Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị sản xuất chương trình truyền hình theo tiêu chuẩn HD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị sản xuất chương trình truyền hình theo tiêu chuẩn HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh tại Quyết định: số 3567/QĐ-UBND ngày 09/12/2020, số 896/QĐ-UBND ngày 02/4/2021của UBND tỉnh; Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 18:56:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,243,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình nhắc chữ 19 inch chuyên dùng, độ sáng cao | PROP-S19HB-MD-FS/hoặc tương đương | 1 | Bộ | "Bao gồm phần mềm nhắc chữ và điều khiển bằng chân; điều khiển bằng tay; giá treo màn hình; kính phản ngược); Kích thước màn hình: 19” Khoảng đọc: 7m; Độ sáng: 250 cd/m2; Tỷ lệ khuôn hình: 4:3; Tỷ lệ tương phản: 1000:1; Đầu vào video: BNC, VGA, HDMI; Các chuẩn tương thích: CE, FCC, ROHS" | (**) |
| 2 | Bộ máy tính chạy chữ cho hệ thống nhắc chữ | ProDesk 400 G6/hoặc tương đương | 3 | Bộ | "CPU: Intel Core i5 9400 2.9GHz 6C 65W; RAM: 8GB (1x8GB) DDR4 2666 DIMM; Chip đồ họa: NVIDIA GeForce GT730 2GB DP DVI PCIe x8 GFX; Ổ cứng: 256GB M.2 2280 PCIe NVMe SED OPAL2 TLC Solid State Drive; Hệ điều hành: Windows 10 Pro 64; Màn hình 19 inch" | (**) |
| 3 | Camera quay phim cho phóng viên, chất lượng HD | PXW-Z280V /hoặc tương đương | 3 | Cái | "(Pin, sạc, phụ kiện theo máy)Thông số chung:- Khối lượng: Khoảng 2.6 kg (thân máy)- Công suất tiêu thụ: Khoảng 36W- Nguồn cung cấp: DC 12V; Pin: 14.4 V; Thông số kỹ thuật Thiết bị tạo ảnh: Cảm biến Exmor R 3CMOS chiếu nền loại 1/2- Yếu tố hình ảnh hiệu dụng: 3840 (H) x 2160 (V)- Hệ thống quang học: Hệ thống lăng kính F1.6 - Hệ thống kính lọc tích hợp sẵn: ND filters OFF: CLEAR; 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64NDchỉnh tuyến tính ND (1/4ND tới 1/128ND)- Độ nhạy (2000 lx, 89.9% reflectance)- Tỷ số S/N: 63 dB (Y) (chuẩn)- Tốc độ Shutter: 1/24 sec tới 1/8,000 sec- Cường độ sáng tối thiểu: 0.0013lx (chuẩn) (chế độ 1920 x 1080/59.94i, F1.9, +42 dB gain, chế độ độ nhạy cao, với khả năng tích hợp 64 khung hình);Các kết nối vào/ ra Đường vào Audio: loại XLR 3-pin (x2), lựa chọn line/mic/mic +48 V- Đường ra video: BNC (x1), HD-Y/ HD-SYNC/Composite- Đường ra SDI: BNC (x1), lựa chọn 12G/3G/HD/SD- Đường vào Timecode: BNC (x1)- Đường ra Timecode: BNC (x1)- Đường vào Genlock: BNC (x1)- USB: Multi/Micro USB jack (x1);Host:USB 3.0/2.0 type A(x1); USB 2.0 type A(x1)- Đường ra Headphone: Stereo mini jack (x1)- Đường ra loa: Mono- Nguồn DC vào: DC jack (x1)- Điều khiển: Stereo mini-minijack (Φ2.5 mm)- Đường ra: HDMI Type A (x1)- LAN: RJ-45 (x1), 1000BASE-T, 100BASE-T, 10BASE-T" | (*), (**) (không yêu cầu đối với phụ kiện đính kèm) |
| 4 | Pin gắn trên máy quay | BP-U100/ hoặc tương đương | 6 | Cái | "Loại pin: Lithium-ion, phù hợp sử dụng với camera; Điện áp ra: 14.4 V DC ; Dung lượng: ≥ 97 Wh; Đèn LED chỉ thị mức dung lượng: 20, 40, 60 và 80%" | |
| 5 | Thẻ nhớ ghi hình tốc độ cao HD/4K | SBS-64G1C/ hoặc tương đương | 6 | Cái | "Dung lượng: 64GB- Giao diện với camera: ExpressCard/34, PCI Express Gen2, phù hợp với máy quay- Tốc độ đọc: 3.5Gbps (=440MB/s)- Tốc độ ghi: 1.6Gbps (=200MB/s)" | (**) |
| 6 | Chân cho máy quay tải trọng tối đa 8kg | LX7M/ hoặc tương đương | 6 | Cái | Hệ thống: Củ dầu + Chân + Trải sàn + Túi đựng- Trọng lượng: 5.5Kg- Tải trọng: 8kg- Kích thước: Cao: 81 tới 165.5cm- Phạm vi trượt đế bắt máy: +/- 40 mm - Góc ngẩng: + 90 độ /- 80 độ- Góc quay: 360 độ- Đường kính củ dầu: 75 mm- Khớp nối: 2 khớp nối ( Hợp kim nhôm) | (**) |
| 7 | Đầu đọc thẻ | SBAC-US30/ hoặc tương đương | 6 | Cái | "Khe cắm thẻ: ExpressCard- Giao diện với máy tính: USB 3.0- Tốc độ đọc: 440 MBps" | (**) |
| 8 | Micro Phỏng vấn | ECM-674/hoặc tương đương | 3 | Cái | "Loại micro: Mono Electret ondenser- Đáp tuyến tần số: 40 Hz tới 20 kHz- Tính hướng: Uni-directional (super-cardioid)- Độ nhạy: -36 dB ±3 dB- Dải động: 107 dB hoặc cao hơn- Tỷ số S/N: 77 dB hoặc cao hơn" | (**) |
| 9 | Camera quay phim trên cao và phụ kiện | PXW X70/ hoặc tương đương | 1 | Bộ | "Cảm biến ảnh: CMOS Exmor R 20 MP kích thước 1"" (13.2 x 8.8 mm)- Độ phân giải hữu dụng: 14.2 MP- Video mẫu: 4:2:2 10-bit (RAW)- Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X- Ống kính: zoom 12X (9,3 - 111,6mm) khẩu f/2.8-4.5, ND filter- Màn hình: LCD cảm ứng, 3,5 inch, 1,555k điểm ảnh, lật và xoay- Kính ngắm: EVF công nghệ OLED Tru-Finder 1,440k điểm ảnh- Điều khiển quay phim: Iris, GAIN, Shutter speed- Định dạng: XAVC, AVCHD, DV- Kết nối: Wi-Fi, NFC- Giao tiếp: 3D-SDI, HDMI, USB, microphone, headphone, composite video out- Thẻ nhớ: 2 khe / SDXC/SDHC (cho XAVC S), MemoryStick Pro HG-Duo" | |
| 10 | Camera phóng viên loại nhỏ và phụ kiện | Alpha A6400/hoặc tương đương | 3 | Cái | "Cảm biển APS-C Exmor CMOS 24.2MP- Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X- Màn hình cảm ứng nghiêng 180° 3.0″ 921.6k-Dot- Dải ISO: 100-32000 (mở rộng 102.400)- Quay phim 4K 30fp S-Log3 và HLG- Lấy nét tự động cực nhanh chỉ 0.02s- 425 điểm lấy nét pha và lấy nét tương phản hỗ trợ AI- Chỉ có 1 khe cắm thẻ nhớ SD- Wi-Fi tích hợp với NFC" | (**) |
| 11 | Laptop i7 | 6 | Cái | "CPU: Intel Core i7- RAM: 16 GB- Ổ cứng: SSD 500GB- Màn hình: 15.6 inch, DVDRW-Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)- Công nghệ màn hình: LED Backlit- Card đồ họa: 2GB - Win 10, I/O HDIM, VGA" | (**) | |
| 12 | Máy tính trạm dựng hình HD | Z4 G4/ hoặc tương đương | 2 | Cái | "CPU: Intel Core i7 9800X 3.8GHz 2666MHz 16.5M 8C 165W CPU- RAM: 16GB (2x8GB) DDR4 2933- VGA: NVIDIA Quadro P2200 5GB- HDD for OS: HP Z Turbo Drive M.2 256GB TLC SED SSD- HDD for Data: 4TB 7200RPM SATA 3.5in Enterprise- Hệ điều hành: Windows Pro 10- Nguồn: 1000W" | (*), (**) |
| 13 | Màn hình 27 inch | E273Q/ hoặc tương đương | 2 | Cái | "Kích thước màn hình: 27- Độ phân giải: 2560 x 1440- Góc nhìn: 178° (H) / 178° (V)- Màu màn hình: 16.7 triệu- Độ sáng: 350 cd/m2- Thời gian phản ứng: 5 ms (GTG)- Kết nối: D-Sub, HDMI, DisplayPort" | |
| 14 | Phần mềm dựng hình | 2 | Phần mềm | Vmix | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ 16TB cho máy dựng | TS-453D-4G/ hoặc tương đương | 4 | Cái | TB | (**) |
| 16 | Bộ switch mạng 24 port 1Gb/s | WS-C3650-24TD-L/hoặc tương đương | 1 | Cái | "Ports: 24 x 10/100/1000 Ethernet ports- Uplink Interfaces: 2 x 10G SFP+ or 4 x 1G SFP- Maximum stacking number: 9- Stack bandwidth: 160 Gpbs- Forwarding Performance: 68.45Mpps- Switching Capacity: 254 Gbps- RAM: 4 GB- Flash Memory: 2 GB- Number of AP per switch/stack: 50- Number of wireless clients per switch/stack: 1000- Kèm 02 Module quang 10G 850nm 300m Dual LC" | |
| 17 | Bộ switch mạng 16 port 1Gb/s | SG95-16-AS/hoặc tương đương | 7 | Cái | "Layer : Layer 2 Switching- Port RJ-45 : 16-Port Gigabit Switch 10/100/1000- Switch Capacity : 32 Gbps- Forwarding rate : 23.8 mpps" | |
| 18 | Bộ chuyển mạch số 1ME | HVS-100/hoặc tương đương | 1 | Cái | "12 x đường vào SD/HD-SDI- 04 x đường ra SD/HD-SDI và 1 x HDMI- 01 x nguồn dự phòng- Các tính năng chính:+ Đồng bộ lại tất cả các đường vào+ Re-sizing 6 đường vào+ 2 Keyers và 2 DSKs+ 2 Still/Clip Stores+ 4 DVE 2.5D (xoay và phối cảnh)+ Hỗ trợ phát lại clips với Audio+ Hỗ trợ tín hiệu 4K Square Division (SQD) với định dạng progressive: 29.97p, 25p, 23.98p and 24p.+ Điều khiển giao diện GUI thông qua Web Browser- Bàn điều khiển bao gồm các phím bấm riêng cho bus, AUX…" | (*), (**) |
| 19 | Bàn điều khiển kèm nguồn dự phòng | HVS-100OU/hoặc tương đương | 1 | Cái | "Bàn điều khiển 12 phím bấm Crosspoint phù hợp sử dụng cho bộ chuyển mạch số 1ME" | (*), (**) |
| 20 | Card nâng cấp thêm 04 đường vào SDI | HVS-100DI-A/hoặc tương đương | 1 | Cái | "4 kênh đầu vào HD/SD-SDI.- Đồng bộ tất cả đầu vào và re-size 2 đầu vào" | (*), (**) |
| 21 | Bàn điều khiển cho phần mềm sản xuất chương trình Vmix | VK2/ hoặc tương đương | 1 | Cái | "- Phím bấm: 63 phím bấm 2 màu backlight - Điều chỉnh âm lượng: 4 kênh audio - Cần điều khiển ba trục (x1), Cần đẩy kiểu chữ T (x1) - Giao diện giao tiếp: USB (x1), RS232 (x1), RS422 (x1)" | |
| 22 | Bộ encode tín hiệu SDI sang IP | CP9000/hoặc tương đương | 1 | Cái | "Tín hiệu đầu vào: 1 x 3G/HD-SDI - Tín hiệu đầu ra: + 2 x GbE+ TS over IP: independent, mirror, synchronized SMPTE 2022-7- Tín hiệu audio:+ Đường vào Audio: Embedded+ Định dạng mã hóa: MPEG-1 Layer II 2.0- Điều khiển và giám sát:+ 2 cổng điều khiển 1G Ethernet+ Giao diện Web+ SNMP+ Màn hình LCD và bàn phím trên mặt máy- Điều kiện sử dụng:+ Kích thước: 1 RU+ Nguồn điện sử dụng: 2 nguồn AC (hot-swappable); 100-240 VAC+ Nhiệt độ môi trường hoạt động: 5° đến 40°C" | (*), (**) |
| 23 | Bộ Decode tín hiệu IP sang SDI | Proview 7100/hoặc tương đương | 1 | Cái | "Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Giao diện luồng TS+ Đường ra ASI: Số đường ra: 2; + Đường vào/ra MPEG Over IP: Số lượng: 2 port MPEG over IP; - Xử lý video+ Có khả năng chuyển đổi video HD xuống SD theo Letter Box hoặc Center Cut+ Chuyển đổi tỷ lệ khung hình: từ 16:9 sang 4:3+ Chèn lại bảng VBI trong CV và embedded trong SDI- Giải mã Audio+ 02 cặp audio stereo+ MPEG-1 Layer-II+ Dolby Digital® stereo down-mix+ Dolby Digital® 5.1 pass-through- Giao diện Video và Audio+ Đường ra Video:• 2x CV • 2x SD/HD SDI• 1x Analog video RGB-HD+ Đường ra Audio:• 2 đôi stereo• 2x đôi analog audio stereo, cân bằng• 2x audio số (AES/EBU-S/P-DIF)• 2 audio số cân bằng• Các chế độ: Stereo, joint stereo, dual channel, single channel" | (*), (**) |
| 24 | Bộ truyền dẫn tín hiệu truyền hình qua mạng không dây 4 kênh | Langi panel 814/hoặc tương đương | 1 | Bộ | "Bao gồm 04 bộ phát và 01 bộ thu- Phương thức truyền dẫn: không nén không trễ ( | (**) |
| 25 | Bộ Intercom và Tally không dây 4 kênh | BS 340 set 4/hoặc tương đương | 1 | Bộ | "4 kênh cho cả tín hiệu Tally và intercom- Khoảng cách truyền không dây lên tới 2000 mét - Chức năng đàm thoại hai chiều và rảnh tay - Kết nối được hầu hết các bàn trộn video để điều khiển đèn tally." | |
| 26 | Card ghi/phát 4 đường SDI | DeckLink Duo 2/hoặc tương đương | 2 | Cái | "Tín hiệu vào/ ra: 4 x bidirectional 12-bit SD/HD Tín hiệu đồng bộ: Tri-Sync/ Black Burst.- Giao diện với PC: PCI-E Interface- Tương thích với Mac OS, Windows- Xử lý: HD Up/Down/Cross Conversion" | |
| 27 | Bộ nhúng tín hiệu âm thanh SDI | Audio to SDI 2/hoặc tương đương | 2 | Cái | "Tín hiệu Video đường vào: 1 x SD, HD/ 3G SDI. 1 x ALT SDI- Tín hiệu video đường ra: 1 x Embedded SDI- Tín hiệu Analog Audio đường vào: 4 kênh cân bằng- Tín hiệu Digital Audio đường vào: 8 kênh cân bằng AES/EBU" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Thời gian tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi