Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:28:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,676,538,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU SỐ 1 | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,263 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| D | Lắp đặt dầm I12,5 | |||
| 1 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,721 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,049 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,093 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6875 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6875 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 68,75 | m2 |
| F | Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,743 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,085 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0825 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,485 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 11 | Bulong M14 L=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | Cái |
| G | Lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,565 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,491 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,564 | tấn |
| 5 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| H | Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 244mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0108 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0304 | 100m |
| 3 | Tấm chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | tấm |
| 4 | Hệ thanh định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | BU lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Vít nở M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| I | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| J | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 137,647 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,162 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,871 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,053 | tấn |
| K | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | m |
| 2 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,274 | m3 |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,147 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,701 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,095 | tấn |
| 6 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,98 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,21 | 100m cọc |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,124 | m3 d.dịch |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1952 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3516 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,63 | m3 |
| 15 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4712 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4712 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4712 | 100m3/km |
| L | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Văng chống gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | m3 |
| 2 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,4906 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,9897 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 7 | khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,25 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,035 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,24 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m cọc |
| M | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,922 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,159 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 58,814 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,08 | tấn |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 236 | m2 |
| 8 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,101 | m3 |
| 9 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,096 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100m |
| 14 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | m2 |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,44 | m2 |
| 16 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| N | Đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,004 | tấn |
| 2 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,052 | m3 |
| O | Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2729 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7093 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 35,155 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,238 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,993 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,122 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 66,366 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0043 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0256 | 100m2 |
| P | Mương đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,82 | 100m3 |
| 2 | Làm rọ đá 3x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | rọ |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 69 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14 | m3 |
| Q | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4788 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,0112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,0438 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,5668 | 100m3 |
| 5 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.616,694 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,2235 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,0294 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,1525 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,1525 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4788 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4788 | 100m3/km |
| R | Biển tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt biển tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| S | Tôn hộ lan | |||
| 1 | lắp đặt tấm sóng đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8 | m |
| 2 | lắp đặt tấm sóng giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,56 | m |
| 3 | Bê tông chân cột C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,972 | m3 |
| T | TCTC mặt bằng | |||
| 1 | Tôn hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,682 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 180 | m2 |
| 4 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,334 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,1123 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2485 | 100m3 |
| 7 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 156,6246 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8695 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8695 | 100m3/km |
| U | HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 2 | |||
| V | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| W | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,263 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| X | Lắp đặt dầm I12,5 | |||
| 1 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| Y | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,721 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,049 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,093 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6875 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6875 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 68,75 | m2 |
| Z | Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,032 | m3 |
| AA | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,743 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,085 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0825 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 9 | Bulong M14 L=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | Cái |
| AB | Lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,26 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,478 | tấn |
| 5 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | bộ |
| AC | Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 244mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0108 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0304 | 100m |
| 3 | Tấm chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | tấm |
| 4 | Hệ thanh định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | BU lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Vít nở M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| AD | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AE | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 136,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,083 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,684 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,053 | tấn |
| AF | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 42 | m |
| 2 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,047 | m3 |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,147 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,895 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,168 | tấn |
| 6 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,98 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,21 | 100m cọc |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,398 | m3 d.dịch |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,7352 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5316 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,94 | m3 |
| 15 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3/km |
| AG | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Văng chống gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | m3 |
| 2 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9291 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 7 | khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,25 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,035 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,24 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m cọc |
| AH | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,922 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,159 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 58,814 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,08 | tấn |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 236 | m2 |
| AI | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,101 | m3 |
| 2 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,096 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100m |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | m2 |
| 8 | Tấm đệm đàn hồi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,44 | m2 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| AJ | Đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,004 | tấn |
| 2 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,052 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0987 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8665 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,9185 | 100m3 |
| 6 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 240,4425 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,105 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,947 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,411 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 55,233 | m3 |
| AK | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,7095 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 911,4871 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,2182 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,0227 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,1235 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,1235 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,7906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,7906 | 100m3/km |
| AL | Biển tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt biển tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 2 | lắp đặt tấm sóng đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8 | m |
| 3 | lắp đặt tấm sóng giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,56 | m |
| 4 | Bê tông chân cột C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,972 | m3 |
| AM | TCTC mặt bằng | |||
| 1 | Tôn hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,682 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 180 | m2 |
| 4 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,394 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,7732 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,7903 | 100m3 |
| 7 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 224,466 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9073 | 100m3/km |
| AN | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,792 | m3 |
| 2 | Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,805 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 3 | |||
| AP | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AQ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,629 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,369 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,487 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1255 | 100m2 |
| 5 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| AR | Lắp đặt dầm I18,6 | |||
| 1 | Cung cấp dâm Chữ I18,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | dầm |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| AS | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,061 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,073 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,841 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,023 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,023 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 102,3 | m2 |
| AT | Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,032 | m3 |
| AU | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,743 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,085 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0825 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | tấn |
| 9 | Bulong M14 L=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | Cái |
| AV | Lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,895 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,554 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,335 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,673 | tấn |
| 5 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | bộ |
| AW | Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 244mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0108 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0304 | 100m |
| 3 | Tấm chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | tấm |
| 4 | Hệ thanh định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | BU lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Vít nở M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| AX | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AY | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 130,861 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,946 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,476 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,053 | tấn |
| AZ | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 42 | m |
| 2 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,047 | m3 |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,147 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,895 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,168 | tấn |
| 6 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,98 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,21 | 100m cọc |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,398 | m3 d.dịch |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,7352 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5316 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,94 | m3 |
| 15 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,754 | 100m3/km |
| BA | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Văng chống gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | m3 |
| 2 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,2832 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,573 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,13 | tấn |
| 7 | khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 47,25 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,035 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,385 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,24 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5045 | 100m cọc |
| BB | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,922 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,159 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 58,814 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,08 | tấn |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 236 | m2 |
| BC | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,101 | m3 |
| 2 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,096 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100m |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36 | m2 |
| 8 | Tấm đệm đàn hồi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,44 | m2 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| BD | Đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,004 | tấn |
| 2 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,052 | m3 |
| BE | Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,4791 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4761 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 190,5377 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,968 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,456 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,785 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,365 | m3 |
| BF | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,7911 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,7615 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,0376 | 100m3 |
| 5 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2.858,8639 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,271 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,3387 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,855 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,855 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,7911 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,7911 | 100m3/km |
| BG | Biển tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt biển tên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| BH | Tôn hộ lan | |||
| 1 | lắp đặt tấm sóng đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8 | m |
| 2 | lắp đặt tấm sóng giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,56 | m |
| 3 | Bê tông chân cột C20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,972 | m3 |
| BI | TCTC mặt bằng | |||
| 1 | Tôn hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,682 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 180 | m2 |
| 4 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,95 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,2455 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Đất chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,0512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,274 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,274 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục giao thông (cầu, đường bộ) có giá trị hợp đồng ≥ 8.873.000.000 VND, trong đó có hạng mục thi công dầm BTCT DƯL. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền. Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi