Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu năm 2020, Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:29:00 đến ngày 2021-07-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,137,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC, NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5184 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,404 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7958 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,8902 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,675 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,1556 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,682 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG 10 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6911 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1353 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1224 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1798 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9776 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,232 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0065 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6106 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2459 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8325 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5084 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2063 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3976 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9809 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0208 | 100m2 |
| 20 | Bạt dứa che công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.102,08 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3402 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6444 | tấn |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,112 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,194 | m3 |
| 32 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3376 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 38 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 39 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8901 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6778 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4638 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,2168 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,3322 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9971 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,943 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6909 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4229 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9755 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6178 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8103 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8691 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8008 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8388 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3508 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9857 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2888 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4813 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6437 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9348 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2984 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9776 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0235 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2591 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8261 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5486 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,1063 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4595 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0217 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,5989 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0685 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7808 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9828 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,014 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.488,491 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 923,7334 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,732 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,144 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 655,9895 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 581,342 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 925,9168 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,41 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,3968 | m2 |
| 99 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép 50x50x1,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7923 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7923 | tấn |
| 102 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5365 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,164 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 105 | Lắp quả hồ lô mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 829,5678 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,692 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,748 | m2 |
| 109 | Cửa thông mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 110 | Sản xuất, lắp dụng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm cả Phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,74 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dụng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm cả Phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,26 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng con tiện lan can bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | Con |
| 115 | Trụ thang thép tròn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lan can sắt cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,589 | m2 |
| 117 | Tay vịn lan can thang INOX tròn phi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,34 | m |
| 118 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 11x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 122 | Bậc thang sắt lên mái D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,589 | m2 |
| 124 | Đắp chi tiết đầu cột chi tiết J | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 125 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 127 | Đắp chi tiết đầu cột sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | C.tiết |
| 128 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 129 | Trần CLIPIN nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9872 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.723,8669 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.243,4818 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 134 | Cút, chếch, tê phi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 135 | Côn thu phi 90-32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 138 | Cút, chếch, tê phi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Côn thu phi 32-20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Côn thu phi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 148 | Máy bơm Hà Quốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*35)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.050 | m |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Đèn soi gương Pha lê nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 163 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 250V/10A + đế chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 250V/10A + đế chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 250V/10A + đế chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 166 | Lắp đặt công tác xoay chiều + đế, mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 167 | Lắp đặt 2 ổ cắm mặt, đế chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | Cái |
| 168 | Bộ ổ cắm âm sàn có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 173 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện tầng 1, 2, 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Hộp điện phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 176 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Cuộn |
| 177 | Đinh vít 3cm, nở nhựa, kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.925 | Cái |
| 178 | Đinh vít 5cm, nở nhựa, kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 920 | Cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 180 | Sứ 0.4kv, xà đón | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 181 | Cáp thép D=6mm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 186 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 + hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 190 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 191 | Cọc đỡ dây chốn sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | Cọc |
| 192 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 193 | Ống sứ cách điện cao cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 194 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Kg |
| 195 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Kg |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 198 | Nón chống rột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 199 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 200 | Thép dẹt 50*3 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 201 | Bu lông + vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 202 | Hóa chất giảm điện trờ gen 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bao |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5195 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9295 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,96 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,745 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7224 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,643 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,828 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi