Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 17:42:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,657,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,6858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 156,1933 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8331 | 100m3/1km |
| 7 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 183,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,2113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 46,8174 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,873 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,7286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2951 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3611 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2297 | tấn |
| 18 | Lót cát móng công trình | Chương V | 7,87 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,903 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,03 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 48,5136 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,291 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,5588 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,0848 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 169,2596 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4336 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3664 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3586 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,9962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,6549 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8232 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 79,2336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,5379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,7793 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3399 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3202 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,4912 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 635,3499 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.285,1214 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 113,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 100,0824 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 736,0916 | m2 |
| 23 | Trát chắn nắng tầng 1 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,1032 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,271 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44 | m |
| 26 | Đắp bọ trang trí chắn nắng | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Tôn nền vệ sinh bằng xỉ than | Chương V | 3,9802 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,745 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 637,6512 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Kích thước 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,4432 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,2216 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính kích thước 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 631,8626 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 42,12 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 34,02 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 68,4 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng vách khung nhôm kính (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 29,75 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V | 18,48 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,323 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,1073 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 88,9088 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng lan can hành lang lan can INOX | Chương V | 849,12 | kg |
| 43 | Phụ kiện chụp bát INOX D110 | Chương V | 46 | cái |
| 44 | Phụ kiện chụp bát INOX D60 | Chương V | 489 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.489,4328 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 783,4131 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,0278 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,941 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 138,1096 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,28 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 54,024 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,024 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,3051 | tấn |
| 11 | Gia công liên kết xà gồ | Chương V | 0,5267 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 267,14 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8318 | tấn |
| 14 | Bu lông M12 liên kết xà gồ với thép hình | Chương V | 300 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,259 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc | Chương V | 53,74 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 138,1096 | m2 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 8,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,9968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2148 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,355 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3688 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,705 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0955 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,8208 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,3576 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng tinh thành bể phốt | Chương V | 42,8208 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 8 | cái |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,9769 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2374 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,7762 | m3 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,1881 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,574 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,0956 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép thang lên mái | Chương V | 27,6 | kg |
| 14 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V | 208,67 | kg |
| 15 | Phụ kiện chụp bát INOX D110 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Phụ kiện chụp bát INOX D60 | Chương V | 108 | cái |
| 17 | Trụ cầu thang INOX | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,7877 | m2 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V | 30,3 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V | 63 | m |
| 7 | Giá đỡ dây thu sét trên mái thép dẹt 40x26mm | Chương V | 5,88 | kg |
| 8 | Thép D12 đỡ dây thu sét trên tường | Chương V | 22,43 | kg |
| 9 | Bu lông M12 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Bu lông M10 | Chương V | 48 | cái |
| 11 | Bầu chống dột | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Má kẹp trên + má kẹp dưới | Chương V | 4,89 | kg |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 24 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 138 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 262 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 876 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.228 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống nước bằng thủ công đất cấp I | Chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh trôn ống nước | Chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vòi rửa nước nóng lạnh | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh chậu xí | Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT XI+TIỂU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Phễu thoát nước sàn | Chương V | 8 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Ống D27 báo tràn nước mái hành lang | Chương V | 9,6 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy ACB MFZL4 | Chương V | 4 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 4 | bình |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,4493 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 5,8164 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1184 | 100m3/1km |
| 7 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 11,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,1711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,339 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,3878 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 101 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 82,414 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,7872 | m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,3034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 176,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7404 | 100m3/1km |
| 7 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 74,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,4937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,1209 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6112 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,9746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7946 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1727 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5297 | tấn |
| 17 | Lót cát móng công trình | Chương V | 5,0318 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,232 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,58 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,3835 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,0214 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,2854 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ lồi mũi bậc vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,88 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,2584 | m2 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 104,6972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,931 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3031 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4413 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,5881 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,7042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,4202 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,934 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,0412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,4091 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5524 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7639 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3267 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4044 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,4326 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 266,1518 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 599,3434 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 179,0992 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,9856 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 326,5304 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 116,0738 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 127,568 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 27 | m |
| 26 | Đắp bọ trang trí chắn nắng | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,4602 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 282,418 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Kích thước 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,6552 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính kích thước 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 27,6932 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 29,16 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 5,888 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 30,78 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 22,8 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 1,2 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng vách khung nhôm kính (nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V | 8,0178 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8725 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,73 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,58 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng lan can hành lang lan can INOX | Chương V | 402,21 | kg |
| 41 | Phụ kiện chụp bát INOX D110 | Chương V | 28 | cái |
| 42 | Phụ kiện chụp bát INOX D60 | Chương V | 152 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 926,511 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 561,3248 | m2 |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,5078 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0819 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 95,9506 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,08 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 37,344 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 37,344 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1744 | tấn |
| 11 | Gia công liên kết xà gồ | Chương V | 0,3582 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,58 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5326 | tấn |
| 14 | Bu lồng M12 liên kết xà gồ với thép hình | Chương V | 181 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1849 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp lóc | Chương V | 66,892 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,9506 | m2 |
| Q | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 5,9133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9984 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0746 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1776 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1844 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8525 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,4104 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,1788 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng tinh thành bể phốt | Chương V | 21,4104 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| R | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2479 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,7623 | m3 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,1138 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,2346 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,0956 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép thang lên mái | Chương V | 29,9 | kg |
| 14 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V | 129,05 | kg |
| 15 | Phụ kiện chụp bát INOX D110 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Phụ kiện chụp bát INOX D60 | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Trụ cầu thang INOX | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,9138 | m2 |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chon dây chống sét đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V | 15,3 | m |
| 7 | Giá đỡ dây thu sét trên mái thép dẹt 40x26mm | Chương V | 3,27 | kg |
| 8 | Thép D12 đỡ dây thu sét trên tường | Chương V | 7,48 | kg |
| 9 | Bu lông M12 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bu lông M10 | Chương V | 40 | cái |
| 11 | Bầu chống dột | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Má kẹp trên + má kẹp dưới | Chương V | 3,27 | kg |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 12 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 61 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 568 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 792 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 90 | m |
| U | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống nướcp bằng thủ công đất cấp I | Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh trôn ống nước | Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 4 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vòi rửa nước PPR | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu loại 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh chậu xí | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 1 | cái |
| V | THOÁT XI+TIỂU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,114 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Phễu thoát nước sàn | Chương V | 2 | cái |
| W | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống D27 báo tràn nước mái hành lang | Chương V | 3,6 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy ACB MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 2 | bình |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,4126 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 3,4709 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0726 | 100m3/1km |
| 7 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,211 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,4688 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,178 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2306 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 60 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,076 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,3248 | m2 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,7387 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,2462 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0449 | 100m3/1km |
| 7 | Tôn đất nền nhà | Chương V | 4,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4364 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,4574 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,4544 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7392 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1152 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9346 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0664 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0793 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,5047 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1622 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ Việt Nhật) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt (nhôm hệ Việt Nhật) | Chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1457 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 5,3021 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,72 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0701 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0701 | tấn |
| 30 | Gia công liên kết xà gồ | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 31 | Lắp dựng liên kết xà gồ | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 32 | Bu lông M12 | Chương V | 32 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 14,0272 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,18 | m |
| AA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 81,416 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,18 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 27,8884 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,32 | m |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,48 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,6236 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,6236 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,088 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,0684 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,984 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5044 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,92 | m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| AC | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| AD | SÂN, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO | |||
| AE | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,7347 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V | 0,9116 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1394 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,0159 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,9552 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,9552 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0704 | 100m3/1km |
| 9 | Tôn đất trồng cây | Chương V | 7,0424 | m3 |
| 10 | Đào cây, vận chuyển cây , chồng cây | Chương V | 6 | cây |
| AF | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 66,2955 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,664 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrzzo kích thước gạch | Chương V | 705,99 | m2 |
| AG | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 12,0736 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 750,4111 | m2 |
| 3 | Trát trụ tường rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,9624 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 795,7685 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi