Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 19:16:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,714,359,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống camera, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Tin học; Công nghệ thông tin Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Điện tử hoặc Công nghệ thông tin+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Điện+ Mộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung) Xây dựng trường mầm non Định Công (cơ sở 3) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2021. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại. - Đối với các sản phẩm đồ chơi trẻ em phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 3 : 2009/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-3:2011 (ISO 8124-3:2010) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-1:2017 (ISO 8124-1:2014) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera, Mành cuốn che nắng các cửa sổ các phòng và lớp học, Mái hiên di động ngoài trời trong khu vui chơi trên cao và dưới sân trường cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (có chỗ để vở học tập của trẻ)(18 ô/ngăn). | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn cho trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tivi 55'' + gía treo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Thảm xốp to | 140 | M2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đệm cho trẻ | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Xắc xô | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Trống da | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Cổng chui | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bóng to | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Kính lúp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Hộp thả hình | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bàn tính học đếm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bảng con | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bộ trang phục bé tập làm nội trợ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bộ dụng cụ bếp inox | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Hộp âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ ốc vít B | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tháp hồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Hộp thẻ mầu số 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Thẻ nối ghép khối Hình học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Nhận biết 1 và nhiều LQVT 42 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Khay hình học LQVT5 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Tủ thả bóng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Tháp hồng có kệ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Hộp lục giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Cây gậy số loại nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Khung kim loại (tô theo các hình) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | 11 Lọ đựng bút chì màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | 6 Khay đựng bút chì | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bài học mở và đóng hộp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bài học quét và hót hạt đậu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bài học vắt nước với bọt biển | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bài học rót nước với bình trong | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bài học pha 3 màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bài học rửa tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (có chỗ để vở học tập của trẻ)(18 ô/ngăn). | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bàn cho trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Tivi 55'' + gía treo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Thảm xốp to | 140 | M2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đệm cho trẻ | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Xắc xô | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Trống da | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Cổng chui | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bóng to | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Kính lúp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Hộp thả hình | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bàn tính học đếm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bảng con | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Bộ trang phục bé tập làm nội trợ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Bộ dụng cụ bếp inox | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Hộp thẻ mầu số 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Thẻ nối ghép khối Hình học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Hộp thẻ mầu số 4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Thẻ hình học, màu đỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Thẻ hình học, màu xanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Thẻ khối Hình học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Thẻ nối ghép khối Hình học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Hộp khối Tam thức | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Khay và 8 Lọ Vị giác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Hộp và các Tấm Vải, trắng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Hộp và các Tấm Vải, có màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Hộp các Tấm Trọng lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Cây gậy số loại nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Hộp Số và Số lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Nhận biết 1 và nhiều LQVT 42 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Khay hình học LQVT5 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Tủ thả bóng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Tháp hồng có kệ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Hộp lục giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Bảng số từ 1-100 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Khung hạt cườm nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Tủ thả bóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bài học gấp quần áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Bài học cắt giấy với kéo. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bài học pha 6 màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Cúc to với kim khâu to | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Quả địa cầu các châu lục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Bản đồ Việt Nam loại có khay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Bàn cho trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Tivi 55'' + gía treo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Thảm xốp to | 140 | M2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Đệm cho trẻ | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Xắc xô | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Trống da | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Cổng chui | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Bóng to | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Kính lúp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Hộp thả hình | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Bàn tính học đếm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Bảng con | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Bộ trang phục bé tập làm nội trợ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Bộ dụng cụ bếp inox | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 293 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Hộp thẻ mầu số 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Thẻ nối ghép khối Hình học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Nhận biết 1 và nhiều LQVT 42 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Khay hình học LQVT5 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Tủ thả bóng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Tháp hồng có kệ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Hộp lục giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Bài học quét và hót rác trên khay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Bài học cắt móng tay trên giấy | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tổ hợp từ âm ghép (hình cây) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Giá góc bán hàng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Giá góc thể chất | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Giá góc bác sỹ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Giá âm nhạc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Giá góc tạo hình | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Giá góc biểu diểu diễn rối tay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Giá góc sách | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Giá phân vai | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Giá góc toán | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Giá góc thể chất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Giá khám phá | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Giá góc xây dựng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Rổ để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Khay để học liệu | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Bộ vận động thể chất đa năng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bộ thang leo vách núi đa năng 3 phía | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Bộ vận động 10 môn phối hợp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Bập bênh 4 chỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Con nhún các loại | 4 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Bộ nhà leo cầu trượt 2 khối | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Bò chui qua ống | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Bộ vận động chèo thuyền | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Nhà chơi liên hoàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bạch tuyết và 7 chú lùn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Thỏ mẹ và thỏ con | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Dê đen và dê trắng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Đàn lợn mẹ con | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bể chơi với hạt gỗ thân thiện | 12 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Vách khung gỗ gắn cây xanh trang trí | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI DIỆU KỲ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT THIÊN NHIÊN | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ SÁNG TẠO MỞ RỘNG | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Mảng CÙNG BÉ SÁNG TẠO | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Motor | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Mái hiên di động ngoài trời trong khu vui chơi trên cao và dưới sân trường | 150 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Hệ thống chậu, giàn trồng rau, cây leo | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Giá trưng bày vật dụng trồng rau | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Bộ quần áo hóa trang các con thú | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Loa di động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Biển tên các phòng và lớp học | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Thùng đựng rác inox đôi có nắp thả | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Thớt nghiến ø 50 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Thau - Rổ Inox D52 | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Gía nan Inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Giá để thực phẩm, hàng khô | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Thùng đựng rác inox | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Máy say sinh tố | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Máy thái rau củ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Bếp từ đôi lõm liền | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bếp từ đôi phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Tủ cơm điện công nghiệp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Chảo rán | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Nồi nấu canh 70 lít | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Xoong 50L | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Nồi cơm điện công nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Máy Ozone | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 385 | 3. Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 6 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Máy sấy bát | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Hộp đựng trái cây inox cho các lớp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớp | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Xe đẩy Inox 3 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Xe đẩy Inox đa năng 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp. | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø 32 | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Xoong chia thức ăn mặn + sữa(sinh tố) các lớp ø 26 | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Rổ chữ nhật Inox cỡ đại đựng bát cho các lớp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Ấm inox loại 7 lít chia sữa, nước trái cây… | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Khay inox ăn cơm của trẻ | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Thìa ăn cơm | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Bát ăn cơm | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Bát to chia cơm, canh ø 20 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Muôi chia canh inox nhỡ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Muôi chia canh đại | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Khay Inox | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Bảng biểu khu vực bếp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Quạt điều hòa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Bình nóng lạnh 30L | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Thùng rác inox đạp chân 15L | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 18 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Tiêu âm đường ống | 2 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Đường điện 3 pha (tạm tính từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm) | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | 4 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Hệ thống cấp ga lắp đặt cho nhà bếp | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Tủ đựng đồ khô | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Giá inox 2-3 tầng đựng thực phẩm trong kho | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Bục nói chuyện bằng mica | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Phông cờ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Bàn dãy | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Ghế gỗ đệm PVC | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Bình nước tiếp khách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Loa full hai đường tiếng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Bàn trộn tín hiệu liền công suất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 433 | UHF Wireless Microphone System (2 hand-held) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 434 | GT | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Phụ kiện: | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Jack | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Khung gương và gióng múa. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Tủ đựng trang phục múa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Trang phục múa của trẻ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 441 | Trang phục múa của giáo viên | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Trang phục thể dục của trẻ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Bộ vận động đạp chân | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 444 | Bộ vận động chạy bộ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 445 | Bộ vận động chạy bộ trên không | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 446 | Ván dốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 447 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 448 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 449 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 450 | Vòng thể dục cho học sinh | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 451 | Bục bật sâu | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 452 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 453 | Ghế băng thể dục | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 454 | Kệ đựng sách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 455 | Giá sách truyện hình zích zắc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 456 | Tủ đựng sách tranh truyện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 457 | Sách truyện các loại | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 458 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 459 | Xe đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 460 | Ô tô đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 461 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 462 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 463 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 464 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 465 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 466 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 467 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 468 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 469 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 470 | Điện thoại bàn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 471 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 472 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 473 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 474 | Bảng biểu tuyên truyền | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 475 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 476 | Giường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 477 | Bộ đo chiều cao cân nặng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 478 | Thiết bị đo thị lực | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 479 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 480 | Máy đo thân nhiệt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 481 | Tủ sấy dụng cụ y tế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 482 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 483 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân bằng sắt (có 10 ô) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 484 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 485 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 486 | Giường ngủ Inox + đệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 487 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 488 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 489 | Loa toàn giải full công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 490 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 491 | Power Stereo Amplifier | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 492 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 493 | Bàn trộn âm liền bộ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 494 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 495 | Bộ xử lý tín hiệu phân tần | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 496 | Bộ quản lý nguồn 8 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 497 | Vật tư lắp đặt âm thanh | 66 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 498 | Jack neutrik kết nối | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 499 | Jack canon kết nối ( jack đực) | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 500 | Jack canon kết nối ( jack cái) | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 501 | Dây kết nối tín hiệu | 30 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 502 | Tủ Rack 12u | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 503 | Amply mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 504 | Loa nén vành hợp kim nhôm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 505 | Micro tụ điện để bục phát biểu & bàn đại biểu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 506 | Dây mở rộng cho micro phone để bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 507 | Dây cho phòng họp | 125 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 508 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 509 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 510 | Đầu DVD | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 511 | Bảng quy tắc ứng xử | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 512 | Bảng thông tin 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 513 | Bảng tuyên truyền | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 514 | Mành cuốn che nắng các cửa sổ các phòng và lớp học | 185 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 515 | Bảng thông tin lớp học ở các lớp( bảng ghim) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 516 | Tủ đựng học liệu cho các cô | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 517 | Giá vẽ cho trẻ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 518 | Thảm cỏ nhân tạo | 150 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 519 | Lưới an toàn cáp 3ly | 400 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 520 | Bạt che nắng toàn ban công và các hành lang | 100 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 521 | Thùng đựng rác inox đôi có nắp thả | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 522 | Máy giặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 523 | Tủ sấy khăn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 524 | Giá phơi đồ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 525 | Giá góc thể chất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 526 | Giá góc bác sỹ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 527 | Giá góc xây dựng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 528 | Giá âm nhạc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 529 | Giá góc tạo hình | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 530 | Giá góc sách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 531 | Giá góc toán | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 532 | Giá góc bán hàng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 533 | Giá khám phá | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 534 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 535 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 536 | Bàn cho trẻ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 537 | Ghế cho trẻ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 538 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 539 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 540 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 541 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 542 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 543 | Xắc xô | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 544 | Cổng chui | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 545 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 546 | Bộ bowling con vật | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 547 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 548 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 549 | Bộ dinh dưỡng 1. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 550 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 551 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 552 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 553 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 554 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 555 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 556 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 557 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 558 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 559 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 560 | Cân chia vạch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 561 | Nam châm thẳng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 562 | Kính lúp | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 563 | Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 564 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 565 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 566 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 567 | Bàn tính học đếm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 568 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 569 | Hộp thả hình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 570 | Bộ nhận biết hình phẳng | 30 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 571 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 572 | Domino chữ và số | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 573 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 574 | Bộ chữ cái và số | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 575 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 576 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 577 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 578 | Bộ dụng cụ bếp inox | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 579 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 580 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 581 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 582 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 583 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 584 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 585 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 586 | Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 587 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 588 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 589 | Đất nặn | 30 | hộp | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 590 | Giường búp bê | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 591 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 592 | Bài học quét và hót rác trên khay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 593 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 594 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 595 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 596 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 597 | Bài học cắt móng tay trên giấy | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 598 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 599 | Bài học mở và đóng hộp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 600 | Bài học quét và hót hạt đậu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 601 | Bài học vắt nước với bọt biển | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 602 | Bài học rót nước với bình trong | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 603 | Bài học pha 3 màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 604 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 605 | Bài học rửa tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 606 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 607 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 608 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 609 | Cây gậy số loại nhỏ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 610 | Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay( từ 1 - 10) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 611 | Nhận biết 1 và nhiều LQVT 42 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 612 | Khay hình học LQVT5 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 613 | Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 614 | Tủ thả bóng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 615 | Tháp hồng có kệ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 616 | Hộp lục giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 617 | Khung kim loại (tô theo các hình) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 618 | 11 Lọ đựng bút chì màu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 619 | 6 Khay đựng bút chì | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 620 | Bảng số từ 1-100 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 621 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 622 | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 623 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 624 | Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 625 | Tổ hợp từ âm ghép (hình cây) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 626 | Bộ dụng cụ bếp inox | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 627 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 628 | Bộ xâu hạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 629 | Cân thăng bằng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 630 | Hộp âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 631 | Bộ ốc vít B | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 632 | Tháp hồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 633 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 634 | Đế đặt Tháp hồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 635 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 636 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 637 | Hộp thẻ mầu số 1 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 638 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 639 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 640 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 641 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 642 | Thẻ nối ghép khối Hình học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 643 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 644 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 645 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 646 | Hộp khối Tam thức | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 647 | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 648 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 649 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 650 | Khay và 8 Lọ Vị giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 651 | Hộp và các Tấm Vải, trắng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 652 | Hộp và các Tấm Vải, có màu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 653 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 654 | Hộp các Tấm Trọng lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 655 | Cây gậy số loại nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 656 | Hộp Số và Số lượng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 657 | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 658 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0MP | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 659 | Camera IP trụ hồng ngoại 2.0MP | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 660 | Đầu ghi hình camera IP 32 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 661 | 16-port 10/100Mbps Switch | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 662 | Ổ cứng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 663 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 664 | Nguồn camera 12V-30A | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 665 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 806 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 666 | Dây mạng | 1.532 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 667 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 4 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 668 | Ống PVC D25, D20 | 766 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 669 | Jắc mạng máy tính RJ45 | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 670 | Bộ chuyển đổi HDMI kéo dài | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 671 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 kênh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 672 | Jắc nguồn camera | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 673 | Tủ Rack 10U | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 674 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 675 | Ổ cắm 4 lỗ, dài 5 mét | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 676 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 677 | Công kéo dải | 3.104 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 678 | Công lắp đặt và đấu nối ti vi | 2 | công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 679 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 680 | Công lắp đặt và đấu nối camera | 32 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 681 | Giá thiên nhiên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống camera, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Tin học; Công nghệ thông tin Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) | 5 | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Điện tử hoặc Công nghệ thông tin+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Điện+ Mộc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi