Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gói thầu số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 20:30:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,4746 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4142 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,4385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,2714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1935 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3986 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5067 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2279 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4401 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5701 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6736 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2672 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,1415 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,8292 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,88 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0405 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7502 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,487 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| 26 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 226,7963 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III, đất để đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7569 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7569 | 100m3 |
| 30 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,69 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8854 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7706 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7245 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3581 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4192 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,3884 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8166 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7257 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3638 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,4875 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3729 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2066 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3184 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3415 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6741 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0742 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4065 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9063 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9063 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 254,8032 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8506 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc + úp sườn rộng 400 dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,42 | m |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2059 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,2256 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,18 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 908,4799 | kg |
| 61 | Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 62 | Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang 70x100mm sơn PU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6 | m |
| 63 | Gia công, lắp đặt trụ cầu thang gỗ hoàn chỉnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8756 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,464 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9056 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,7 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở quay khuôn nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,18 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 71 | SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,94 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,94 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,64 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,5958 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm hoa văn ghép tấm 300x300mm khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,1439 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 164,1744 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm (2 lần) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,8838 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,374 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,374 | m2 |
| 80 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,748 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,186 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 639,3574 | m2 |
| 83 | Biển tên khu vệ sinh bằng mica | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,6807 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3511 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 158,6179 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 286,8404 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,23 | m |
| 90 | Trát, đắp các chi tiết kiến trúc chân, đỉnh cột, mái vòm, soi rãnh tường, nhân công 4,0/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | công |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 714,2864 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,4514 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,5068 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 576,4944 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.017,7424 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.801,5356 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.126,7862 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7262 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 103 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Van chặn D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 106 | Tê PPR D40/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Tê PPR D32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Tê PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 118 | Tê PVC D48/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 129 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tay gạt inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 137 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 138 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 730 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 820 | m |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tầng KT: 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | hộp |
| 154 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 155 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bình |
| 156 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 162 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 163 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2313 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9611 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1535 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0791 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2693 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0131 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3702 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3256 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1241 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1241 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1967 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,7883 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,63 | m |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,98 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,3824 | m2 |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,852 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2818 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,3836 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,46 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,236 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,1286 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,6944 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,236 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Tủ tôn sắt dày 2mm 300x200x150mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3127 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,6302 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,699 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,0855 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4433 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,934 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1761 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0745 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5588 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9409 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8189 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa đi mở trượt, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,56 | m2 |
| 23 | Biển tên khu vệ sinh bằng mica | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm (2 lần) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 213,4888 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,6004 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,6004 | m2 |
| 27 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 197,2008 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quả cầu inox chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước mái (đã bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,4307 | m2 |
| 31 | Lát gạch cotto 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,933 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,429 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,8612 | kg |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,06 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,951 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,9135 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,7237 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6205 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,588 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,2058 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 198,599 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,2058 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5518 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5518 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,552 | m2 |
| 47 | Bu lông neo khung tháp nước M14x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED ốp trần tròn 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 59 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Van chặn D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Tê PPR D40/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 65 | Tê PPR D32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Đục lỗ hoàn thiện đường ống PPR D32 cho máng tiểu, nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Tê PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Tê PVC D60/48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Khay để xà phòng bằng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Móc treo quần áo bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 93 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3, hệ số mở mái 1,2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0405 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7502 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 102 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,487 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| 104 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,378 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,171 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường loại 2, vận chuyển vật liệu đổ đi, nhân công 3,0/7 nhóm 1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,549 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,549 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,6 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,449 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,707 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 175,1825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2824 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,0952 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,9286 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 966,1908 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,8152 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 963,506 | m2 |
| 19 | Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9745 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4823 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,184 | m2 |
| 23 | Bơm thoát nước ngòi ra ngoài và bơm duy trì trong quá trình thi công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | ca |
| 24 | Mua cát đen, vận chuyển về công trình để đắp đê bao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181 | m3 |
| 25 | Mua bao tải cát loại 70kg để đắp đê bao cát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.102,8571 | cái |
| 26 | Nhân công đóng bao tải cát loại 70kg, vận chuyển đắp đê bao cát, tháo dỡ tập kết để bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,0575 | m3 |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181 | m3 |
| E | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 373,8461 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, xà gồ thép, vì kèo thép, trần các loại, vận chuyển đổ đi, nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,5709 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,8622 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6826 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,9466 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,9466 | m3 |
| 9 | Chặt bỏ cây hoa sữa, phá bỏ bồn cây, vận chuyển đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.771.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi