Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678156-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210634553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:38:00 đến ngày 2021-07-05 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,431,738,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện dân dung (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 350 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại xe > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại máy từ 200 -800 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng 0,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại xe 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha/220V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo sân chơi, bãi tập và vệ sinh các trường THCS Võ Trường Toản, Phan Đình Phùng, Hà Huy Tập, Quảng Thành, Kim Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đá Bạc, Bàu Chinh, Bình Trung, Quảng Thành, Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế6gốc cây
3Đắp đất nền sau khi đào gốc câyTheo bản vẽ thiết kế6m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế6m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6m3
7Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế97,02m3
8Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.386m2
9Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1.398m2
10Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế69,9m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazoTheo bản vẽ thiết kế2.784m2
12Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế654cấu kiện
13Nạo vét mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế31,38m3
14Đào đất mương xây mớiTheo bản vẽ thiết kế49,53m3
15Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế4,445m3
16Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế63,5m2
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế17,464m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế322,9m2
19Ván khuôn tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế0,851100m2
20Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế18,16100kg
21Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế13,088m3
22Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế813cấu kiện
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế39,38m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế39,38m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế39,38m3
26Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế49,53m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,495100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,495100m3/km
29Đào đất hố ga xây mớiTheo bản vẽ thiết kế3,744m3
30Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,202m3
31Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,88m2
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,921m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,22m2
34Ván khuôn tấm đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,01100m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,163100kg
36Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,128m3
37Lắp đặt tấm đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế4cấu kiện
38Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế3,744m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,037100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,037100m3/km
41Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế25,168m3
42Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế2,24m3
43Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế32m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,354tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,576100m2
46Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,76m3
47Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế2,22m3
48Cung cấp đất trồng cây (đất hữu cơ)Theo bản vẽ thiết kế20,28m3
49Cung cấp cây trồng mới (cây giáng hương) đkTheo bản vẽ thiết kế10cây
50San gạt dọn dẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế4,367100m3
51Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế515,07m3
52Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế119,4m3
53Đầm chặt lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế6,345100m3
54Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế39,8m3
55Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,398100m3
56Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế436,7m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,367100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,367100m3/km
59CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng)Theo bản vẽ thiết kế796m2
60Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế19,9m3
61Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
62Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
63Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
65CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
66Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
67Cung cấp, lắp dựng trụ côn cao 8m, D(200-86)mm dày 4mm nhúng kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
69CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
70CCLĐ lưới PE cao 8mTheo bản vẽ thiết kế921,6m2
71CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế230,4m
72CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24cái
73Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,152100m
74Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế7,176m3
75Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,966m3
76Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế13,8m2
77Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,552100m2
78Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,76m3
79Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế3,036m3
80Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế34,5m2
81Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
82Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
83CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x2,8 tráng kẽm dày 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
84Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
85Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế9,363m2
86Tháo dỡ máng tiểu namTheo bản vẽ thiết kế3bộ
87Tháo dỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
88Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế60,558m2
89Tháo dỡ vách ngăn nhômTheo bản vẽ thiết kế76,567m2
90Tháo dỡ phễu thoát sànTheo bản vẽ thiết kế20bộ
91Tháo dỡ gương soiTheo bản vẽ thiết kế10bộ
92Tháo dỡ xí bệtTheo bản vẽ thiết kế4bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm + két nướcTheo bản vẽ thiết kế21bộ
94Tháo dỡ vòi rửa rumineTheo bản vẽ thiết kế36bộ
95Tháo dỡ trần tôn lạnh + khung treoTheo bản vẽ thiết kế109,48m2
96Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
97Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
98Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế241,28m2
99Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế80,407m2
100Phá lớp vữa tạo dốc dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế80,407m2
101Phá dỡ nền bê tông lót nâng nềnTheo bản vẽ thiết kế3,237m3
102Phá dỡ tường xây gạch (tường 100)Theo bản vẽ thiết kế0,845m3
103Phá dỡ tường xây gạch (tường 200)Theo bản vẽ thiết kế17,091m3
104Cắt tường mở rộng cửaTheo bản vẽ thiết kế185,91m
105Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế37,257m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế37,257m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Theo bản vẽ thiết kế37,257m3
108Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế77,004m2
109Đục nhám tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế77,004m2
110Bịt lỗ thoát phân và thoát sàn cũTheo bản vẽ thiết kế45lỗ
111Khoan lỗ sàn đặt ống thoát phân, thoát sànTheo bản vẽ thiết kế56lỗ khoan
112Xử lý lỗ khoan sau khi gắn ống bằng sika latex và sika waterstopTheo bản vẽ thiết kế56lỗ
113Quét sika chống thấm chân tường + nền sàn lầuTheo bản vẽ thiết kế121,681m2
114Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 trộn sikaTheo bản vẽ thiết kế120,12m2
115Lát nền sàn bằng gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế120,121m2
116Lát đá granite ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế1,81m2
117Khoan tạo lỗ bê tông để cấy sắt thépTheo bản vẽ thiết kế238lỗ khoan
118Ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ thiết kế29,241m2
119Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,464100kg
120Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo bản vẽ thiết kế1,758100kg
121Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,26100kg
122Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,852m3
123Xây hộp ghen bằng gạch 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,798m3
124Xây chèn cửa bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 (Quy đổi Mtc*0,965/0,907)Theo bản vẽ thiết kế7,464m3
125Căng lưới chống nứt tường cũ và tường mớiTheo bản vẽ thiết kế47,32m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế42,52m2
127Trát lanh tô mặt ngoài, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế9,38m2
128Trát cạnh cửa vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế28,52m2
129Đắp chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế24,4m
130Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế431,461m2
131Bả matit vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế51,91m2
132Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế51,91m2
133Làm trần nhựa thả 600x600Theo bản vẽ thiết kế120,121m2
134Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo bản vẽ thiết kế144,661m2
135Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế25,14m2
136Sản xuất khung đỡ lavabo bằng thép liên kết hànTheo bản vẽ thiết kế0,19tấn
137Lắp dựng khung đỡ lavabo vào tườngTheo bản vẽ thiết kế5,244m2
138CCLD bu long M16Theo bản vẽ thiết kế52bộ
139Sơn sắt thép 3 nước khung đỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế5,2441m2
140Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế20,592m2
141Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế20,592m2
142Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế19,44m2
143Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế19,44m2
144Dán decal kính cửa điTheo bản vẽ thiết kế9,45m2
145CCLD ổ khóa cửa đi tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế10bộ
146Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,62100m2
147Cắt tường gạch đi mới đường ốngTheo bản vẽ thiết kế234m
148Hút hầm cầu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế2hầm
149Lắp đặt ống uPVC D49, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
150Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,37100m
151Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Theo bản vẽ thiết kế1,34100m
152Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Theo bản vẽ thiết kế0,58100m
153Lắp đặt T uPVC D49x42Theo bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt T uPVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế13cái
155Lắp đặt T uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế55cái
156Lắp đặt co uPVC D49x42Theo bản vẽ thiết kế1cái
157Lắp đặt co uPVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế1cái
158Lắp đặt co uPVC D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
159Lắp đặt co uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế14cái
160Lắp đặt co uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế16cái
161Lắp đặt co uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế71cái
162Lắp đặt van cửa D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt van cửa D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
164Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế15cái
165Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
166Lắp đặt nối 1 đầu ren D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
167Lắp đặt nối 1 đầu ren D42Theo bản vẽ thiết kế4cái
168Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế32cái
169Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế16cái
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế28cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
173Lắp đặt vòi lấy nước rửa sànTheo bản vẽ thiết kế10cái
174Lắp đặt phễu thu sàn + siphonTheo bản vẽ thiết kế16cái
175Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,11100m
176Lắp đặt ống uPVC D49, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
177Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Theo bản vẽ thiết kế1,1100m
178Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,42100m
179Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Theo bản vẽ thiết kế0,92100m
180Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế16cái
181Lắp đặt co uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế17cái
182Lắp đặt co 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế104cái
183Lắp đặt co 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
184Lắp đặt co 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế61cái
185Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế48cái
186Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế2cái
187Lắp đặt Y uPVC D114x60Theo bản vẽ thiết kế8cái
188Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế35cái
189Lắp đặt côn uPVC D60x34Theo bản vẽ thiết kế16cái
190Lắp đặt côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế17cái
191Lắp đặt côn uPVC D90x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
192Lắp đặt côn uPVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
193Lắp đặt tiểu nam cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế17bộ
194Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế16bộ
195Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế28bộ
196Lắp đặt van gócTheo bản vẽ thiết kế28cái
197Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế28cái
198Lắp đặt gương soi 1700x800x5Theo bản vẽ thiết kế6cái
199Lắp đặt gương soi 900x800x5Theo bản vẽ thiết kế4cái
200Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế6cái
201Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
202Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
203Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
204Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế5cái
205Lắp đặt chụp thông hơi D49Theo bản vẽ thiết kế4cái
206Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớnTheo bản vẽ thiết kế10cái
207Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay treo tườngTheo bản vẽ thiết kế10cái
208Phụ kiện treo ốngTheo bản vẽ thiết kế2
209Lắp đặt T đồng D21Theo bản vẽ thiết kế44cái
210Lắp đặt dây cấp nước 45cmTheo bản vẽ thiết kế61cái
211Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế10cái
212Lắp đặt đèn led âm trần 600x600-220VTheo bản vẽ thiết kế20bộ
213Lắp đặt quạt trần 80W-230VTheo bản vẽ thiết kế8cái
214Lắp đặt Dimer quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế8cái
215CCLD giá treo quạtTheo bản vẽ thiết kế8bộ
216Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220VTheo bản vẽ thiết kế10cái
217Lắp đặt hộp chứa aptomat từ 1 moduleTheo bản vẽ thiết kế5hộp
218Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu chống nước IP45Theo bản vẽ thiết kế10cái
219Lắp đặt RCBO 2 pha 16A, 6kV dòng rò 30mATheo bản vẽ thiết kế5cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo bản vẽ thiết kế240m
221Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế440m
222Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
223Phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Di dời và trồng lại cây dầu ở vị trí mới (tận dụng cây củ đường kính Theo bản vẽ thiết kế14cây
2Đào hố trồng lại các cây di dời, rộng Theo bản vẽ thiết kế14m3
3San gạt dọn dẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế2,227100m3
4Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế556,4m3
5Đầm chặt lớp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế6,104100m3
6Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế30,387m3
7Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế434,1m2
8Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế157,5m3
9Lu lèn lớp đá 0x4Theo bản vẽ thiết kế1,575100m3
10Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế52,5m3
11Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,525100m3
12CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass)Theo bản vẽ thiết kế1.050m2
13Rãi cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế26,25m3
14Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế153,7m2
15Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
16Làm lớp đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
17Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
18Ván khuôn gỗ móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
19CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
20Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
21Cung cấp, lắp dựng trụ côn cao 8m, D(200-86)mm dày 4mm, nhúng kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
23CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
24CCLĐ lưới PE cao 8mTheo bản vẽ thiết kế1.072m2
25CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế268m
26CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24bộ
27Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,34100m
28Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế15,951m3
29Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế1,718m3
30Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế24,54m2
31Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,982100m2
32Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,362m3
33Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế6,135m3
34Quét vôi trắng bó vỉa mặt ngoàiTheo bản vẽ thiết kế67,485m2
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế56m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
37Đục tạo lỗ sâu 40 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
38CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x2,8 tráng kẽm dày 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
39Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
40Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế9,363m2
41Đào đất hố cát nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế28,8m3
42Đắp cát hố cát nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế0,216100m3
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP
1Tháo dỡ mái tônTheo bản vẽ thiết kế31,134m2
2Tháo dỡ xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,132tấn
3Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế21,472m2
4Tháo dỡ kèo mái cheTheo bản vẽ thiết kế0,02tấn
5Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế11,7m2
6Tháo dỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
8Tháo dỡ các thiết bị cấp thoát nước bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế8,453m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,04m3
11Phá dỡ nền gạchTheo bản vẽ thiết kế21,472m2
12Phá dỡ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế1,573m3
13Đào xúc đất tôn nền đi đổTheo bản vẽ thiết kế4,869m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế4,752m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế16,892m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế16,892m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế16,892m3
18Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế4,869m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,049100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,049100m3/km
21Phá dỡ nền sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế3,4m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế3,4m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế3,4m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế3,4m3
25Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế93,086m3
26Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.329,8m2
27Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế4.955m2
28Bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế247,75m3
29Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế6.284,8m2
30Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế584cấu kiện
31Nạo vét mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế28,02m3
32Đào đất mương xây mớiTheo bản vẽ thiết kế48,204m3
33Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế4,326m3
34Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế61,8m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,877m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế279,36m2
37Ván khuôn tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế0,842100m2
38Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế17,982100kg
39Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế12,96m3
40Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế739cấu kiện
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế36,02m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế36,02m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế36,02m3
44Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế48,204m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,482100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,482100m3/km
47Đào đất hố ga xây mớiTheo bản vẽ thiết kế7,488m3
48Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,403m3
49Láng nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,877m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,62m2
52Láng nền, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,44m2
53Ván khuôn tấm đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,019100m2
54Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,326100kg
55Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,256m3
56Lắp đặt tấm đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế8cấu kiện
57Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế7,488m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,075100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,075100m3/km
60Di dời cây xanh hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế1cây
61Đào hố trồng lại cây di dờiTheo bản vẽ thiết kế1m3
62Trồng lại cây di dờiTheo bản vẽ thiết kế1cây
63Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây > 70cmTheo bản vẽ thiết kế10cây
64Vét lớp hưu cơ nền đất hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế0,442100m3
65Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế54,16m3
66Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,542100m3
67Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế44,2m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,442100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,442100m3/km
70Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế73,21m
71Phá dỡ nền bê tông sau khi cắtTheo bản vẽ thiết kế5,582m3
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế10,528m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế10,528m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế10,528m3
75Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế99,216m3
76Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế10,92m3
77Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế156m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bồn cây, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,879tấn
79Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế4,071100m2
80Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế40,712m3
81Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế42,904m3
82Ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn câyTheo bản vẽ thiết kế67,2m2
83Lát đá hoa cương mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế47,04m2
84Cung cấp đất trồng cây (đất hữu cơ)Theo bản vẽ thiết kế104,849m3
85Cung cấp cây trồng mớiTheo bản vẽ thiết kế9cây
86Cung cấp cây trồng mới (cây giáng hương đường kính Theo bản vẽ thiết kế9cây
87Cung cấp cây trồng mới (cây me tây đường kính Theo bản vẽ thiết kế6cây
88Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế24cây
89Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế24gốc cây
90Đắp đất nền sau khi đào gốc câyTheo bản vẽ thiết kế7,92m3
91Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế11,88m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế11,88m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế11,88m3
94San gạt dọn sẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế3,518100m3
95Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế626,59m3
96Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế119,4m3
97Lu lèn lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế8,633100m3
98Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế39,8m3
99Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,398100m3
100Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế351,8m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,518100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,518100m3/km
103CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng )Theo bản vẽ thiết kế796m2
104Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế19,9m3
105Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
106Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
107Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
108Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
109CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
110Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
111Cung cấp, lắp dựng trụ côn cao 8m, D(200-86)mm dày 4mm nhúng kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
113CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
114CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế921,6m2
115CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế230,4m
116CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24bộ
117Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,152100m
118Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế9,165m3
119Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,987m3
120Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế14,1m2
121Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,564100m2
122Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,82m3
123Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế4,935m3
124Quét vôi trắng bó vỉa mặt ngoàiTheo bản vẽ thiết kế35,25m2
125Đào đất hố nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế31,5m3
126Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế31,5m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,315100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,315100m3/km
129Đắp cát hố nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế31,5m3
130Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
131Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
132CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x2,8 tráng kẽm dày 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
133Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế10,574m2
134Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế9,363m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH
1San gạt dọn dẹp nền sân bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế3,242100m3
2Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế233,66m3
3Đầm chặt lớp đất san lấp, độ chặt K=0,95Theo bản vẽ thiết kế3,242100m3
4Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế324,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,242100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,242100m3/km
7Vệ sinh rêu, đất, cát nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế4.684m2
8Láng nền tạo dốc bù sụt lún, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế4.864m2
9Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế6,05m3
10Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế5.227,4m2
11Cắt nền sân bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế951m
12Phá dỡ nền sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2,375m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,375m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế2,375m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế2,375m3
16Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế711cấu kiện
17Nạo vét mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế34,14m3
18Đào đất mương xây mớiTheo bản vẽ thiết kế18,525m3
19Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế1,663m3
20Láng nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế23,75m2
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,14m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế109,75m2
23Ván khuôn tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế0,747100m2
24Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế15,94100kg
25Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế11,488m3
26Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế770cấu kiện
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế45,6m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế45,6m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế45,6m3
30Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế18,525m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,185100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,185100m3/km
33Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây xây gạchTheo bản vẽ thiết kế1,448m3
34Vét lớp hữu cơ nền đất hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế0,485100m3
35Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế48,48m3
36Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,485100m3
37Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế48,5m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,485100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,485100m3/km
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế1,448m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,448m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế1,448m3
43Đào đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế18,72m3
44Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế18,984m3
45Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế271,2m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,374tấn
47Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,075100m2
48Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế10,752m3
49Đắp đất bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ thiết kế10,464m3
50Ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn câyTheo bản vẽ thiết kế28,8m2
51Lát đá hoa cương mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế20,16m2
52Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo bản vẽ thiết kế21,416m3
53Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế157,5m3
54Lu lèn lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,575100m3
55Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế52,5m3
56Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,525100m3
57CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng )Theo bản vẽ thiết kế1.050m2
58Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế26,25m3
59Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế39,41m3
60Láng nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế563m2
61Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế563m2
62Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
63Làm lớp đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế0,269m3
64Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
66CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
67Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
68Cung cấp, lắp dựng trụ côn cao 8m, D(200-86)mm dày 4mm nhúng kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
70CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
71CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế1.072m2
72CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế268m
73CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24bộ
74Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,34100m
75Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế25,324m3
76Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế3,189m3
77Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế45,56m2
78Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,822100m2
79Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế9,112m3
80Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế9,388m3
81Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế119,4m2
82Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
83Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
84CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x2,8 tráng kẽm dày 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
85Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
86Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế9,363m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS KIM LONG
1Di dời trụ điệnTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Vét lớp hữu cơ nền đất hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế0,03100m3
3Cung cấp đất san lấp (đất tơi xốp vận chuyển đến công trình)Theo bản vẽ thiết kế6m3
4Đầm chặt lớp đất san lấp, độ chặt K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,006100m3
5Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,03100m3/km
8Làm lớp lót nền đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế1,05m3
9Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế15m2
10Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
11Đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200, dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế73,5m3
12Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.485m2
13Cắt nền sàn bê tông bằng máyTheo bản vẽ thiết kế2521m
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,63m3
15Rãi lớp đá mi sàn dày 8cmTheo bản vẽ thiết kế51,24m3
16Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,512100m3
17CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng )Theo bản vẽ thiết kế640,5m2
18Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế16,013m3
19Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế5,491m3
20Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế2,688m3
21Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,192100m2
23CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
24Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,84m3
25Cung cấp, lắp dựng trụ côn cao 8m, D(200-86)mm dày 4mm, nhúng kẽmTheo bản vẽ thiết kế6trụ
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
27CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
28CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế824m2
29CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế206m
30CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế24bộ
31Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,03100m
32Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,206100m2
33Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,545m3
34Cắt nền sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế221m
35Phá dỡ nền sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2,4m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,4m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế2,4m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
39Đào đất hố nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế19,2m3
40Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế19,2m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,192100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,192100m3/km
43Đắp cát hố nhảy xaTheo bản vẽ thiết kế14,4m3
44Kẻ sơn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế2,7m2
45Đục tạo lỗ sâu 400 trụ lưới chắn bóngTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
46CCLD trụ bóng chuyền chôn nòng D90x2,8 tráng kẽm dày 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
47Kẻ sơn sân cầu lôngTheo bản vẽ thiết kế5,287m2
48Kẻ sơn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế9,363m2
49Tháo dỡ cổngTheo bản vẽ thiết kế12,2m2
50Tháo dỡ bảng tên cổngTheo bản vẽ thiết kế4,62m2
51Phá dỡ tường xây gạch (tường 100)Theo bản vẽ thiết kế50,814m3
52Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế15,446m3
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế66,26m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế66,26m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô -Theo bản vẽ thiết kế66,26m3
56Đào đất hố móngTheo bản vẽ thiết kế225,365m3
57Làm lớp lót móng đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế8,595m3
58Láng vữa lớp lót đá 4x6, dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế122,8m2
59Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế1,106100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,011tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,301tấn
62Đổ bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế24,849m3
63Ván khuôn cổ cột móngTheo bản vẽ thiết kế1,007100m2
64Đổ bê tông cổ cột móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,812m3
65Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế181,424m3
66Đào đất đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế24,289m3
67Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn cátTheo bản vẽ thiết kế6,46m3
68Láng vữa lớp lót đá 4x6, dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế92,286m2
69Ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế1,873100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,459tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,069tấn
72Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế18,725m3
73Đắp đất đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế8,875m3
74Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế1,507100m2
75Đổ bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,318m3
76Ván khuôn đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,993100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,353tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,177tấn
79Đổ bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,443m3
80Xây tường bằng gạch 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế27,358m3
81Xây ốp trụ cổng bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,24m3
82Đắp mũ đầu trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế2,975m2
83Đắp chỉ quanh đầu cột, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế34m
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế756,52m2
85Trát trụ cột, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế156,62m2
86Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế183,12m2
87Trát đà giằng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế106,91m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế756,52m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế446,65m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.203,17m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế22,68m2
92Cung cấp cửa cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế13,5m2
93Cung cấp song sắt, chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế210,49m2
94Lắp dựng cửa cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế13,5m2
95Lắp dựng song sắt, chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế210,49m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế447,98m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách: Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách: Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách: Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt máy xịt sànTheo bản vẽ thiết kế3máy
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách: Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG THCS KIM LONG
1Bóng đá (Quy cách: Chất liệu da tốt )Theo bản vẽ thiết kế10quả
2Cầu môn (Quy cách: Cầu môn, khung thành bằng sắt tròn D76x2mm, KT: 3mx2m, thanh đỡ lưới sắt tròn D40x2mm (sơn dầu 2 lớp chống gỉ).)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lưới cầu môn chắn bóng (Quy cách: Lưới chắn bóng cầu môn, KT: 3mx2m, chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắc lưới 100x100mm.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bóng chuyền (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
5Lưới bóng chuyền (Quy cách: Lưới bóng chuyền thi đấu chính hãng được đan bằng tay từ sợi BR-PE 3.0mm, mắt lưới đều và đã qua xử lý UV chống lão hóa.- Lưới được băng trên bằng PVC 50mm, băng dưới bằng PVC 40mm và băng hông bằng PVC 40mm.- Cáp căng lưới sử dụng sợi bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Hai bên hông lưới được đóng khuy 13 kèm dây sỏ PE giúp căng lưới chuẩn.- Màu sắc: đen + trắng.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9 x 1m.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Ghế trọng tài (Quy cách: Ghế trọng tài bóng chuyền - Kích thước 800x1000x2400mm- Khung ghế thép ống D34- Sơn tĩnh điện- Sàn đứng composite- Ghế ngồi bằng gỗ dày 20mm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bóng rổ (Quy cách: Chất liệu da tốt.)Theo bản vẽ thiết kế10quả
8Trụ bóng rỗ (Quy cách: + Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.'+ Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm. Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước 50 x 28 x 15cm và sơn chống rỉ.+ Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước 900 x 600 x 5 mm. Bảng có gân trợ lực 1.5cm ở xung quanh.+ Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.+ Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
9Cầu lông (Quy cách: Chất liệu nhựa tổng hợp)Theo bản vẽ thiết kế10hộp
10Vợt cầu lông (Quy cách: Trọng lượng / Cỡ tay cầm: 4U (Ave.83g) G4,5 và 3U (Ave.88g) G4,5.- Lực căng dây cước: 4U 20-28 Lbs (9 - 12.7kg) và 3U 21-29 Lbs (9.5 - 13.2kg).- Màu sắc: đen + đỏ.- Chiều dài vợt: 675 mm.)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
11Lưới cầu lông (Quy cách: Lưới cầu lông được làm từ sợi tổng hợp, có mắt lưới đều, không xô và viền chạy đều.- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.- Kích thước lưới: 6.7 x 0.76 m.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Trụ cầu lông (Quy cách: Trụ cầu lông thi đấu chính hãng được thiết kế chắc chắn từ sắt hộp vuông 40 x 40mm, sơn tĩnh điện chống rỉ và sử dụng đối trọng có trọng lượng lên đến 50kg.- Bề mặt vật liệu được xử lý bằng công nghệ phun cát và nhúng kẽm nóng trước khi sơn tĩnh điện giúp sản phẩm bền và đẹp hơn với thời gian.- Trụ cầu lông có tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm đạt chuẩn Châu Âu EN 1509.- Màu sắc: xám trắng.)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)55
3 Kỹ sư chuyên ngành 1 Kỹ sư chuyên ngành điện dân dung (đính kèm tài liệu chứng minh 5 năm kinh nghiệm)55
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.53
6 Công nhân kỹ thuậ 20 Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 350 lít4
2 Máy đào Gàu 0,8m31
3 Máy lu Loại lu tĩnh1
4 Ô tô tải Loại xe > 7-10T4
5 Máy tời Loại máy từ 200 -800 kg1
6 Ô tô tải thùng 0,5 Tấn Loại xe 0,5 Tấn1
7 Máy khoan Loại khoan bê tông2
8 Máy đầm Loại đầm bàn2
9 Máy phát điện Loại 1 pha/220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->