Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655127-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210654993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:18:00 đến ngày 2021-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,602,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT16-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTA16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐD-1T-2C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Xà đỡ kép 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐDK-1T-2C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
11 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) 4 bộ
14 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà cầu dao : XCD-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà cầu dao+Đầu cáp lệch cột đơn: XCD+ĐC-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Xà cầu dao+Đầu cáp lệch cột kép dọc: XCD+ĐC-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
19 Xà đỡ 1 cáp và CSV: XĐ1C+CSV-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
21 Ghế thao tác : GTT-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
23 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
24 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
25 Chụp cột tròn: CT2m-1T(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-2Tđ-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Xà đỡ thanh cái 1 cột tròn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
30 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Xà đỡ 1 cáp và CSV: XĐ1C+CSV-PT(2,7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
33 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Xà néo 2 cột II tim 2.7m: XN-IIT(TD) 1 bộ
35 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
36 Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
37 Dây nối tiếp địa DTD-CD-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
38 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
H Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-95/16(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.228 m
2 Dây ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.491 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 251 m
I Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147 chuỗi
5 Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN (gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 chuỗi
6 Cách điện chuỗi đỡ kép polymer: CĐk-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
7 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
8 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
9 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
10 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
11 Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
15 Kẹp cáp đồng - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 - 185 (AM150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
16 Khóa đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
17 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
18 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
J Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
K Phần thu hồi
L Thu hồi nhập nho PCNĐ
M Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột bê tông: (LT12)(M) Thu hồi 2 cái
N Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
2 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
3 Xà : (XK-2T) Thu hồi 4 bộ
4 Xà : (XĐC-IIT) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XN-PT) Thu hồi 1 bộ
6 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
7 Xà : (XD1C-CSV-1T) Thu hồi 12 bộ
8 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 51 quả
9 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 6 chuỗi
10 Cầu dao phụ tải: (CDPT-22kV) Thu hồi 1 bộ
11 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 1.668 m
O Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kẹp quai nhôm - đồng 150-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
P Phần thiết bị & phụ kiện
1 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 19 bộ
3 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) Tháo lắp đấu trả 16 bộ
Q Phần thí nghiệm
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Thí nghiệm 4 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Thí nghiệm 1 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (thí nghiệm) Thí nghiệm 4 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (thí nghiệm) Thí nghiệm 5 chuỗi
5 Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN (thí nghiệm) Thí nghiệm 1 chuỗi
R PHẦN TBA RECLOSER
S Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
T Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
U XÀ TRẠM CẮT
1 Xà phụ: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Xà phụ: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Xà néo 2 cột II tim 2.7m: XN-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Xà cầu dao : XCD-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
6 Xà cầu dao : XCD-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
8 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
10 Xà đỡ máy cắt: XMC-IIT(2,7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
12 Xà đỡ cầu chì : XCC2F-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
14 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
16 Ghế thao tác : GTTMC-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
17 Ghế thao tác : GTT-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
20 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
22 Dây nối tiếp địa : DTD-MC-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Dây nối tiếp địa : DTD-MC-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
24 Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
25 Tiếp địa: RC-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
V Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer 40 cái
W Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 quả
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 quả
X Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 280 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 360 m
Y Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
Z Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
3 Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
5 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 bộ
6 Kẹp cáp đồng - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 - 185 (AM150) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 bộ
7 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
8 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
9 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 túi
10 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
11 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
12 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AA Phần thiết bị & phụ kiện
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 36 bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 19 bộ
3 Tháo, lắp: CDPT-24kV/630A(TD) Tận dụng tháo lắp lại 1 bộ
4 Chống sét van: ZnO-22kV(TD) Tận dụng tháo lắp lại 6 bộ
AB Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển)
1 Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
2 Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
3 Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
4 Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
5 Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(TD) Tận dụng tháo lắp lại 3 bộ
6 Di chuyển máy cắt tự động đóng lại: REC 27KV-630A(TD) Tận dụng tháo lắp lại 3 bộ
7 Di chuyển MBA 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD) Tận dụng tháo lắp lại 3 bộ
8 Di chuyển Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 22KV(TD) Tận dụng tháo lắp lại 3 bộ
AC Lắp Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm:
TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển
1 Thiết bị đóng cắt phụ tải có điều khiển LBS 27kV- 630A trọn bộ bao gồm:
(Tủ điều khiển + cáp điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)
Vật tư A cấp B lắp đặt 15 bộ
2 Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 15 bộ
3 Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK LBS 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 15 bộ
4 Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 15 bộ
AD Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 8 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 4 cái
3 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
4 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
6 Xà : (XRL-1T) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XMC-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XMC-IIT) Thu hồi 1 bộ
9 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 2 bộ
10 Xà : (XTU-IIT) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XCC-IIT) Thu hồi 1 bộ
12 Xà : (XCC-1T) Thu hồi 1 bộ
13 Thang lên xuống: (TS-1) Thu hồi 3 bộ
14 Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) Thu hồi 3 bộ
15 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 3 bộ
16 Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T) Thu hồi 2 bộ
17 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 2 bộ
18 Xà : (XĐ-IIT) Thu hồi 3 bộ
19 Xà : (XTU-1T) Thu hồi 1 bộ
20 Xà : (XTC-1T) Thu hồi 1 bộ
21 Cầu dao cách li: (DCL-22kV) Thu hồi 5 bộ
22 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 26 quả
23 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(2b/c)) Thu hồi 12 chuỗi
24 Chuỗi đỡ Silicon: (CĐ22) Thu hồi 3 chuỗi
25 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 12 chuỗi
AE PHẦN KẾT NỐI SCADA
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) 398 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) 266 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) 17 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) 41 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) 17 tín hiệu
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) 398 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) 266 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) 17 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) 41 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) 17 tín hiệu
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) 266 hàm
13 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) 17 hàm
16 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) 398 hàm
18 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) 398 hàm
20 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) 41 hàm
22 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 17 hàm
24 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên 1 hàm
25 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực 1 hàm
AI Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC 1 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm 1 Hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->