Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường vào trung tâm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường vào trung tâm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 17:37:00 đến ngày 2021-06-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào san đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 22,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 16,45 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ vận chuyển về để đắp công trình, đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 2.119,032 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,972 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Mô tả KT theo chương V | 11,972 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 779,98 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,258 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 32,941 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 2,525 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 138,904 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 17 | Đất mua tại mỏ vận chuyển về để đắp công trình, đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 57,63 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 14,891 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 58,12 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 29,026 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 80,008 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,504 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,95 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,402 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 3,731 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 37,938 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 37 | Đất mua tại mỏ vận chuyển về đắp công trình, đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 147,762 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 13,3 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 6,65 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,507 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,955 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thân mương bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 42,56 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, thân rãnh | Mô tả KT theo chương V | 6,357 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,705 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,707 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 266 | cấu kiện |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,596 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000VND Phân loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, một trong 2 hợp đồng tương tự phải có kết cấu chính là mặt đường bê tông xi măng; + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi