Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679025-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210648893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 17:59:00 đến ngày 2021-07-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,115,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh hữu xóm Làng Lậm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,054 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,509 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 37,128 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,623 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,235 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,928 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,48 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,033 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,071 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,053 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,114 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11 cấu kiện
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,432 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,303 m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,83 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30,293 m3
17 Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,56 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,07 100m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 76,828 m3
20 Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7683 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7683 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,003 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,246 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,546 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,824 100m3
B Hạng mục: Kênh tả xóm Làng Lậm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,367 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 88,141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 91,146 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,013 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,79 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,28 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,153 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,051 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,215 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,292 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0839 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cấu kiện
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,78 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,74 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 175,82 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,6 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,794 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,794 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 292,428 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,104 100m3
C Hạng mục: Cống qua đường BXH (40x40), L= 3M
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,31 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,35 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,23 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,099 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,05 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cấu kiện
D Hạng mục Cống qua đường BXH (40X40), L=5M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,91 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,25 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,38 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,07 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,14 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,03 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cấu kiện
E Hạng mục: Nhà trạm bơm
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64,56 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,45 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 34,92 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,64 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,446 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,766 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 34,92 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,56 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,56 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,266 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,845 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,68 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,176 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,037 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,175 100m2
16 SXLD khung thép xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm KT (40x80x2)mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 35 m
17 Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 m
18 Dây điện 2x0.75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20 m
19 Công tắc điện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 Cái
20 Bóng điện tuýt 1,2m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
F Hạng mục: Tuyến TB + Mố điều tiết
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,736 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,33 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,034 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,678 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,775 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,232 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0036 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,64 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cấu kiện
11 Gia công + lắp đặt Thép đai giữ ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 Cái
12 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,213 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 169,575 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,554 100m3
15 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm, dày 4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 đoạn ống
16 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 mối nối
17 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
18 Bu lông chân nền M16x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 Cái
19 Bu lông đuôi cá 14 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32 Cái
20 Cáp điện nối tử điện vào đông cơ PVC (3x10xlpe+1e) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 m
21 Đầu cốt dây 10 (10 cái/máy) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 Cái
22 Rọ rác D200, lỗ 40x40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
23 Cút van hút D200 (chống xóay) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Cái
G Hạng mục: Kênh tưới Trung Thần
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,847 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,892 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,618 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,346 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,072 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,488 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,006 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,039 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,405 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,405 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 55,525 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,559 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 75,47 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,247 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,465 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm PN8 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,866 100m
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
18 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm (TEE) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,03 100m
23 Lắp đặt BE đường kính 200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cặp bích
25 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cặp bích
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm ly tâm hút sâu HS200-20; Thông số: H=15-24m, Q=300-180m3/h, [HCK]=8,0m N=22kw, Dhút=200, Dxả=200, chiều cao hút max 7,0m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Máy bơm con mồi nước 0,75kw, đồng bộ phụ kiện : Van chõ đồng 34, ren ngoài 27 x 2, chếch x 2, cút 90x2, rắc co 27 x2 , Ren ngoài 34 – 27 x 2 , T27, van gạt nhựa 27, Côn nhưa 27-42, ống nhựa 27, keo dán nhưa, băng tan, cưa sắt -Van gạt đồng 27, 21 và nối thép, bảng điện, at15, ổ cắm, vít át, dây 1ly 10m, vít +nở, băng dinh. Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
3 Thiết bị hỗ trợ hút sâu D200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Cái
4 Thiết bị giảm va Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
5 Tủ điện trực tiếp khởi động từ cho bơm HS200-22 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Chi phí xe cẩu, bốc xếp, vận chuyển thiết bị từ nơi sản xuất đến công trình, bơm HS200-22 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 80 KM
7 Chi phí thuê chuyên gia xử lý kỹ thuật để hiệu chỉnh máy bơm làm việc ổn định, chuyển giao công nghệ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 Khóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->