Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp từ nhà tài trợ Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 20:42:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | PHẦN THÔ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,0477 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 12,729 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 | Chương V | 13,1447 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2 | Chương V | 22,3839 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,382 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương V | 1,3608 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương V | 2,8213 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Chương V | 10,6609 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,6981 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9093 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V | 31,5072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,2669 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V | 32,669 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V | 1,4479 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 1,0898 | m3 |
| 20 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 20,0892 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0748 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,7842 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2986 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6265 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1894 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5881 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0446 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6028 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7924 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2664 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3338 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0759 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1627 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4487 | tấn |
| 38 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,8049 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cự ly VC TB 6Km, mỏ đất xã Hải Trường | Chương V | 3,0854 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 3,0854 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 3,0854 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 3,0854 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4 | Chương V | 18,9457 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 25,5696 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 18,7334 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 10x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V | 4,5523 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 6,0717 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 3,5048 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V | 11,0239 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 7,146 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,5518 | m3 |
| 53 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,278 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 223,1373 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 487,4808 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 179,946 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 77,175 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương V | 222,5378 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương V | 326,69 | m2 |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V | 63,74 | m |
| 61 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 496,8579 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.053,387 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc cấp, bậc thang màu vàng | Chương V | 34,6916 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, cắt rãnh R10 sâu 10 | Chương V | 6,3 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V | 299,0626 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 20,4034 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Chương V | 76,392 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,8569 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,8569 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,36ly | Chương V | 2,191 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp hợp thủy dày 0,4mm | Chương V | 16,392 | m2 |
| 73 | Ke chống bão (4 cái/md) | Chương V | 1.228,8 | cái |
| 74 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=150mm | Chương V | 18 | cái |
| 75 | Ống nhựa thông dầm D34, L=250mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | Chương V | 48,5163 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 48,5163 | m2 |
| 78 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp | Chương V | 0,3563 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp | Chương V | 30,672 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 33,768 | 1m2 |
| 81 | Gia công lan can ram dốc inox 304 | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,725 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 12,5 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay 1,2,4 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề 3D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm...) | Chương V | 32,1 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề A350, Chốt đa điểm, khóa tay nắm) | Chương V | 16,2 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mm (PK Kinglong: Bản lề A350, Chốt đa điểm, khóa tay nắm) | Chương V | 1,96 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,6 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 21,6 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,725 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,6944 | 100m2 |
| 92 | Bình bột chữa cháy ABC 4Kg | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Nhân công, vật liệu đắp chữ "NHÀ CỘNG ĐỒNG PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI" | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bảng đá Granite 60x80 (có khắc chữ) | Chương V | 1 | cái |
| 98 | BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM + MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III |
| 99 | BỂ TỰ HOẠI | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.1 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Chương V | 0,721 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 | Chương V | 0,589 | m3 |
| 104 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 2,746 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép giằng | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 0,518 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,5596 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V | 16,6 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V | 16,6 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | Chương V | 16,6 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,48 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,71 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,036 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 2,548 | m3 |
| 121 | HỐ THẤM | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.2 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,5868 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Chương V | 0,2721 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,0848 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,0994 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 130 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 3,8528 | m2 |
| 131 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 3,8528 | m2 |
| 132 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Chương V | 3,8528 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,68 | m2 |
| 134 | Xếp đá khan 4x6 | Chương V | 0,1479 | m3 |
| 135 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 136 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| Chương V |
0,75
|
m3 |
|
| 137 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Chương V | 0,525 | m3 |
| 138 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | Chương V | 0,675 | m3 |
| 139 | Đắp đất | Chương V | 0,45 | m3 |
| 140 | Ống thoát D110 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.3 |
| 142 | Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,78 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 10,6551 | m3 |
| 144 | ĐIỆN TRONG NHÀ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV |
| 145 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m gắn trần 1 bóng LED T8 - 18W/220V | Chương V | 16 | bộ |
| 146 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m gắn tường 1 bóng LED T8 - 9W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương V | 10 | bộ |
| 148 | Đèn LED cầu thang gắn tường-6W | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đèn BULB LED 9W + đuôi gắn tường | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Quạt trần đảo chiều | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Chương V | 14 | cái |
| 152 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế chôn | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế chôn | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế chôn | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Hộp công tắc quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 156 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32A | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-25A | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Chương V | 5 | cái |
| 160 | Dây điện VC-1x1,5mm2 | Chương V | 544 | m |
| 161 | Dây điện VC-1x2,5mm2 | Chương V | 632 | m |
| 162 | Dây điện VC-1x4mm2 | Chương V | 126 | m |
| 163 | Dây điện VC-1x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 164 | Dây điện VC-1x10mm2 | Chương V | 2 | m |
| 165 | Dây điện CVV-2x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 166 | Dây điện CVV-2x10mm2 | Chương V | 32 | m |
| 167 | Ống nhựa SP D16 | Chương V | 264 | m |
| 168 | Ống nhựa SP D20 | Chương V | 302 | m |
| 169 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 170 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm | Chương V | 1 | tủ |
| 172 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Chương V | 1 | HẠNG MỤC V |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương V | 6 | bộ |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương V | 8 | cọc |
| 176 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Chương V | 52 | m |
| 177 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V | 30 | m |
| 178 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 179 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 11,475 | m3 |
| 180 | Đắp đất | Chương V | 11,475 | m3 |
| 181 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VI |
| 182 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VI.1 |
| 183 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Chương V | 0,018 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 186 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 187 | Van nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Van nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Van nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van nhựa cứng D34 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 10 | cái |
| 197 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V | 10 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V | 30 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Măng song nhựa PPR D32 | Chương V | 23 | cái |
| 204 | Măng song nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 205 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 208 | Vòi xịt xí | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Chậu rửa men sứ trắng | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 212 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 214 | Stéc inox ngang dung tích 2500L | Chương V | 1 | cái |
| 215 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC VI.2 |
| 216 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 217 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 218 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 221 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 222 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 | Chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x48 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 | Chương V | 5 | cái |
| 227 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x34 | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110 | Chương V | 3 | cái |
| 229 | Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60 | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Tê kiểm tra D110x110 | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Tê kiểm tra D75x75 | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Côn nhựa cứng D110x60 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Cút nhựa uP.V.C-135o D110 | Chương V | 10 | cái |
| 234 | Cút nhựa uP.V.C-135o D90 | Chương V | 52 | cái |
| 235 | Cút nhựa uP.V.C-135o D75 | Chương V | 3 | cái |
| 236 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 | Chương V | 10 | cái |
| 237 | Cút nhựa uP.V.C-135o D48 | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Cút nhựa uP.V.C-135o D34 | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Cút nhựa uP.V.C-90o D110 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cút nhựa uP.V.C-90o D60 | Chương V | 4 | cái |
| 241 | Cút nhựa uP.V.C-90o D34 | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Nắp bịt D110 | Chương V | 4 | cái |
| 243 | Nắp bịt D60 | Chương V | 8 | cái |
| 244 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Tiểu nam men sứ trắng trọn bộ | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Phễu thu nước inox vuông D60 | Chương V | 8 | cái |
| 247 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương V | 13 | cái |
| 248 | Con thỏ chống hôi | Chương V | 8 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (0,31%*A) | 1 | khoản | |
| C | TỔNG CỘNG (A+B) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi