Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm Kho A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm Kho A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:21:00 đến ngày 2021-07-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,979,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì máy làm lạnh nước, công suất lạnh: 450TON lạnh model: 19XRV4547366KFH52 CARRIER | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 3 | |
| 2 | Bảo trì máy lạnh chính xác công xuất 61,6kW nhãn hiệu DB (TẦNG 1) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 10 | |
| 3 | Bảo trì máy lạnh chính xác công suất 35kW nhãn hiệu EMESON (TẦNG 6) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 2 | |
| 4 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) âm trần công suất từ 2,82kW đến 11,889kW (Carrier) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 20 | |
| 5 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) âm trần công suất từ 12,411kW đến 29,332 kW (Carrier) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 111 | |
| 6 | Bảo trì bộ xử lý gió tươi PAU. Model: 39CC5886 CARIER | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 1 | |
| 7 | Bảo trì máy hút ẩm 14003/h | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 3 | |
| 8 | Bảo trì máy lạnh sâu 35,5kW | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 3 | |
| 9 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 600 Ton lạnh. TAISIN | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tháp | 3 | |
| 10 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 200Ton lạnh. TAISIN | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tháp | 2 | |
| 11 | Bảo trì bơm nước lạnh, trục ngang lưu lượng Q = 54 L/S , H = 60mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 3 | |
| 12 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 90,8L/S , H = 30mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 3 | |
| 13 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 41.8 L/S , H = 40mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 2 | |
| 14 | Bảo trì bơm chìm 1,3 l/s , cét ¸p: 5mH20. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 5 | |
| 15 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 27,7L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 11 | |
| 16 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 40L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 4 | |
| 17 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 80L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 9 | |
| 18 | bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 3 | |
| 19 | Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 20 | Bảo trì quạt cấp gió lạnh, Lưu lượng 8500L/S, @ 120Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 3 | |
| 21 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 4250L/S, @ 120Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 2 | |
| 22 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 1528L/S, @ 300Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 23 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 2100L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 24 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2240L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 25 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2350L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 26 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2700L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 27 | bảo trì quạt hút WC lưu lượng 320L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 7 | |
| 28 | Bảo trì quạt gió cấp Q=8333l/s,H=500Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 29 | Bảo trì quạt gió cấp Q=2361l/s,H=250Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 30 | Bảo trì quạt gió cấp Q=7500l/s,H=250Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 31 | Bảo trì bình giãn nở1500L | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | lô | 1 | |
| 32 | Bảo trì cụm van Bypass DN150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cụm | 1 | |
| 33 | Bảo trì công tác dòng chảy DN25 - DN50 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 24 | |
| 34 | Bảo trì công tác dòng chảy DN150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 35 | Bảo trì công tác dòng chảy DN200 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 24 | |
| 36 | Bảo trì đồng hồ đo áp suất 0~16 bar | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 48 | |
| 37 | Bảo trì đồng hồ đo nhiệt độ ( Nhiệt kế hằng) 0….12 độ C | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 32 | |
| 38 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 3 (DB-AC-H3) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 39 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 2 (DB-AC-H2) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 40 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 1 (DB-AC-H1) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 41 | Bảo trì Tủ điện Chiller (DB-AC-CHILLER) tầng áp mái | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 42 | Bảo trì tủ điện tầng 1 - tầng 8 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 8 | |
| 43 | Tủ điện tầng áp mái | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 44 | Tủ điều hòa tổng tầng 1 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 45 | Tủ điện tầng mái (tủ thông gió cầu thang) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 46 | Bảo trì hệ thống: Bơm, bình chứa, đồng hồ, đường ống, thử nghiệm chất lượng nước xử lý, tủ điều khiển…. | Hệ thống xử lý nước. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Hóa chất tẩy cáu cặn GCT 02 duy trì xử lý nước giải nhiệt trong bình ngưng cho 01 năm. | Hệ thống xử lý nước. Trích dẫn chương V | kg | 3.500 | |
| 48 | Hóa chất diệt vi sinh và rong rêu dùng cho 01 năm | Hệ thống xử lý nước. Trích dẫn chương V | kg | 800 | |
| 49 | Hóa chất tẩy cáu cặn GVT 03 rong rêu hệ thống lạnh, hệ thống giải nhiệt bình ngưng 01 năm | Hệ thống xử lý nước. Trích dẫn chương V | kg | 1.000 | |
| 50 | Bảo trì máy điều hòa hai cục treo tường 24000BTU | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 1 | |
| 51 | Bảo trì hộp thổi tiêu âm cho PAC | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hộp | 10 | |
| 52 | Bảo trì Van cổng DN20 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 50 | |
| 53 | Bảo trì Van cổng DN25 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 56 | |
| 54 | Bảo trì Van cổng DN32 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 122 | |
| 55 | Bảo trì Van cổng DN40 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 62 | |
| 56 | Bảo trì Van cổng DN50 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 31 | |
| 57 | Bảo trì Van cân bằng DN20 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 25 | |
| 58 | Bảo trì Van cân bằng DN25 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 27 | |
| 59 | Bảo trì Van cân bằng DN32 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 54 | |
| 60 | Bảo trì Van cân bằng DN40 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 32 | |
| 61 | Bảo trì Van cân bằng DN50 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 10 | |
| 62 | Bảo trì Van cân bằng DN65 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 63 | Bảo trì Van cân bằng DN80 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 64 | Bảo trì Van cân bằng DN100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 65 | Bảo trì Van cân bằng DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 66 | Bảo trì Van bi DN40 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 67 | Bảo trì Van bướm DN50 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 10 | |
| 68 | Bảo trì Van bướm DN65 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 69 | Bảo trì Van bướm DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 70 | Bảo trì Van bướm DN80 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 71 | Bảo trì Van bướm DN90 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 72 | Bảo trì Van bướm DN100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 73 | Van bướm DN125 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 74 | Bảo trì Van bướm DN150 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 12 | |
| 75 | Bảo trì Van bướm DN200 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 16 | |
| 76 | Bảo trì Van bướm DN300 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 77 | Bảo trì Van xả cặn DN25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 40 | |
| 78 | Bảo trì Van xả đáy DN 25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 17 | |
| 79 | Bảo trì Van xả khí tự động DN25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 29 | |
| 80 | Bảo trì Van cổng DN 40 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 81 | Bảo trì Van chặn DN 100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 8 | |
| 82 | Bảo trì Van 1 chiều DN32 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 83 | Bảo trì Van 1 chiều DN50 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 84 | Bảo trì Van 1 chiều DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 85 | Bảo trì Van 1 chiều DN150 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 86 | Bảo trì Van 1 chiều DN200 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 87 | Bảo trì Phin lọc DN20( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 25 | |
| 88 | Bảo trì Phin lọc DN25( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 28 | |
| 89 | Bảo trì Phin lọc DN32( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 55 | |
| 90 | Bảo trì Phin lọc DN40( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 28 | |
| 91 | Bảo trì Phin lọc DN50( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 22 | |
| 92 | Bảo trì Phin lọc DN65( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 93 | Bảo trì Phin lọc DN150( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 5 | |
| 94 | Bảo trì Phin lọc DN200( Y lọc) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 95 | Bảo trì ống gió mềm đường kính từ D100-D350 cách nhiệt | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 96 | Bảo trì miệng gió thải 300x300 + VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 51 | |
| 97 | Bảo trì cửa lấy gió tươi 400x300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 98 | Bảo trì miệng gió hồi 600x400 VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 42 | |
| 99 | Bảo trì miệng gió cấp 600x600 VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 453 | |
| 100 | Bảo trì miệng gió hồi 600x600 +lưới lọc thô+ Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 197 | |
| 101 | Bảo trì miệng gió cấp 800x150 + VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 102 | Bảo trì miệng gió hồi 800x150 + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 103 | Bảo trì miệng gió 700x400 + VCD | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 22 | |
| 104 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x700+ lưới chắn côn trùng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 105 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x600+ lưới chắn côn trùng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 106 | Bảo dưỡng đường ống hệ thống đường ống nước lạnh đường kính từ D25 đến DN300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 107 | Sơn lót chống gỉ | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. Trích dẫn chương V | kg | 300 | |
| 108 | Sơn dầu màu | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. Trích dẫn chương V | kg | 300 | |
| 109 | Nhân công sơn | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. Trích dẫn chương V | lô | 1 | |
| 110 | Bảo dưỡng hệ thống đường ống gió lạnh có tiêu âm từ tầng hầm 3 đến tầng 1 của máy lạnh chính xác: Đường ống kích thước từ 2000x450 đến 600x150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 10 | |
| 111 | Bảo dưỡng hệ thống ống gió lạnh cho các FCU từ tầng 2- tầng 8 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 7 | |
| 112 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh tầng (tầng 2-8). | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 7 | |
| 113 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh trục đứng. Kích thước ống từ 250x200 đến 750x300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 1 | |
| 114 | Bảo trì hệ thống ống tăng áp cầu thang | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 2 | |
| 115 | Bảo trì hệ thống đường ống cấp gió tươi từ PAU tầng mái đến các 131 FCU của 7 tầng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 7 | |
| 116 | Bảo dưỡng hệ thống hút gió thải tầng hầm 1,2,3 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 3 | |
| 117 | Bảo dưỡng hệ thống cấp gió tươi tầng 1, tầng hầm 1,2,3 ( mỗi tầng 2 hệ) và đường ống trục đứng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là các Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi