Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 19:21:00 đến ngày 2021-07-14 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,090,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I/ MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản … | 30 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | II/ MÔN TOÁN: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 32 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 32 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 32 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | III/ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN: A/ Tranh ảnh/Video: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | B/ Dụng Cụ: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm (Dùng cho Lớp 6.7.8.9) | 20 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | IV/ MÔN LỊCH SỬ: A. Phần Môn Lịch Sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 23 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 23 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện ĐNA và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (thời gian giáp Công nguyên đến TK X) | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 23 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 23 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và Lịch sử vương quốc Champa và vq Phù Nam | 23 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | B/ Phần Môn Địa Lý: Lưới kinh vĩ tuyến; | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính… | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 22 | tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 22 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung) | 26 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên TG | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 22 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 26 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 26 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Atlat địa lí Việt Nam | 26 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | C/ Thiết Bị Dùng Chung: Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Địa bàn | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp quặng và khoáng sản chính củaVN | 13 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nhiệt kế | 13 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 13 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | V/ MÔN KHTN: A/ Tranh ảnh: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 27 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | B/ Thiệt bị, dụng cụ, hoá chất: Kính hiển vi (có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi) | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tiêu bản tế bào thực vật | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tiêu bản tế bào động vật | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kính lúp | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lam kính | 78 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | La men | 78 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kim mũi mác | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Panh | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dao cắt tiêu bản | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Pipet | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đĩa kính đồng hồ | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đĩa lồng (Pêtri) | 78 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 52 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thanh nam châm | 52 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 26 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 52 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | C/ Thiết bị khác: Mẫu động vật ngâm trong lọ | 52 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Mô hình Cấu tạo cơ thể người | 13 | MH | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | VI/ MÔN CÔNG NGHỆ: A/ Tranh ảnh: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tranh về PP bảo quản thực phẩm | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh về PP chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tranh về Trang phục và đời sống | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh về Lựa chọn và SD trang phục | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh về Nồi cơm điện | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh về Bếp điện | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh về Đèn điện | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh về Quạt điện | 14 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | B/ Thiết bị thực hành: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Hộp mẫu các loại vải | 13 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | C/ Thiết bị dùng chung: Bộ vật liệu cơ khí | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ cơ khí | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ vật liệu điện | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ dụng cụ điện | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Biến thể nguồn | 39 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | VI/ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 52 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 52 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 52 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | VII/ MÔN MĨ THUẬT: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 13 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 13 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | VIII/ MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 104 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 104 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | IX/ THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Tivi | 13 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Thiết bị âm thanh | 13 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho các đơn vị trong ngành giáo dục.
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).
Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chức đã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoá tương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi