Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677020-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210676925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu năm 2020, Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:29:00 đến ngày 2021-07-04 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,025,137,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC, NHÀ 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5184 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 366,404 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7958 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 243,8902 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144,675 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8 m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167,1556 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,682 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,682 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG 10 GIAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6911 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1353 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,1224 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1798 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,4064 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,9776 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,232 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,0065 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,6106 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9314 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2459 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4462 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2138 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8325 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5084 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2063 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3976 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9809 100m3
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,0208 100m2
20 Bạt dứa che công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.102,08 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3402 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1184 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2368 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2368 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0612 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6444 tấn
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,112 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,194 m3
32 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3376 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,36 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,84 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
37 Lớp than củi + xỉ than Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3789 m3
38 Lớp gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,379 m3
39 Các ống trong bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ống
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8901 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1111 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,135 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0031 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0227 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,6778 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4638 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,2168 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,3322 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,9971 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,943 m3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6909 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133 cái
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,291 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4229 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9755 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6178 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8103 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8691 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3743 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8008 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8388 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3508 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9857 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2888 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4813 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6437 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1744 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9348 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3304 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0238 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2984 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0585 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9776 100m2
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0235 100m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,2591 100m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8261 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5486 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0524 100m2
81 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,1063 m3
82 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4595 m3
83 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0217 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,5989 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,0685 m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,7808 m3
87 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9828 m3
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,014 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.488,491 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 923,7334 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 247,732 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144,144 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 655,9895 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 581,342 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 925,9168 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 183,41 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,36 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,3968 m2
99 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,48 m2
100 Sản xuất xà gồ thép 50x50x1,4 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7923 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7923 tấn
102 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5365 100m2
103 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,35mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,164 m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m
105 Lắp quả hồ lô mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 quả
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 829,5678 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,692 m2
108 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,748 m2
109 Cửa thông mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
110 Sản xuất, lắp dụng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm cả Phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,74 m2
111 Sản xuất, lắp dụng cửa khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm cả Phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,26 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,904 100m
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187 m2
114 Gia công, lắp dựng con tiện lan can bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164 Con
115 Trụ thang thép tròn D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lan can sắt cầu thang INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,589 m2
117 Tay vịn lan can thang INOX tròn phi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,34 m
118 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 11x12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,1 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,1 m2
120 Sản xuất, lắp dựng vách kính cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,4 m2
121 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,4 m2
122 Bậc thang sắt lên mái D18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
123 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,589 m2
124 Đắp chi tiết đầu cột chi tiết J Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Bộ
125 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 201,6 m
126 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,8 m
127 Đắp chi tiết đầu cột sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 C.tiết
128 Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,92 m2
129 Trần CLIPIN nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,9872 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.723,8669 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.243,4818 m2
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
134 Cút, chếch, tê phi 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
135 Côn thu phi 90-32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
138 Cút, chếch, tê phi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
139 Côn thu phi 32-20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
140 Côn thu phi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
142 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
148 Máy bơm Hà Quốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
149 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
150 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
151 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*35)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
153 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*16)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 470 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 650 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 700 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.050 m
158 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
160 Đèn soi gương Pha lê nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
161 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 bộ
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
163 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 250V/10A + đế chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 Cái
164 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 250V/10A + đế chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 Cái
165 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 250V/10A + đế chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
166 Lắp đặt công tác xoay chiều + đế, mặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
167 Lắp đặt 2 ổ cắm mặt, đế chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98 Cái
168 Bộ ổ cắm âm sàn có nắp đậy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
169 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
170 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
172 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
173 Tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
174 Tủ điện tầng 1, 2, 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
175 Hộp điện phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Cái
176 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 Cuộn
177 Đinh vít 3cm, nở nhựa, kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.925 Cái
178 Đinh vít 5cm, nở nhựa, kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 920 Cái
179 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 hộp
180 Sứ 0.4kv, xà đón Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
181 Cáp thép D=6mm treo cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 228 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 540 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 630 m
186 Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 + hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
187 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
188 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
189 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 215 m
190 Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
191 Cọc đỡ dây chốn sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 216 Cọc
192 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
193 Ống sứ cách điện cao cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
194 Sơn chống rỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Kg
195 Que hàn điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Kg
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
198 Nón chống rột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
199 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
200 Thép dẹt 50*3 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
201 Bu lông + vít Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 Bộ
202 Hóa chất giảm điện trờ gen 25A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bao
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG, SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,5195 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9295 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,96 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,745 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
6 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,59 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,59 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7224 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,643 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,828 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->