Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679396-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210611366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:42:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,657,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 4,6858 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 156,1933 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,8331 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 1,8331 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 1,8331 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,8331 100m3/1km
7 Đất tôn nền nhà Chương V 183,31 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 17,2113 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,272 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 46,8174 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1094 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,9819 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,873 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,7286 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,2951 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3611 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,2297 tấn
18 Lót cát móng công trình Chương V 7,87 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 49,903 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 46,03 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 48,5136 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 33,291 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 22,5588 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,0848 m2
C PHẦN THÂN
1 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 169,2596 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 14,476 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,4336 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,3664 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,2609 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,3586 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,9962 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,6549 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,8232 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 8,164 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 79,2336 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 7,5379 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 7,7793 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3399 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V 0,3202 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V 0,4724 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 6,4912 100m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 635,3499 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 1.285,1214 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 113,96 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 100,0824 m2
22 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 736,0916 m2
23 Trát chắn nắng tầng 1 vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 34,1032 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 44,271 m
25 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 44 m
26 Đắp bọ trang trí chắn nắng Chương V 26 cái
27 Tôn nền vệ sinh bằng xỉ than Chương V 3,9802 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 34,745 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 637,6512 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Kích thước 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 54,4432 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 27,2216 m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính kích thước 300x600, vữa XM M75 Chương V 631,8626 m2
33 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 42,12 m2
34 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 34,02 m2
35 Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 68,4 m2
36 Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 6,72 m2
37 Gia công lắp dựng vách khung nhôm kính (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 29,75 m2
38 Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh Chương V 18,48 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,323 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,1073 m2
41 Lắp dựng lan can sắt Chương V 88,9088 m2
42 Gia công lắp dựng lan can hành lang lan can INOX Chương V 849,12 kg
43 Phụ kiện chụp bát INOX D110 Chương V 46 cái
44 Phụ kiện chụp bát INOX D60 Chương V 489 cái
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.489,4328 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 783,4131 m2
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 5,0278 m3
2 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 29,941 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3598 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2145 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,168 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 138,1096 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 93,28 m
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 54,024 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 54,024 m2
10 Gia công xà gồ thép Chương V 2,3051 tấn
11 Gia công liên kết xà gồ Chương V 0,5267 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 267,14 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,8318 tấn
14 Bu lông M12 liên kết xà gồ với thép hình Chương V 300 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ Chương V 4,259 100m2
16 Tấm úp nóc Chương V 53,74 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 138,1096 m2
E BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2466 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 8,22 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,664 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0278 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,9968 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2148 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,355 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,3688 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0801 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 1,705 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0955 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 16 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 42,8208 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 16,3576 m2
15 Đánh màu bằng xi măng tinh thành bể phốt Chương V 42,8208 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 8 cái
F CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,9769 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,1919 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,2374 tấn
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 0,7762 m3
5 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 19,1881 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 11,76 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 19,574 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2974 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0345 100m2
10 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V 2,0956 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0096 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0958 tấn
13 Gia công lắp dựng thép thang lên mái Chương V 27,6 kg
14 Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX Chương V 208,67 kg
15 Phụ kiện chụp bát INOX D110 Chương V 3 cái
16 Phụ kiện chụp bát INOX D60 Chương V 108 cái
17 Trụ cầu thang INOX Chương V 1 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,7877 m2
G CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công, rộng Chương V 8,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,25 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V 8 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 12 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V 30,3 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V 63 m
7 Giá đỡ dây thu sét trên mái thép dẹt 40x26mm Chương V 5,88 kg
8 Thép D12 đỡ dây thu sét trên tường Chương V 22,43 kg
9 Bu lông M12 Chương V 12 cái
10 Bu lông M10 Chương V 48 cái
11 Bầu chống dột Chương V 8 cái
12 Má kẹp trên + má kẹp dưới Chương V 4,89 kg
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 38 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 24 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 138 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng Chương V 40 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 17 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 32 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 90 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 262 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 876 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 1.228 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 200 m
I CẤP NƯỚC
1 Đào rãnh chôn ống nước bằng thủ công đất cấp I Chương V 1,04 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh trôn ống nước Chương V 1,04 m3
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 2 bể
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V 4 bộ
5 Phao cơ Chương V 2 cái
6 Vòi rửa nước nóng lạnh Chương V 8 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh chậu xí Chương V 24 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 0,95 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 1,5 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 10 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 56 cái
16 Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 3 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR D20 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa PPR D25 Chương V 4 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR D40 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 12 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 48 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 2 cái
J THOÁT XI+TIỂU
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 1,45 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 10 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 42 cái
6 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 26 cái
7 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,33 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
10 Phễu thoát nước sàn Chương V 8 cái
K THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,69 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 18 cái
3 Cầu chắn rác D90 Chương V 9 cái
4 Ống D27 báo tràn nước mái hành lang Chương V 9,6 m
5 Lắp đặt hộp bình chữa cháy Chương V 4 cái
6 Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy Chương V 4 cái
7 Bình chữa cháy ACB MFZL4 Chương V 4 bình
8 Bình chữa cháy CO2 MT5 Chương V 4 bình
L RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V 17,4493 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 5,8164 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1184 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,1184 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1184 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1184 100m3/1km
7 Đất tôn nền nhà Chương V 11,84 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V 11,915 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2068 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,1711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,3087 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 5,339 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,3878 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 101 cấu kiện
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 82,414 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 30,7872 m2
M NHÀ HIỆU BỘ
N PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 5,3034 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 176,78 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,7404 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,7404 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,7404 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,7404 100m3/1km
7 Đất tôn nền nhà Chương V 74,81 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 8,4937 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,679 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 25,1209 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,6112 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,9746 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7946 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1727 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,5297 tấn
17 Lót cát móng công trình Chương V 5,0318 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 29,232 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 28,58 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 16,3835 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 22,0214 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 15,2854 m2
23 Trát granitô gờ lồi mũi bậc vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 36,88 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,2584 m2
O PHẦN THÂN
1 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 104,6972 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 7,931 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,3031 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2044 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,4413 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,5881 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,7042 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,4202 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,9422 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,934 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,0412 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 3,4091 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 3,5524 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,7639 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,3267 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,4044 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,4326 100m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 266,1518 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 599,3434 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 179,0992 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 41,9856 m2
22 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 326,5304 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 116,0738 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V 127,568 m
25 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V 27 m
26 Đắp bọ trang trí chắn nắng Chương V 16 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,4602 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 282,418 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Kích thước 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 13,6552 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính kích thước 300x600, vữa XM M75 Chương V 27,6932 m2
31 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 29,16 m2
32 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 5,888 m2
33 Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 30,78 m2
34 Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 22,8 m2
35 Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 1,2 m2
36 Gia công lắp dựng vách khung nhôm kính (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V 8,0178 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,8725 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 31,73 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 53,58 m2
40 Gia công lắp dựng lan can hành lang lan can INOX Chương V 402,21 kg
41 Phụ kiện chụp bát INOX D110 Chương V 28 cái
42 Phụ kiện chụp bát INOX D60 Chương V 152 cái
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 926,511 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 561,3248 m2
P PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 3,5078 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 14,628 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2186 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1107 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0819 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 95,9506 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 65,08 m
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 37,344 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 37,344 m2
10 Gia công xà gồ thép Chương V 1,1744 tấn
11 Gia công liên kết xà gồ Chương V 0,3582 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,58 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,5326 tấn
14 Bu lồng M12 liên kết xà gồ với thép hình Chương V 181 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,1849 100m2
16 Tấm úp lóc Chương V 66,892 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 95,9506 m2
Q BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1774 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 5,9133 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,832 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0139 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9984 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0746 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,1776 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,1844 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0401 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8525 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0478 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 21,4104 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 8,1788 m2
15 Đánh màu bằng xi măng tinh thành bể phốt Chương V 21,4104 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,07 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 2 cái
R CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,0491 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2011 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,2479 tấn
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 0,7623 m3
5 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 20,1138 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 10,8 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 21,2346 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2974 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0345 100m2
10 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V 2,0956 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0096 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0958 tấn
13 Gia công lắp dựng thép thang lên mái Chương V 29,9 kg
14 Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX Chương V 129,05 kg
15 Phụ kiện chụp bát INOX D110 Chương V 2 cái
16 Phụ kiện chụp bát INOX D60 Chương V 36 cái
17 Trụ cầu thang INOX Chương V 1 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 30,9138 m2
S CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh chon dây chống sét đất cấp III Chương V 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V 5 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 9 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V 40 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V 15,3 m
7 Giá đỡ dây thu sét trên mái thép dẹt 40x26mm Chương V 3,27 kg
8 Thép D12 đỡ dây thu sét trên tường Chương V 7,48 kg
9 Bu lông M12 Chương V 8 cái
10 Bu lông M10 Chương V 40 cái
11 Bầu chống dột Chương V 5 cái
12 Má kẹp trên + má kẹp dưới Chương V 3,27 kg
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 12 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 61 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng Chương V 20 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 15 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 19 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 65 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 568 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 792 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 90 m
U CẤP NƯỚC
1 Đào rãnh chôn ống nướcp bằng thủ công đất cấp I Chương V 0,78 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh trôn ống nước Chương V 0,78 m3
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
4 Phao cơ Chương V 1 cái
5 Vòi rửa nước PPR Chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu loại 1 vòi Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V 1 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh chậu xí Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V 0,11 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 0,85 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 7 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR D20 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR D40 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 1 cái
30 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 1 cái
V THOÁT XI+TIỂU
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V 0,114 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V 4 cái
6 Phễu thoát nước sàn Chương V 2 cái
W THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 12 cái
3 Cầu chắn rác D90 Chương V 6 cái
4 Ống D27 báo tràn nước mái hành lang Chương V 3,6 m
5 Lắp đặt hộp bình chữa cháy Chương V 2 cái
6 Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy Chương V 2 cái
7 Bình chữa cháy ACB MFZL4 Chương V 2 bình
8 Bình chữa cháy CO2 MT5 Chương V 2 bình
X RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V 10,4126 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 3,4709 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0726 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,0726 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0726 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0726 100m3/1km
7 Đất tôn nền nhà Chương V 7,26 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V 7,211 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1232 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,4688 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,1835 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 3,178 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,2306 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 60 cấu kiện
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 49,076 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 18,3248 m2
Y NHÀ BẢO VỆ
Z PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 18,7387 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,2462 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0449 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,0449 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0449 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0449 100m3/1km
7 Tôn đất nền nhà Chương V 4,49 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,4364 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 3,4574 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,4544 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7392 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0206 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1152 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0336 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9346 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0664 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0793 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,085 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,1584 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3013 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 15,5047 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,1622 m3
23 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật) Chương V 2,16 m2
24 Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật) Chương V 9,72 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1457 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 5,3021 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 9,72 m2
28 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0701 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0701 tấn
30 Gia công liên kết xà gồ Chương V 0,0349 tấn
31 Lắp dựng liên kết xà gồ Chương V 0,0349 tấn
32 Bu lông M12 Chương V 32 cái
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 14,0272 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,2674 100m2
35 Tôn úp nóc Chương V 13,18 m
AA HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 81,416 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 45,18 m2
3 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 27,8884 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 22,32 m
5 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 22,48 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 9,6236 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 9,6236 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V 2,088 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,0684 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 80,984 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,5044 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 15,92 m2
AB PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 3 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 22 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 30 m
AC THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,074 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 6 cái
3 Cầu chắn rác D90 Chương V 2 cái
AD SÂN, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO
AE BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,7347 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng công trình Chương V 0,9116 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,1394 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,0159 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 14,9552 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,9552 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0704 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0704 100m3/1km
9 Tôn đất trồng cây Chương V 7,0424 m3
10 Đào cây, vận chuyển cây , chồng cây Chương V 6 cây
AF SÂN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 66,2955 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 20,664 m3
3 Lát gạch Terrzzo kích thước gạch Chương V 705,99 m2
AG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 12,0736 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 750,4111 m2
3 Trát trụ tường rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,9624 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 795,7685 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148625E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->