Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:35:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,001,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm nước siêu tốc | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 2 | Bản lề 10 cm | 400 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 3 | Băng cuốn ống bảo ôn | 40 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 4 | Băng dính điện | 300 | Cuộn | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 5 | Bình bột chữa cháy (tương đương MFLZ4) | 100 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 6 | Bình khí chữa cháy (tương đương MT3 ) | 100 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 7 | Bình khí chữa cháy (tương đương MT5 ) | 100 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 8 | Bình nóng lạnh | 80 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 9 | Bộ lục lăng chẵn | 10 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 10 | Bộ micro không dây | 2 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 11 | Bộ sen tắm | 100 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 12 | Bộ vặn vít đa năng | 10 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 13 | Bóng đèn Led 1,2 m dài | 450 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 14 | Bóng đèn Led 60 cm dài | 300 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 15 | Bóng đèn Led loại tròn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 16 | Bột thông cống vệ sinh | 300 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 17 | Búa đinh nhỡ | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 18 | Bút thử điện | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 19 | Cây Inox | 30 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 20 | Chổi chít quét vôi | 20 | Bó | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 21 | Chốt cầu ngang | 70 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 22 | Chốt con chuột | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 23 | Chuông không dây | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 24 | Cọc treo quần áo Inox | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 25 | Cút nhựa Φ90 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 26 | Đá cắt sắt | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 27 | Đầu bắn tôn | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 28 | Đầu báo khói | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 29 | Đầu báo nhiệt | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 30 | Dây chậu dài | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 31 | Dây chậu ngắn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 32 | Dây điện đôi (2 x 0,75) mm | 1.000 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 33 | Dây điện đôi (2 x 1,5) mm | 1.500 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 34 | Dây điện đôi (2 x 2,5) mm | 1.000 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 35 | Dây điện đôi (2 x 4) mm | 300 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 36 | Đế ổ điện | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 37 | Đèn pin | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 38 | Điều khiển điều hòa đa năng | 40 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 39 | Ga điều hòa 410A | 50 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 40 | Ga điều hòa R22 | 50 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 41 | Gạch lát nền | 50 | m² | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 42 | Ghen điện (10 x 18) mm | 200 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 43 | Ghen điện (10 x 28) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 44 | Giá để khăn lau tay | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 45 | Giá inox để bình nước sát khuẩn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 46 | Giá treo chậu rửa mặt | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 47 | Giá treo điều hòa | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 48 | Giát giường gỗ | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 49 | Hạt công tắc 1 chiều | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 50 | Hòm tôn | 30 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 51 | Hộp số quạt trần | 80 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 52 | Keo dán xây dựng | 100 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 53 | Keo Silicon dán kính | 100 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 54 | Kép inox Φ15 mm | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 55 | Khí Argon hàn TIG | 20 | Bình | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 56 | Khóa cầu 6 mm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 57 | Khóa cầu 8 mm | 300 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 58 | Khung bình phong | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 59 | Kìm chết | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 60 | Kìm điện | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 61 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 62 | Kìm nước 14 inch | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 63 | Kìm nước 18 inch | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 64 | Kính bảo hộ lao động | 25 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 65 | Lăng cứu hỏa D50 | 70 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 66 | Lăng cứu hỏa D65 | 70 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 67 | Máng điện (2 x 1,2 m) đôi led | 150 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 68 | Máng điện đơn 1,2 m led | 150 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 69 | Măng xông ren ngoài HDPE (75 x 2.1/2) | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 70 | Măng xông zen trong HDPE (75 x 2.1/2) | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 71 | Mặt bích (150 x 150 x 5) mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 72 | Mặt bích (300 x 300 x 5) mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 73 | Mỡ hàn | 2 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 74 | Mỏ hàn đốt | 2 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 75 | Mỏ lết | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 76 | Móc quạt trần | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 77 | Móc treo quần áo | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 78 | Mũi khoan Inox Φ 5mm | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 79 | Mũi mỏ hàn | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 80 | Muối bão hòa | 1.000 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 81 | Nắp thoát sàn | 300 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 82 | Ổ cắm 2 lỗ-3 chấu | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 83 | Ổ cắm dây 3 lỗ 5 mét đa năng | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 84 | Ổ cắm dây 6 lỗ 5 mét đa năng | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 85 | Ổ cắm hai lỗ tròn đôi | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 86 | Ổ cắm hai lỗ tròn đơn | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 87 | Ống đồng điều hòa Φ 16 mm | 20 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 88 | Ống đồng Φ 12 mm | 50 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 89 | Ống đồng Φ 6 mm | 50 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 90 | Ống nhựa mềm trắng | 150 | mét | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 91 | Ống nhựa nhiệt Φ 21 mm | 60 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 92 | Ống nhựa nhiệt Φ 25 mm | 50 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 93 | Ống nhựa nhiệt Φ 32 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 94 | Ống nhựa C1 Φ 21 mm | 50 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 95 | Ống nhựa C2 Φ 21 mm | 20 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 96 | Ống nhựa C1 Φ 34 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 97 | Ống nhựa C1 Φ 48 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 98 | Phao đồng Φ 20 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 99 | Phích cắm điện | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 100 | Phích điện 4 lít | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 101 | Quạt thông gió (25 x 25) cm | 150 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 102 | Quạt thông gió (30 x 30) cm | 80 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 103 | Que hàn sắt | 20 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 104 | Rơ le bình nóng lạnh | 500 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 105 | Sắt hộp mạ kẽm (14 x 14 x 1,1) mm | 200 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 106 | Sắt hộp mạ kẽm (20 x 20 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 107 | Sắt hộp mạ kẽm (20 x 40 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 108 | Sắt hộp mạ kẽm (30 x 30 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 109 | Sắt hộp mạ kẽm (30 x 60 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 110 | Sắt hộp mạ kẽm (40 x 80 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 111 | Sắt hộp mạ kẽm (25 x 25 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 112 | Sắt V3 | 10 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 113 | Sắt V5 | 10 | Cây | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 114 | Silicon xây dựng | 50 | Tuýp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 115 | Sơn chống thấm | 20 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 116 | Sơn dầu dạng xịt | 100 | Lon | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 117 | Sơn nước lót | 10 | Thùng | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 118 | Sơn nước màu | 30 | Thùng | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 119 | Súng bắn hơi | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 120 | Súng bắn keo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 121 | Súng đo nhiệt độ | 2 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 122 | Tai khóa | 150 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 123 | Tấm trần nhôm | 700 | Tấm | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 124 | Tấm trần nhựa | 700 | Tấm | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 125 | Thang nhôm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 126 | Thiếc hàn dây | 5 | Cuộn | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 127 | Thước Livo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 128 | Túi đựng đồ | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 129 | Van góc chữa cháy | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 130 | Van phao Φ 32 mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 131 | Van phao cơ Φ20 mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 132 | Van tiểu nam | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 133 | Vít bắn tôn | 5 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 134 | Vít + nở Φ 4 mm | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 135 | Vít + nở Φ 5 mm | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 136 | Vòi chậu lavabo | 100 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 137 | Vòi cứu hỏa D50 | 80 | Cuộn | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 138 | Vòi cứu hỏa D65 | 50 | Cuộn | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 139 | Vòi hoa sen | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 140 | Vòi ngổng ren ngang | 50 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 141 | Vòi xịt hơi | 5 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 142 | Vòi xịt nước | 200 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 143 | Xi măng PC 30 | 500 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 144 | Xi măng trắng | 50 | Kg | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện | ||
| 145 | Zắc co nhựa nhiệt Φ 27 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng trong công tác vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên của bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46200255E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng Mua sắm hàng hóa vật tư điện, nước, cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.615.601.190 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi