869 100m2
119 Bê tông tường hố thu, cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,09 m3
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D280, dày 6,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
121 Lắp đặt lưới chắn rác G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
122 Ván khuôn thép đổ bê tông lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0046 100m2
123 Cốt thép lưới chắn rác D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0065 tấn
124 Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 m3
125 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
126 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
127 Ván khuôn thép đổ BT tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1912 100m2
128 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5193 tấn
129 Cốt thép D>10mm tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0178 tấn
130 Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,18 m3
131 Đệm đá dăm 2x4 cửa xả dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,58 m3
132 Ván khuôn thép cả xả Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1389 100m2
133 Bê tông cửa xả M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,06 m3
134 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m3
135 Đóng cọc tre móng chân khay D = 6 - 8 cm; L = 2,5m; 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 491,5 100m
136 Đệm đá dăm 2x4 chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,64 m3
137 Ván khuôn thép chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,83 100m2
138 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 393,2 m3
139 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,2566 100m2
140 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,2372 100m2
141 Bê tông đổ mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 687,12 m3
142 Chèn khe giãn bằng đay tẩm nhựa đường, khe 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,049 10m
143 Đào mương đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 297,4694 100m3
144 Đắp trả mương K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58,3776 100m3
145 Đắp đất mương K=0,9 (đất tận dụng từ đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,1461 100m3
146 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m3
147 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,5051 100m3
148 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,2165 100m3
149 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500,6688 100m
150 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80,11 m3
151 Ván khuôn thép móng, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2075 100m2
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1673 tấn
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,9345 tấn
154 Bê tông móng, sân cống máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 324,99 m3
155 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 105 1 đoạn ống
156 Chít mối nối cống quy dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86,66 m2
157 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 168,81 m2
158 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,135 tấn
159 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0834 tấn
160 Lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5015 tấn
161 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1313 100m2
162 Bê tông tường tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96,95 m3
163 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,739 tấn
164 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,42 m2
165 Bulong U20-760 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
166 Đệm đá dăm 2x4 bãi đúc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m3
167 Láng bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m2
168 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1 km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 292,3139 100m3
B Cấp nước cứu hỏa
1 Lắp đặt Ống nhựa PE100 PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,84 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,39 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,84 100m
4 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,84 100m
5 Lắp đặt Van 2C BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Cút gang 45 độ BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa hàn PE 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn PE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
10 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cặp bích
12 Lắp đặt Bích thép đặc DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cặp bích
13 Lắp đặt Tê gang BBB DN200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Côn gang BB DN200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Gioăng cao su mặt bích D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
16 Gioăng cao su mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
17 Buloong M18x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72 bộ
18 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4255 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4247 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0008 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0008 100m3
22 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,033 100m
24 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả TN125 loại 3 họng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
28 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
29 Gioăng cao su mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21 cái
30 Buloong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 168 cái
31 Hộp cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 hộp
32 Lắp đặt tê gang BBB DN100X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,058 m3
35 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
36 Lắp ống dẫn hướng PVC D160 - L = 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 m
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1375 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,122 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,66 m3
40 Đai thép ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 cái
41 Buloong chân chẻ M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34 bộ
C Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,184 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,184 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,216 100m2
4 Khung móng cột M24 300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,32 m3
6 Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 383,04 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 383,04 m3
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 1 bộ
9 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 11m ( Cột 9m + Cần 2m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 cột
10 ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.295 m
11 Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.240 m
12 ống thép D125 (141,3x3,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,95 100m
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,95 100m
16 Rải cáp đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,95 100m
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 1 cửa
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 1 bảng
19 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76 1 đầu cáp
20 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,86 100m
21 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,8 10 cột
22 Ép đầu cốt M10, M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,4 10 đầu cốt
23 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 228 đầu
24 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76 đầu
25 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 1 vị trí
26 Lắp chóa den led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38 1 chóa
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương, hạng mục tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->