Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662641-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gói thầu số 02)
Số hiệu KHLCNT 20210625731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 20:30:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 132,4746 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,4142 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,4385 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,2714 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7301 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1935 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3986 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,08 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5067 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2279 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4401 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5701 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6736 tấn
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2672 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,1415 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,8292 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,88 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0405 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7502 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0336 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,487 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
26 Đánh màu XM bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
27 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 226,7963 m3
28 Đào xúc đất, đất cấp III, đất để đắp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7569 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7569 100m3
30 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,69 m3
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,8854 m3
32 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7706 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7245 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3581 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4192 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,3884 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8166 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7257 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0248 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3638 tấn
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,4875 m3
42 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,3729 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,16 tấn
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2066 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6814 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3184 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,33 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3415 m3
49 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6741 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0742 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4065 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9063 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9063 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 254,8032 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8506 100m2
56 Tôn úp nóc + úp sườn rộng 400 dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,42 m
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2059 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,2256 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,18 m2
60 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 908,4799 kg
61 Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108 cái
62 Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang 70x100mm sơn PU Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,6 m
63 Gia công, lắp đặt trụ cầu thang gỗ hoàn chỉnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
64 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8756 m3
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,464 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,9056 m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,7 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,8 m2
69 Sản xuất cửa sổ mở quay khuôn nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,18 m2
70 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,96 m2
71 SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,94 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,94 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 134,64 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,5958 m2
75 Sản xuất, lắp đặt trần nhôm hoa văn ghép tấm 300x300mm khung xương thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,1439 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 164,1744 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm (2 lần) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81,8838 m2
78 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,374 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,374 m2
80 Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,748 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,186 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 639,3574 m2
83 Biển tên khu vệ sinh bằng mica Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
84 Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
85 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,6807 m3
86 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,3511 m3
87 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 158,6179 m3
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 286,8404 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 194,23 m
90 Trát, đắp các chi tiết kiến trúc chân, đỉnh cột, mái vòm, soi rãnh tường, nhân công 4,0/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 công
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 714,2864 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 263,4514 m2
93 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,5068 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 576,4944 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.017,7424 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.801,5356 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.126,7862 m2
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,7262 100m2
99 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
103 Phao + khóa téc nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
104 Van chặn D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m
106 Tê PPR D40/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
109 Tê PPR D32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
117 Tê PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
118 Tê PVC D48/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom cho chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
125 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
126 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
129 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tay gạt inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả mạ crom Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
136 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
137 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
138 Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97 cái
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 730 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 820 m
145 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 75A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
147 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
148 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
149 Lắp đặt tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tổng KT 500x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
150 Tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tầng KT: 300x200x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.250 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110 m
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33 hộp
154 Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
155 Bình chữa cháy MFZL4-4kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bình
156 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m3
158 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
159 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
160 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
161 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cọc
162 Que hàn 4 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 kg
163 Kẹp nối tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
164 Hồ lô sứ chân kim thu lôi D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
165 Lắp đặt kẹp tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
166 Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,2313 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,9611 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1535 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,71 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6552 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5365 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2382 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0791 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2693 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1892 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0339 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0131 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3702 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3256 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1241 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1241 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3169 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,315 tấn
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1967 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,7883 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4055 100m2
25 Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,63 m
26 Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,52 m2
27 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,46 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,98 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,4 m
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,3824 m2
31 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,852 m2
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2818 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,3836 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,46 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,236 m2
36 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,1286 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,6944 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,236 m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
45 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
48 Tủ tôn sắt dày 2mm 300x200x150mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,3127 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,6302 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8125 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4375 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,699 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0855 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4433 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,934 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8347 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1761 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0745 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5588 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1142 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0088 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,046 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,304 m3
17 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9409 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8189 tấn
19 Sản xuất cửa đi mở trượt, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m2
20 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,8 m2
21 Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,56 m2
23 Biển tên khu vệ sinh bằng mica Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm (2 lần) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 213,4888 m2
25 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 98,6004 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 98,6004 m2
27 Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 197,2008 m2
28 Lắp đặt quả cầu inox chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước mái (đã bao gồm phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m
30 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,4307 m2
31 Lát gạch cotto 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,933 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 205,429 m2
33 Sản xuất, lắp đặt máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96,8612 kg
34 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,06 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,8 m
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,951 m2
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,9135 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,7237 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6205 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 86,588 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176,2058 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 198,599 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176,2058 m2
44 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5518 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5518 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,552 m2
47 Bu lông neo khung tháp nước M14x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn LED ốp trần tròn 18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140 m
54 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bể
59 Phao + khóa téc nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
60 Van chặn D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
62 Tê PPR D40/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
65 Tê PPR D32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
66 Nút bịt PPR D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
67 Đục lỗ hoàn thiện đường ống PPR D32 cho máng tiểu, nhân công 3,5/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 công
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,58 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
77 Tê PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
79 Tê PVC D48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
82 Tê PVC D60/48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom cho chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
87 Lắp đặt kệ nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
88 Khay để xà phòng bằng sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
89 Móc treo quần áo bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
93 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3, hệ số mở mái 1,2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,2 m3
96 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
97 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0405 tấn
99 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7502 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0336 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
102 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,487 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
104 Đánh màu XM bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,378 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,171 m3
3 Phá dỡ tường loại 2, vận chuyển vật liệu đổ đi, nhân công 3,0/7 nhóm 1 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 công
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,549 m3
5 Vận chuyển phế thải Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,549 m3
6 Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,6 m3
7 Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,449 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,8 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,707 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 175,1825 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8555 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,066 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2824 tấn
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,0952 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,9286 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 966,1908 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 153,8152 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 963,506 m2
19 Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9745 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4823 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,9 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 86,184 m2
23 Bơm thoát nước ngòi ra ngoài và bơm duy trì trong quá trình thi công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 ca
24 Mua cát đen, vận chuyển về công trình để đắp đê bao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 181 m3
25 Mua bao tải cát loại 70kg để đắp đê bao cát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.102,8571 cái
26 Nhân công đóng bao tải cát loại 70kg, vận chuyển đắp đê bao cát, tháo dỡ tập kết để bỏ đi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 263,0575 m3
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125 m3
28 Vận chuyển phế thải Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 181 m3
E PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,03 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 373,8461 m2
3 Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, xà gồ thép, vì kèo thép, trần các loại, vận chuyển đổ đi, nhân công 3,5/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 122,5709 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,8622 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6826 100m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 444,9466 m3
8 Vận chuyển phế thải Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 444,9466 m3
9 Chặt bỏ cây hoa sữa, phá bỏ bồn cây, vận chuyển đổ đi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.771.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->