Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679593-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp từ nhà tài trợ Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 20:42:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 PHẦN THÔ Chương V 1 HẠNG MỤC I
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,0477 100m3
3 Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 12,729 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,3024 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 Chương V 13,1447 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2 Chương V 22,3839 m3
7 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 2,382 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 Chương V 1,3608 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 Chương V 2,8213 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 Chương V 10,6609 m3
11 Ván khuôn dầm móng Chương V 0,6981 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 2,9093 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 Chương V 31,5072 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 3,2669 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 Chương V 32,669 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,1495 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 Chương V 1,4479 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1928 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 Chương V 1,0898 m3
20 Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V 20,0892 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0748 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,8101 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,7842 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3059 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2986 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,6265 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1894 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,5881 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0446 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,6028 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,7924 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,2664 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,3338 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1128 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0759 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1627 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4487 tấn
38 San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,175 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,8049 100m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cự ly VC TB 6Km, mỏ đất xã Hải Trường Chương V 3,0854 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 3,0854 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 3,0854 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 3,0854 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4 Chương V 18,9457 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 25,5696 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 18,7334 m3
47 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 10x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V 4,5523 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 6,0717 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 3,5048 m3
50 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V 11,0239 m3
51 Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 7,146 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 0,5518 m3
53 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 33,278 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 223,1373 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 487,4808 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 179,946 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 77,175 m2
58 Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng Chương V 222,5378 m2
59 Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng Chương V 326,69 m2
60 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Chương V 63,74 m
61 PHẦN HOÀN THIỆN Chương V 1 HẠNG MỤC II
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 496,8579 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.053,387 m2
64 Láng granitô bậc cấp, bậc thang màu vàng Chương V 34,6916 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, cắt rãnh R10 sâu 10 Chương V 6,3 m2
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V 299,0626 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V 20,4034 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm Chương V 76,392 m2
69 Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Chương V 0,8569 tấn
70 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Chương V 0,8569 tấn
71 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,36ly Chương V 2,191 100m2
72 Tôn úp hợp thủy dày 0,4mm Chương V 16,392 m2
73 Ke chống bão (4 cái/md) Chương V 1.228,8 cái
74 Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=150mm Chương V 18 cái
75 Ống nhựa thông dầm D34, L=250mm Chương V 2 cái
76 Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC Chương V 48,5163 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 48,5163 m2
78 Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp Chương V 0,3563 tấn
79 Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp Chương V 30,672 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 33,768 1m2
81 Gia công lan can ram dốc inox 304 Chương V 0,0377 tấn
82 Lắp dựng lan can inox Chương V 4,725 m2
83 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm Chương V 12,5 m2
84 Cửa đi mở quay 1,2,4 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm...) Chương V 32,1 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề A350, Chốt đa điểm, khóa tay nắm) Chương V 16,2 m2
86 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề A350, Chốt đa điểm, khóa tay nắm) Chương V 1,96 m2
87 Hoa sắt cửa sổ Chương V 21,6 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 21,6 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 21,6 1m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 4,725 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 1,6944 100m2
92 Bình bột chữa cháy ABC 4Kg Chương V 2 cái
93 Bình khí chữa cháy CO2 3kg Chương V 2 cái
94 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
95 Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm Chương V 2 hộp
96 Nhân công, vật liệu đắp chữ "NHÀ CỘNG ĐỒNG PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI" Chương V 1 bộ
97 Bảng đá Granite 60x80 (có khắc chữ) Chương V 1 cái
98 BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM + MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC III
99 BỂ TỰ HOẠI Chương V 1 HẠNG MỤC III.1
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,1156 100m3
101 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,0234 100m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 Chương V 0,721 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 Chương V 0,589 m3
104 Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V 2,746 m3
105 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,0576 100m2
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 Chương V 0,518 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,0277 100m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,5596 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 1cấu kiện
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 1 cái
111 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) Chương V 16,6 m2
112 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) Chương V 16,6 m2
113 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) Chương V 16,6 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 14,48 m2
115 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3,71 m2
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0374 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,016 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,036 tấn
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,0264 tấn
120 Đắp đất nền móng công trình Chương V 2,548 m3
121 HỐ THẤM Chương V 1 HẠNG MỤC III.2
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 3,5868 m3
123 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,0189 100m2
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 Chương V 0,2721 m3
125 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Chương V 1,0848 m3
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0054 100m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,0994 m3
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,0057 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 1cấu kiện
130 Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chương V 3,8528 m2
131 Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chương V 3,8528 m2
132 Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) Chương V 3,8528 m2
133 Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,68 m2
134 Xếp đá khan 4x6 Chương V 0,1479 m3
135 Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 Chương V 1,2 m3
136 Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1 Chương V 0,75 m3
137 Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 Chương V 0,525 m3
138 Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De Chương V 0,675 m3
139 Đắp đất Chương V 0,45 m3
140 Ống thoát D110 Chương V 4 cái
141 MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC III.3
142 Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,78 m3
143 Đắp đất nền móng công trình Chương V 10,6551 m3
144 ĐIỆN TRONG NHÀ Chương V 1 HẠNG MỤC IV
145 Đèn Tuýp Led đơn 1,2m gắn trần 1 bóng LED T8 - 18W/220V Chương V 16 bộ
146 Đèn Tuýp Led đơn 0,6m gắn tường 1 bóng LED T8 - 9W/220V Chương V 4 bộ
147 Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W Chương V 10 bộ
148 Đèn LED cầu thang gắn tường-6W Chương V 1 bộ
149 Đèn BULB LED 9W + đuôi gắn tường Chương V 4 cái
150 Quạt trần đảo chiều Chương V 10 cái
151 Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A Chương V 14 cái
152 Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế chôn Chương V 12 cái
153 Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế chôn Chương V 5 cái
154 Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế chôn Chương V 2 cái
155 Hộp công tắc quạt trần Chương V 10 cái
156 Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường Chương V 3 cái
157 Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32A Chương V 1 cái
158 Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-25A Chương V 3 cái
159 Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A Chương V 5 cái
160 Dây điện VC-1x1,5mm2 Chương V 544 m
161 Dây điện VC-1x2,5mm2 Chương V 632 m
162 Dây điện VC-1x4mm2 Chương V 126 m
163 Dây điện VC-1x6mm2 Chương V 6 m
164 Dây điện VC-1x10mm2 Chương V 2 m
165 Dây điện CVV-2x6mm2 Chương V 6 m
166 Dây điện CVV-2x10mm2 Chương V 32 m
167 Ống nhựa SP D16 Chương V 264 m
168 Ống nhựa SP D20 Chương V 302 m
169 Băng dính cách điện Chương V 5 cuộn
170 Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) Chương V 1 hộp
171 Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm Chương V 1 tủ
172 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Chương V 1 HẠNG MỤC V
173 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Chương V 6 bộ
174 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
175 Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m Chương V 8 cọc
176 Dây thoát sét D10 mạ kẽm Chương V 52 m
177 Dây nối đất D12 mạ kẽm Chương V 30 m
178 Ống nhựa PVC D27 Chương V 0,16 100m
179 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 11,475 m3
180 Đắp đất Chương V 11,475 m3
181 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC VI
182 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC VI.1
183 Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32 Chương V 0,92 100m
184 Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 Chương V 0,018 100m
185 Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 Chương V 0,19 100m
186 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 Chương V 0,03 100m
187 Van nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
188 Van nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
189 Van nhựa PPR D20 Chương V 10 cái
190 Van nhựa PPR 1 chiều D32 Chương V 1 cái
191 Van nhựa PPR 1 chiều D20 Chương V 1 cái
192 Van nhựa cứng D34 Chương V 1 cái
193 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
194 Tê nhựa PPR D32x20 Chương V 3 cái
195 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 1 cái
196 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 10 cái
197 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 1 cái
198 Cút nhựa PPR 90o D32 Chương V 10 cái
199 Cút nhựa PPR 90o D25 Chương V 2 cái
200 Cút nhựa PPR 90o D20 Chương V 30 cái
201 Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 Chương V 4 cái
202 Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34 Chương V 2 cái
203 Măng song nhựa PPR D32 Chương V 23 cái
204 Măng song nhựa PPR D20 Chương V 5 cái
205 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
206 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
207 Rắc co nhựa PPR D20 Chương V 11 cái
208 Vòi xịt xí Chương V 4 cái
209 Chậu rửa men sứ trắng Chương V 4 cái
210 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 cái
211 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
212 Nút bịt PPR D25 Chương V 2 cái
213 Nút bịt PPR D20 Chương V 14 cái
214 Stéc inox ngang dung tích 2500L Chương V 1 cái
215 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC VI.2
216 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110 Chương V 0,16 100m
217 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90 Chương V 1,04 100m
218 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75 Chương V 0,15 100m
219 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60 Chương V 0,2 100m
220 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D48 Chương V 0,05 100m
221 Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 Chương V 0,04 100m
222 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 Chương V 3 cái
223 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x48 Chương V 2 cái
224 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 Chương V 1 cái
225 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60 Chương V 2 cái
226 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 Chương V 5 cái
227 Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x34 Chương V 1 cái
228 Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110 Chương V 3 cái
229 Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60 Chương V 1 cái
230 Tê kiểm tra D110x110 Chương V 1 cái
231 Tê kiểm tra D75x75 Chương V 1 cái
232 Côn nhựa cứng D110x60 Chương V 1 cái
233 Cút nhựa uP.V.C-135o D110 Chương V 10 cái
234 Cút nhựa uP.V.C-135o D90 Chương V 52 cái
235 Cút nhựa uP.V.C-135o D75 Chương V 3 cái
236 Cút nhựa uP.V.C-135o D60 Chương V 10 cái
237 Cút nhựa uP.V.C-135o D48 Chương V 4 cái
238 Cút nhựa uP.V.C-135o D34 Chương V 1 cái
239 Cút nhựa uP.V.C-90o D110 Chương V 2 cái
240 Cút nhựa uP.V.C-90o D60 Chương V 4 cái
241 Cút nhựa uP.V.C-90o D34 Chương V 8 cái
242 Nắp bịt D110 Chương V 4 cái
243 Nắp bịt D60 Chương V 8 cái
244 Xí bệt men sứ trắng trọn bộ Chương V 4 cái
245 Tiểu nam men sứ trắng trọn bộ Chương V 2 cái
246 Phễu thu nước inox vuông D60 Chương V 8 cái
247 Cầu chắn rác + phụ kiện Chương V 13 cái
248 Con thỏ chống hôi Chương V 8 cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (0,31%*A) 1 khoản
C TỔNG CỘNG (A+B)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->