Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678286-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20201185433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 19:16:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,714,359,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống camera, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Tin học; Công nghệ thông tin Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Điện tử hoặc Công nghệ thông tin+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Điện+ Mộc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dậy (phần mua sắm không tập trung)
Xây dựng trường mầm non Định Công (cơ sở 3)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – Bất động sản DATC. Địa chỉ: số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2021. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại. - Đối với các sản phẩm đồ chơi trẻ em phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 3 : 2009/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-3:2011 (ISO 8124-3:2010) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-1:2017 (ISO 8124-1:2014) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera, Mành cuốn che nắng các cửa sổ các phòng và lớp học, Mái hiên di động ngoài trời trong khu vui chơi trên cao và dưới sân trường cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2Tủ (giá) ca cốc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3Cốc uống nước có quai không uốn mép ø850ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (có chỗ để vở học tập của trẻ)(18 ô/ngăn).1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu.1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6Giá để giày dép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7Bàn giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8Ghế giáo viên4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9Bàn cho trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10Ghế cho trẻ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11Thùng đựng rác có nắp đậy2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12Tivi 55'' + gía treo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13Đàn Organ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14Chân đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15Bao da đựng đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16Thảm xốp to140M2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17Cây nước nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18Đệm cho trẻ20cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19Đầu DVD2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21Bàn chải đánh răng trẻ em10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22Mô hình hàm răng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23Vòng thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24Gậy thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25Vòng thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26Gậy thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27Xắc xô4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28Trống da2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29Cổng chui2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30Bóng nhỏ50QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31Bóng to10QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32Nguyên liệu để đan tết2kgMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33Bộ dinh dưỡng 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34Bộ dinh dưỡng 22BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35Bộ dinh dưỡng 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36Bộ dinh dưỡng 42BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37Hàng rào lắp ghép lớn6TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38Ghép nút lớn4TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
39Tháp dinh dưỡng2TờMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
40Bộ xếp hình trên xe4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
41Bộ xếp hình các phương tiện giao thông4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
42Gạch xây dựng to4ThùngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
43Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
44Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
45Nam châm thẳng6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
46Kính lúp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
47Bộ làm quen với toán30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
48Con rối2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
49Bộ hình học phẳng50TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
50Bảng quay 2 mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
51Đồng hồ học đếm 2 mặt4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
52Hộp thả hình4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
53Bàn tính học đếm4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
54Bảng con50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
55Bộ dụng cụ âm nhạc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
56Lịch của trẻ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
57Giường búp bê2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
58Bộ trang phục bộ đội4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
59Bộ trang phục bác sỹ4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
60Bộ trang phục bé tập làm nội trợ20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61Bộ dụng cụ bếp inox2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
62Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
63Bộ xâu hạt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
64Cân thăng bằng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
65Hộp âm thanh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66Bộ ốc vít B1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
67Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
68Thẻ xếp hình Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
69Tháp hồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
70Thẻ xếp hình Tháp hồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
71Đế đặt Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
72Thẻ xếp hình Cầu thang nâu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
733 Thẻ xếp hình biến thể Cầu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
74Hộp thẻ mầu số 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
75Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
76Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
77Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
78Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
79Thẻ nối ghép khối Hình học2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
80Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
81Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
82Hộp phân loại Tấm xúc giác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
83Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
84Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
85Nhận biết 1 và nhiều LQVT 421BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
86Khay hình học LQVT52BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
87Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
88Tủ thả bóng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
89Tháp hồng có kệ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
90Hộp lục giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
91Cây gậy số loại nhỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
92Khung kim loại (tô theo các hình)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9311 Lọ đựng bút chì màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
946 Khay đựng bút chì1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
95Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
96Bài học mở và đóng hộp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
97Bài học quét và hót hạt đậu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
98Bài học vắt nước với bọt biển1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
99Bài học rót nước với bình trong1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
100Bài học pha 3 màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
101Bài học cách súc miệng bằng nước muối1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
102Bài học rửa tay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
103Giá phơi khăn mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
104Tủ (giá) ca cốc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
105Cốc uống nước có quai không uốn mép ø850ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
106Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (có chỗ để vở học tập của trẻ)(18 ô/ngăn).1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
107Tủ đựng chăn, màn, chiếu.1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
108Giá để giày dép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
109Bàn giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
110Ghế giáo viên4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
111Bàn cho trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
112Ghế cho trẻ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
113Thùng đựng rác có nắp đậy2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
114Tivi 55'' + gía treo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
115Đàn Organ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
116Chân đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
117Bao da đựng đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
118Thảm xốp to140M2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
119Cây nước nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
120Đệm cho trẻ20cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
121Đầu DVD2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
122Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
123Bàn chải đánh răng trẻ em10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
124Mô hình hàm răng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
125Vòng thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
126Gậy thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
127Vòng thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
128Gậy thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
129Xắc xô4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
130Trống da2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
131Cổng chui2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
132Bóng nhỏ50QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
133Bóng to10QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
134Nguyên liệu để đan tết2kgMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
135Bộ dinh dưỡng 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
136Bộ dinh dưỡng 22BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
137Bộ dinh dưỡng 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
138Bộ dinh dưỡng 42BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
139Hàng rào lắp ghép lớn6TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
140Ghép nút lớn4TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
141Tháp dinh dưỡng2TờMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
142Bộ xếp hình trên xe4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
143Bộ xếp hình các phương tiện giao thông4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
144Gạch xây dựng to4ThùngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
145Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
146Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
147Nam châm thẳng6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
148Kính lúp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
149Bộ làm quen với toán30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
150Con rối2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
151Bộ hình học phẳng50TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
152Bảng quay 2 mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
153Đồng hồ học đếm 2 mặt4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
154Hộp thả hình4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
155Bàn tính học đếm4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
156Bảng con50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
157Bộ dụng cụ âm nhạc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
158Lịch của trẻ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
159Giường búp bê2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
160Bộ trang phục bộ đội4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
161Bộ trang phục bác sỹ4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
162Bộ trang phục bé tập làm nội trợ20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
163Bộ dụng cụ bếp inox2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
164Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
165Bộ xâu hạt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
166Cân thăng bằng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
167Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
168Thẻ xếp hình Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
169Đế đặt Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
170Thẻ xếp hình Cầu thang nâu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
1713 Thẻ xếp hình biến thể Cầu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
172Hộp thẻ mầu số 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
173Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
174Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
175Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
176Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
177Thẻ nối ghép khối Hình học2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
178Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
179Hộp thẻ mầu số 41BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
180Thẻ hình học, màu đỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
181Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
182Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
183Thẻ hình học, màu xanh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
184Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
185Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
186Thẻ khối Hình học1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
187Thẻ nối ghép khối Hình học1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
188Hộp khối Tam thức1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
189Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
190Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
191Hộp phân loại Tấm xúc giác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
192Khay và 8 Lọ Vị giác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
193Hộp và các Tấm Vải, trắng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
194Hộp và các Tấm Vải, có màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
195Hộp các Tấm cảm nhiệt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
196Hộp các Tấm Trọng lượng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
197Cây gậy số loại nhỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
198Hộp Số và Số lượng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
199Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
200Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
201Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
202Nhận biết 1 và nhiều LQVT 421BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
203Khay hình học LQVT52BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
204Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
205Tủ thả bóng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
206Tháp hồng có kệ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
207Hộp lục giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
208Bảng số từ 1-1001BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
209Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-1001BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
210Khung hạt cườm nhỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
211Tủ thả bóng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
212Bài học gấp khăn có chỉ dẫn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
213Bài học gấp quần áo1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
214Bài học xúc hạt với thìa nhỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
215Bài học dùng kẹp nhỏ để di1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
216Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
217Bài học cắt giấy với kéo.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
218Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
219Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
220Bài học hút nước với ống nhỏ mắt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
221Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
222Bài học pha 6 màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
223Cúc to với kim khâu to1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
224Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
225Quả địa cầu các châu lục1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
226Bản đồ Việt Nam loại có khay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
227Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
228Giá phơi khăn mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
229Cốc uống nước có quai không uốn mép ø850ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
230Tủ (giá) ca cốc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
231Bàn giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
232Ghế giáo viên4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
233Bàn cho trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
234Ghế cho trẻ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
235Thùng đựng rác có nắp đậy2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
236Đàn Organ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
237Chân đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
238Bao da đựng đàn chuyên dụng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
239Tivi 55'' + gía treo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
240Thảm xốp to140M2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
241Cây nước nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
242Đệm cho trẻ20cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
243Đầu DVD2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
244Chăn lông tuyết mùa đông cho học sinh26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
245Bàn chải đánh răng trẻ em10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
246Mô hình hàm răng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
247Vòng thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
248Gậy thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
249Vòng thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
250Gậy thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
251Xắc xô4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
252Trống da2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
253Cổng chui2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
254Bóng nhỏ50QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
255Bóng to10QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
256Nguyên liệu để đan tết2kgMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
257Bộ dinh dưỡng 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
258Bộ dinh dưỡng 22BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
259Bộ dinh dưỡng 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
260Bộ dinh dưỡng 42BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
261Hàng rào lắp ghép lớn6TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
262Ghép nút lớn4TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
263Tháp dinh dưỡng2TờMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
264Bộ xếp hình trên xe4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
265Bộ xếp hình các phương tiện giao thông4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
266Gạch xây dựng to4ThùngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
267Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
268Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
269Nam châm thẳng6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
270Kính lúp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
271Bộ làm quen với toán30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
272Con rối2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
273Bộ hình học phẳng50TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
274Bảng quay 2 mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
275Đồng hồ học đếm 2 mặt4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
276Hộp thả hình4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
277Bàn tính học đếm4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
278Bảng con50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
279Bộ dụng cụ âm nhạc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
280Lịch của trẻ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
281Giường búp bê2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
282Bộ trang phục bộ đội4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
283Bộ trang phục bác sỹ4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
284Bộ trang phục bé tập làm nội trợ20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
285Bộ dụng cụ bếp inox2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
286Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
287Bộ xâu hạt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
288Cân thăng bằng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
289Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
290Thẻ xếp hình Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
291Đế đặt Tháp hồng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
292Thẻ xếp hình Cầu thang nâu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2933 Thẻ xếp hình biến thể Cầu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
294Hộp thẻ mầu số 12BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
295Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
296Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
297Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 32BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
298Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
299Thẻ nối ghép khối Hình học2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
300Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
301Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
302Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay (từ 1 - 10)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
303Nhận biết 1 và nhiều LQVT 421BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
304Khay hình học LQVT52BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
305Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
306Tủ thả bóng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
307Tháp hồng có kệ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
308Hộp lục giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
309Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
310Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
311Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
312Bài học quét và hót rác trên khay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
313Bài học quét và hót rác trên sàn nhà.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
314Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
315Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
316Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
317Bài học cắt móng tay trên giấy1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
318Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
319Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
320Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
321Tổ hợp từ âm ghép (hình cây)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
322Giá góc bán hàng6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
323Giá góc thể chất6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
324Giá góc bác sỹ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
325Giá âm nhạc6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
326Giá góc tạo hình6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
327Giá góc biểu diểu diễn rối tay6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
328Giá góc sách6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
329Giá phân vai6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
330Giá góc toán2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
331Giá góc thể chất2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
332Giá khám phá2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
333Giá góc xây dựng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
334Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
335Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
336Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
337Rổ để đồ dùng, đồ chơi và học liệu60ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
338Khay để học liệu60ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
339Bộ vận động thể chất đa năng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
340Bộ thang leo vách núi đa năng 3 phía1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
341Bộ vận động 10 môn phối hợp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
342Bập bênh 4 chỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
343Con nhún các loại4ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
344Bộ nhà leo cầu trượt 2 khối1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
345Bò chui qua ống1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
346Bộ vận động chèo thuyền2cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
347Nhà chơi liên hoàn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
348Bạch tuyết và 7 chú lùn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
349Thỏ mẹ và thỏ con1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
350Dê đen và dê trắng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
351Đàn lợn mẹ con1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
352Bể chơi với hạt gỗ thân thiện12m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
353Vách khung gỗ gắn cây xanh trang trí4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
354Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI DIỆU KỲ6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
355Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT THIÊN NHIÊN6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
356Thiết bị học tập - CHỦ ĐỀ SÁNG TẠO MỞ RỘNG6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
357Mảng CÙNG BÉ SÁNG TẠO1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
358Motor2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
359Mái hiên di động ngoài trời trong khu vui chơi trên cao và dưới sân trường150m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
360Hệ thống chậu, giàn trồng rau, cây leo3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
361Giá trưng bày vật dụng trồng rau1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
362Bộ quần áo hóa trang các con thú6bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
363Loa di động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
364Biển tên các phòng và lớp học38ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
365Thùng đựng rác inox đôi có nắp thả2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
366Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
367Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
368Thớt nghiến ø 501ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
369Thau - Rổ Inox D523ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
370Gía nan Inox 4 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
371Giá để thực phẩm, hàng khô1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
372Thùng đựng rác inox1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
373Máy xay thịt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
374Máy say sinh tố1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
375Máy thái rau củ1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
376Bếp từ đôi lõm liền1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
377Bếp từ đôi phẳng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
378Tủ cơm điện công nghiệp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
379Chảo rán2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
380Nồi nấu canh 70 lít2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
381Xoong 50L2chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
382Nồi cơm điện công nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
383Máy Ozone1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
384Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3853. Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ6CôngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
386Máy sấy bát1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
387Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
388Hộp đựng trái cây inox cho các lớp6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
389Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
390Khay Inox đựng sơ chế thực phẩm và chia đồ các lớp5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
391Xe đẩy Inox 1 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
392Xe đẩy Inox 3 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
393Xe đẩy Inox đa năng 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp.2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
394Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø 328ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
395Xoong chia thức ăn mặn + sữa(sinh tố) các lớp ø 268ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
396Rổ chữ nhật Inox cỡ đại đựng bát cho các lớp6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
397Ấm inox loại 7 lít chia sữa, nước trái cây…6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
398Khay inox ăn cơm của trẻ100ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
399Thìa ăn cơm150ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
400Bát ăn cơm150ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
401Bát to chia cơm, canh ø 2080ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
402Muôi chia canh inox nhỡ12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
403Muôi chia canh đại3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
404Khay Inox12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
405Bảng biểu khu vực bếp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
406Quạt điều hòa2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
407Bình nóng lạnh 30L1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
408Thùng rác inox đạp chân 15L1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
409Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
410Quạt ly tâm trung áp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
411Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm18mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
412Tiêu âm đường ống2mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
413Hộp bọc quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
414Giá đỡ quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
415Tủ điện bảo vệ quạt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
416Vật tư phụ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
417Đường điện 3 pha (tạm tính từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm)50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
418Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha…4CôngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
419Hệ thống cấp ga lắp đặt cho nhà bếp1hệ thốngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
420Tủ đựng đồ khô1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
421Giá inox 2-3 tầng đựng thực phẩm trong kho1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
422Bục tượng Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
423Bục phát biểu1chiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
424Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
425Bục nói chuyện bằng mica1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
426Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
427Phông cờ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
428Bàn dãy10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
429Ghế gỗ đệm PVC50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
430Bình nước tiếp khách2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
431Loa full hai đường tiếng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
432Bàn trộn tín hiệu liền công suất1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
433UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
434GT2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
435Phụ kiện:50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
436Jack1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
437Nhân công lắp đặt và phụ kiện3GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
438Khung gương và gióng múa.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
439Tủ đựng trang phục múa1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
440Trang phục múa của trẻ20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
441Trang phục múa của giáo viên10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
442Trang phục thể dục của trẻ20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
443Bộ vận động đạp chân1cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
444Bộ vận động chạy bộ1cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
445Bộ vận động chạy bộ trên không1cáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
446Ván dốc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
447Gậy thể dục cho giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
448Gậy thể dục nhỏ30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
449Vòng thể dục cho giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
450Vòng thể dục cho học sinh30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
451Bục bật sâu8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
452Cầu thăng bằng dao động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
453Ghế băng thể dục2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
454Kệ đựng sách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
455Giá sách truyện hình zích zắc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
456Tủ đựng sách tranh truyện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
457Sách truyện các loại300QuyểnMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
458Bộ đèn tín hiệu giao thông1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
459Xe đạp chân5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
460Ô tô đạp chân5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
461Bộ trang phục công an2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
462Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
463Ghế làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
464Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
465Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
466Bàn làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
467Ghế làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
468Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
469Bảng công tác kính1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
470Điện thoại bàn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
471Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
472Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
473Ghế làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
474Bảng biểu tuyên truyền1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
475Tủ thuốc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
476Giường1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
477Bộ đo chiều cao cân nặng1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
478Thiết bị đo thị lực1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
479Bộ cáng, nẹp sơ cứu1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
480Máy đo thân nhiệt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
481Tủ sấy dụng cụ y tế1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
482Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
483Tủ đựng đồ dùng cá nhân bằng sắt (có 10 ô)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
484Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
485Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
486Giường ngủ Inox + đệm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
487Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
488Tủ đựng đồ dùng cá nhân1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
489Loa toàn giải full công suất2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
490Loa siêu trầm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
491Power Stereo Amplifier2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
492Micro không dây2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
493Bàn trộn âm liền bộ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
494Bộ xử lý tín hiệu âm thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
495Bộ xử lý tín hiệu phân tần1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
496Bộ quản lý nguồn 8 kênh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
497Vật tư lắp đặt âm thanh66MétMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
498Jack neutrik kết nối8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
499Jack canon kết nối ( jack đực)12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
500Jack canon kết nối ( jack cái)12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
501Dây kết nối tín hiệu30MétMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
502Tủ Rack 12u1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
503Amply mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
504Loa nén vành hợp kim nhôm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
505Micro tụ điện để bục phát biểu & bàn đại biểu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
506Dây mở rộng cho micro phone để bục phát biểu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
507Dây cho phòng họp125MétMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
508Phụ kiện lắp đặt1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
509Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
510Đầu DVD1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
511Bảng quy tắc ứng xử1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
512Bảng thông tin 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
513Bảng tuyên truyền1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
514Mành cuốn che nắng các cửa sổ các phòng và lớp học185m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
515Bảng thông tin lớp học ở các lớp( bảng ghim)2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
516Tủ đựng học liệu cho các cô6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
517Giá vẽ cho trẻ20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
518Thảm cỏ nhân tạo150m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
519Lưới an toàn cáp 3ly400m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
520Bạt che nắng toàn ban công và các hành lang100m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
521Thùng đựng rác inox đôi có nắp thả2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
522Máy giặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
523Tủ sấy khăn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
524Giá phơi đồ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
525Giá góc thể chất1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
526Giá góc bác sỹ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
527Giá góc xây dựng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
528Giá âm nhạc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
529Giá góc tạo hình1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
530Giá góc sách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
531Giá góc toán1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
532Giá góc bán hàng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
533Giá khám phá1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
534Bàn giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
535Ghế giáo viên4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
536Bàn cho trẻ10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
537Ghế cho trẻ20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
538Bàn chải đánh răng trẻ em10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
539Mô hình hàm răng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
540Vòng thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
541Vòng thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
542Gậy thể dục nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
543Xắc xô4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
544Cổng chui2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
545Gậy thể dục to4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
546Bộ bowling con vật1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
547Nguyên liệu để đan tết1kgMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
548Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu30HộpMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
549Bộ dinh dưỡng 1.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
550Bộ dinh dưỡng 21BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
551Bộ dinh dưỡng 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
552Bộ dinh dưỡng 41BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
553Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
554Bộ lắp ráp kỹ thuật2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
555Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
556Bộ xâu hạt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
557Bộ hình khối5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
558Bộ lắp ráp xe lửa5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
559Bộ sa bàn giao thông2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
560Cân chia vạch2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
561Nam châm thẳng5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
562Kính lúp5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
563Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
564Ghép nút lớn5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
565Bộ ghép hình hoa5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
566Bảng chun học toán5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
567Bàn tính học đếm5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
568Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
569Hộp thả hình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
570Bộ nhận biết hình phẳng30TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
571Bộ que tính30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
572Domino chữ và số5HộpMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
573Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
574Bộ chữ cái và số30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
575Lịch của trẻ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
576Bộ dụng cụ lao động2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
577Bộ đồ chơi thiết bị gia đình1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
578Bộ dụng cụ bếp inox2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
579Bộ trang phục nấu ăn2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
580Bộ trang phục công an2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
581Bộ trang phục bộ đội2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
582Bộ trang phục công nhân2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
583Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
584Bộ trang phục bác sỹ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
585Gạch xây dựng to2ThùngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
586Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
587Hàng rào lắp ghép lớn3TúiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
588Bộ dụng cụ âm nhạc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
589Đất nặn30hộpMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
590Giường búp bê1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
591Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
592Bài học quét và hót rác trên khay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
593Bài học quét và hót rác trên sàn nhà.1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
594Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
595Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
596Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
597Bài học cắt móng tay trên giấy1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
598Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
599Bài học mở và đóng hộp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
600Bài học quét và hót hạt đậu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
601Bài học vắt nước với bọt biển1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
602Bài học rót nước với bình trong1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
603Bài học pha 3 màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
604Bài học cách súc miệng bằng nước muối1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
605Bài học rửa tay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
606Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
607Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
608Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
609Cây gậy số loại nhỏ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
610Bộ ghép hình và số bàn chân bàn tay( từ 1 - 10)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
611Nhận biết 1 và nhiều LQVT 421BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
612Khay hình học LQVT52BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
613Xếp hình theo thứ tự mầu sắc và kích cỡ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
614Tủ thả bóng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
615Tháp hồng có kệ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
616Hộp lục giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
617Khung kim loại (tô theo các hình)2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61811 Lọ đựng bút chì màu2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6196 Khay đựng bút chì2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
620Bảng số từ 1-1002BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
621Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-1002BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
622Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
623Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
624Tổ hợp từ âm ghép (hình ngôi nhà)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
625Tổ hợp từ âm ghép (hình cây)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
626Bộ dụng cụ bếp inox1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
627Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
628Bộ xâu hạt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
629Cân thăng bằng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
630Hộp âm thanh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
631Bộ ốc vít B1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
632Tháp hồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
633Thẻ xếp hình Tháp hồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
634Đế đặt Tháp hồng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
635Thẻ xếp hình Cầu thang nâu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6363 Thẻ xếp hình biến thể Cầu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
637Hộp thẻ mầu số 11BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
638Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
639Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
640Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
641Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
642Thẻ nối ghép khối Hình học1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
643Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
644Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
645Hộp phân loại Tấm xúc giác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
646Hộp khối Tam thức1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
647Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
648Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 31BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
649Hộp phân loại Tấm xúc giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
650Khay và 8 Lọ Vị giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
651Hộp và các Tấm Vải, trắng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
652Hộp và các Tấm Vải, có màu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
653Hộp các Tấm cảm nhiệt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
654Hộp các Tấm Trọng lượng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
655Cây gậy số loại nhỏ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
656Hộp Số và Số lượng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
657Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex)1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
658Camera IP Dome hồng ngoại 2.0MP30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
659Camera IP trụ hồng ngoại 2.0MP2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
660Đầu ghi hình camera IP 321ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66116-port 10/100Mbps Switch3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
662Ổ cứng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
663Tivi 55'' + giá treo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
664Nguồn camera 12V-30A32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
665Dây nguồn camera 2 x 0,75806métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
666Dây mạng1.532métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
667Cáp tín hiệu HDMI 3m4SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
668Ống PVC D25, D20766métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
669Jắc mạng máy tính RJ4562ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
670Bộ chuyển đổi HDMI kéo dài2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
671Bộ chia tín hiệu HDMI 4 kênh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
672Jắc nguồn camera32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
673Tủ Rack 10U3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
674Hộp kỹ thuật 110x110 SP32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
675Ổ cắm 4 lỗ, dài 5 mét3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
676Vật tư phụ1 GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
677Công kéo dải3.104métMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
678Công lắp đặt và đấu nối ti vi2côngMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
679Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
680Công lắp đặt và đấu nối camera32GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
681Giá thiên nhiên6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống camera, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Tin học; Công nghệ thông tin Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) 5 - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Điện tử hoặc Công nghệ thông tin+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Điện+ Mộc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->