Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679541-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210679384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 19:21:00 đến ngày 2021-07-14 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,090,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I/ MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản … 30 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 II/ MÔN TOÁN: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 32 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 32 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 32 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 III/ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN: A/ Tranh ảnh/Video: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 B/ Dụng Cụ: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm (Dùng cho Lớp 6.7.8.9) 20 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 IV/ MÔN LỊCH SỬ: A. Phần Môn Lịch Sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 23 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 23 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bản đồ thể hiện ĐNA và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (thời gian giáp Công nguyên đến TK X) 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 23 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 23 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và Lịch sử vương quốc Champa và vq Phù Nam 23 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 B/ Phần Môn Địa Lý: Lưới kinh vĩ tuyến; 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính… 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 22 tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 22 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Tranh về hiện tượng tạo núi 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 22 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung) 26 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Bản đồ phần bố các chủng tộc trên TG 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 22 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Tập bản đồ Địa lí đại cương 26 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 26 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Atlat địa lí Việt Nam 26 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 C/ Thiết Bị Dùng Chung: Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 13 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Địa bàn 13 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Hộp quặng và khoáng sản chính củaVN 13 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Nhiệt kế 13 chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Nhiệt - ẩm kế treo tường 13 chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 V/ MÔN KHTN: A/ Tranh ảnh: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Sơ đồ 5 giới sinh vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Sơ đồ các nhóm Thực vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Tranh/ảnh về Ngân Hà 27 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 B/ Thiệt bị, dụng cụ, hoá chất: Kính hiển vi (có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi) 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Tiêu bản tế bào thực vật 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Tiêu bản tế bào động vật 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Kính lúp 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Lam kính 78 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 La men 78 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Kim mũi mác 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Panh 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Dao cắt tiêu bản 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Pipet 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Đĩa kính đồng hồ 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Đĩa lồng (Pêtri) 78 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 52 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Thanh nam châm 52 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 26 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 52 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 C/ Thiết bị khác: Mẫu động vật ngâm trong lọ 52 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Mô hình Cấu tạo cơ thể người 13 MH Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 VI/ MÔN CÔNG NGHỆ: A/ Tranh ảnh: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Tranh về Xây dựng nhà ở 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Tranh về Ngôi nhà thông minh 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Tranh về PP bảo quản thực phẩm 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Tranh về PP chế biến thực phẩm 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Tranh về Trang phục và đời sống 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Tranh về Lựa chọn và SD trang phục 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Tranh về Nồi cơm điện 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Tranh về Bếp điện 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Tranh về Đèn điện 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Tranh về Quạt điện 14 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 B/ Thiết bị thực hành: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Hộp mẫu các loại vải 13 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 C/ Thiết bị dùng chung: Bộ vật liệu cơ khí 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Bộ dụng cụ cơ khí 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Bộ vật liệu điện 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Bộ dụng cụ điện 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Biến thể nguồn 39 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 VI/ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 52 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 52 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 52 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 VII/ MÔN MĨ THUẬT: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 13 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 13 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 VIII/ MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 104 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Bộ thẻ nghề truyền thống 104 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154 IX/ THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Tivi 13 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155 Thiết bị âm thanh 13 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho các đơn vị trong ngành giáo dục. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chức đã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoá tương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->