Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:56:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,543,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trong đó: + Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.678.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.356.000.000 VND + Có ít nhất có 01 hợp đồng hoặc hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Trường mầm non Yên Bài A 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 641,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 754,4 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 107,495 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 107,495 | m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Chương V | 754,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 75,44 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.395,5 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 110,503 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 692,276 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.073,54 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 427,129 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 36,436 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 56,502 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 22,48 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 40,03 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 19,228 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 96,656 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,194 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 19,627 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 19,627 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 167,005 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,636 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,194 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,133 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.185,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.240,55 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,03 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 94,893 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 19,228 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện KT 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 96,656 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 18,017 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,017 | m2 |
| 35 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V | 22,6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,036 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Tê PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Y PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Chếch PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PVC 76/34 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Y PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Chếch PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 58 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 301,286 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.808,24 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.396,83 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.419,83 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 95,171 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 73,517 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 74,728 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 68,591 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 182,823 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 225,864 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,76 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,624 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,624 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 334,917 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 139,944 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,587 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,381 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.562,98 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.536,77 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,591 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 199,343 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 182,823 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,864 | m2 |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 94,707 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,707 | m2 |
| 86 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V | 63 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 22 | cái |
| 91 | Tê PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Tê PVC D76 | Chương V | 22 | cái |
| 102 | Y PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn thu PVC 76/34 | Chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Tê PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Y PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Chếch PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,01 | 100m |
| 110 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 56 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 700,476 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 726,607 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 796,39 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 36,867 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 38,242 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 41,915 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 75,132 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 48,054 | m2 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,011 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,011 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 113,374 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 78,782 | m2 |
| 125 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,054 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 69,499 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 839,981 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.575,65 | m2 |
| 129 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 43,916 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,916 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.158,91 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.158,91 | m2 |
| 133 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 60,354 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,354 | m2 |
| 135 | Bơm nước ra ngoài bể lắng lọc | Chương V | 1 | công |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,348 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,171 | m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,084 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,603 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,917 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,083 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,083 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,083 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,025 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,187 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,062 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,348 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,424 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,346 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,288 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm bể lắng lọc | Chương V | 45,43 | m2 |
| 158 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 3 nước | Chương V | 38,59 | m2 |
| 159 | Thi công lớp sỏi đỡ kỹ thuật (kích cỡ 10-20mm, tỷ trọng 1400kg/m3) | Chương V | 1.422,29 | kg |
| 160 | Thi công lớp cát thạch anh ( kích cỡ 0.5-1mm, tỷ trọng 1300kg/m3 ) | Chương V | 954,72 | kg |
| 161 | Thi công lớp than hoạt tính( kích thước hạt 1.68-3.36mm, tỷ trọng 550kg/m3 ) | Chương V | 471,24 | kg |
| 162 | Thi công lớp cát vàng | Chương V | 0,808 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Rọ chắn | Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,825 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,942 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,111 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,167 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,888 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,312 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,976 | m3 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,357 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,135 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,444 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,017 | tấn |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,503 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,057 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,318 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,671 | m2 |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,846 | m2 |
| 203 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3 | m2 |
| 204 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4 | m |
| 205 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,117 | m2 |
| 206 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,448 | m2 |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,221 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,728 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,464 | m2 |
| 210 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,45 | m2 |
| 211 | SX cửa đi sắt sếp | Chương V | 4 | m2 |
| 212 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,45 | m2 |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 6 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 6 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU XÓM QUÝT ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.202,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.109 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.176,23 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,279 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 58,369 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 61,907 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 49,608 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 93,144 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,314 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,314 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 151,513 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 125,186 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 49,608 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 101,028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.503,71 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.260,52 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 59,929 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,929 | m2 |
| 19 | Cầu chắn rác | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 24,936 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 53,696 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 7,342 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1,312 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,826 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 0,386 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 7,272 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,498 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,498 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,272 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,826 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,698 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,976 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,522 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 2,957 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,957 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,825 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,942 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,111 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,167 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,888 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,312 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,976 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,357 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,135 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,444 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,017 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,503 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,057 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,318 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,671 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,846 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,117 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,448 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,221 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,728 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,464 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,45 | m2 |
| 79 | SX cửa đi sắt sếp | Chương V | 4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,45 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 6 | m |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 967,22 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 967,22 | m2 |
| 88 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 68,372 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,372 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI A (KHU MÁI MÍT) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 33,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 122,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 41,328 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 922,236 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 72,996 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 49,762 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 49,762 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 79,429 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 779,108 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 44,532 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,996 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,996 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,64 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 58,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách kính hệ Xingfa loại kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 36,792 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 159,072 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 175,519 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 48,293 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,736 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,736 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 159,268 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 7,736 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,597 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,386 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,386 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,475 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,475 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,882 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,063 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,147 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,509 | m3 |
| 37 | Láng granitô bậc lên xuống | Chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,604 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,534 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,989 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,416 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,023 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,815 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,052 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,421 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,504 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,914 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,379 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,302 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,584 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,229 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,205 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,03 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,708 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,212 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,06 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,992 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,872 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,4 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,457 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,457 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 30,914 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,528 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,813 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 28,56 | m2 |
| 78 | Thi công hoàn thiện bệ tiểu nữ | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 21,778 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,204 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,332 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,9 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,16 | m2 |
| 84 | SX cửa đi sắt sếp | Chương V | 4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,06 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,054 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 12 | m |
| 97 | Đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mm | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Máy bơm | Chương V | 1 | máy |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 10,464 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,488 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,562 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,511 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,28 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,742 | m2 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,93 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,49 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,77 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Máy bơm Q=2m3/h, H=50m | Chương V | 1 | máy |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 30 | m |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,038 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,102 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,085 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,475 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 174 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | nắp |
| 175 | BU lông M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 177 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 30 | m |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 464,536 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 464,536 | m2 |
| 180 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 589,9 | m2 |
| 181 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,858 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,485 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,122 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,264 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,368 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,708 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,494 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 101 | cấu kiện |
| 197 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,771 | m2 |
| 198 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,761 | m2 |
| D | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn cho trẻ | Chương V | 30 | chiếc |
| 2 | Ghế cho trẻ | Chương V | 60 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Phản ngủ gỗ thông | Chương V | 13 | chiếc |
| 6 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Bàn cho trẻ | Chương V | 14 | chiếc |
| 9 | Ghế cho trẻ | Chương V | 25 | chiếc |
| 10 | Đầu DVD | Chương V | 3 | chiếc |
| 11 | Tivi 43 icnh | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Kệ giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ luồn hạt | Chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ động vật sống dưới nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bể chơi với cát và nước | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ hình khối to | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bộ hình khối nhỏ | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Búp bê bé trai | Chương V | 4 | quả |
| 27 | Búp bê bé gái | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Hàng rào nhựa | Chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Bảng con | Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Trống con | Chương V | 10 | chiếc |
| 35 | Trống cơm | Chương V | 5 | chiếc |
| 36 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Phản ngủ gỗ thông | Chương V | 13 | chiếc |
| 39 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Ghế giáo viên | Chương V | 3 | chiếc |
| 41 | Bàn cho trẻ | Chương V | 6 | chiếc |
| 42 | Ghế cho trẻ | Chương V | 25 | chiếc |
| 43 | Tivi 43 icnh | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu DVD | Chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Bộ luồn hạt | Chương V | 10 | Bộ |
| 47 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V | 5 | Hộp |
| 48 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Hàng rào nhựa | Chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Bộ động vật biển | Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Bộ hình khối to | Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Bộ hình khối nhỏ | Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 10 | Cái |
| 60 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Xắc xô to | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Xắc xô nhỏ | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bảng con | Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Gương múa | Chương V | 11,8 | m2 |
| 66 | Gióng múa | Chương V | 10 | md |
| 67 | Âm ly | Chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Tivi 43 icnh | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tủ bảo quản thiết bị | Chương V | 1 | Chiếc |
| 71 | Loa sự kiện | Chương V | 1 | đôi |
| 72 | Bàn inox sơ chế thực phẩm | Chương V | 1 | chiếc |
| 73 | Bàn chia cơm | Chương V | 2 | chiếc |
| 74 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Chụp hút khói | Chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Tủ sấy bát 2 cánh kính | Chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Bếp ga công nghiệp | Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trong đó: + Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.678.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.356.000.000 VND + Có ít nhất có 01 hợp đồng hoặc hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt) | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Đầm dùi (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Đầm bàn (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Đầm cóc (sử dụng tốt) | ≥ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn (sử dụng tốt) | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan (sử dụng tốt) | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn (sử dụng tốt) | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi