Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường thôn 4, xã ĐạP’loa đi khu sản xuất Đá Bàn, huyện Đạ Huoai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679630-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường thôn 4, xã ĐạP’loa đi khu sản xuất Đá Bàn, huyện Đạ Huoai
Số hiệu KHLCNT 20210679457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố tí 10.000 triệu đồng (theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 21:14:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,939,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ MÁI - NHÁNH CHÍNH
1 Đào đất hữu cơ đất cấp I Mục2, Chương V 17,098 100 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mục2, Chương V 118,793 100 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 138,894 100 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục2, Chương V 38,125 100 m3
5 Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục2, Chương V 36,302 100 m3
6 Điều phối dọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 118,793 100 m3
7 Vận chuyển đất từ tuyến nhánh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 82,382 100 m3
8 Vận chuyển đất từ tuyến nhánh 0,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 0,5) Mục2, Chương V 82,382 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục2, Chương V 17,098 100 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS2) Mục2, Chương V 17,098 100 m3
11 Bê tông gia cố mái taluy, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 174,13 m3
12 Lớp vữa đệm, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 (34,42/0,03) Mục2, Chương V 1.147,33 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 1,42 100 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - NHÁNH CHÍNH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục2, Chương V 37,614 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục2, Chương V 37,614 100 m3
3 Bê tông gia cố lề, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 184,15 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -Gia cố lề Mục2, Chương V 1,228 100 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục2, Chương V 209,187 100 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục2, Chương V 209,187 100 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (20918,7*0,1662) Mục2, Chương V 34,767 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mục2, Chương V 34,767 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mục2, Chương V 34,767 100 tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - NHÁNH CHÍNH
1 Bê tông mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (Mương nắp đan 50*60) Mục2, Chương V 323,4 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Mục2, Chương V 23,52 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 66,15 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục2, Chương V 1.470 cấu kiện
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 51,45 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mục2, Chương V 3,528 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục2, Chương V 11,583 tấn
8 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Mục2, Chương V 215,36 m3
9 Lắp đặt đan mương dọc Mục2, Chương V 7.179 cái
10 Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 50,25 m3
11 Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mục2, Chương V 807,89 m2
12 Vữa xi măng chèn khe 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (Vữa XM 0,023*(312;1,153;270) Mục2, Chương V 319,44 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương Mục2, Chương V 12,491 100 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 157,93 m3
D CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG - NHÁNH CHÍNH
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mục2, Chương V 62 đoạn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông Ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 21,36 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,522 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mục2, Chương V 1,764 tấn
5 Bê tông móng cống, Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 28,43 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 9,23 m3
7 Vữa XM, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(312;1,153;270) Mục2, Chương V 60,42 m2
8 Vữa XM, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,012*(312;1,153;270) Mục2, Chương V 39,8 m2
9 Quét nhựa bitum nóng Mục2, Chương V 233,11 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống Mục2, Chương V 4,273 100 m2
11 Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu Mục2, Chương V 3,16 m3
12 Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,44 m3
13 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,77 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 1,23 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu Mục2, Chương V 0,312 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu Mục2, Chương V 0,034 100 m2
17 Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu Mục2, Chương V 2,88 m3
18 Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 7,22 m3
19 Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 3,45 m3
20 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 4,3 m3
21 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 0,79 m3
22 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 3,07 m3
23 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 4,64 m3
24 Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 0,78 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 3,28 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mục2, Chương V 0,31 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,488 100 m2
28 Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu Mục2, Chương V 4,53 m3
29 Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 11,87 m3
30 Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 6,01 m3
31 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 7,66 m3
32 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,82 m3
33 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 5,08 m3
34 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 6,12 m3
35 Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 3,74 m3
36 Xếp đá khan chống xói Mục2, Chương V 0,04 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 6,12 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mục2, Chương V 0,596 100 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,853 100 m2
40 Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục2, Chương V 6,443 100 m3
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 4,193 100 m3
E PHẦN CỐNG HỘP 60X80 - NHÁNH CHÍNH
1 Lắp đặt cống hộp Mục2, Chương V 21 đoạn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 11,97 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống Mục2, Chương V 1,439 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,513 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mục2, Chương V 0,556 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mục2, Chương V 12,6 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 3,2 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,065 100 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 2,13 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bản vượt Mục2, Chương V 36 cấu kiện
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 7,13 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt Mục2, Chương V 0,288 100 m2
13 Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 4,86 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục2, Chương V 0,507 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục2, Chương V 0,281 tấn
16 Đào đất sân xối thượng lưu, đất cấp II Mục2, Chương V 0,006 100 m3
17 Đào đất sân xối hạ lưu, đất cấp II Mục2, Chương V 0,007 100 m3
18 Bê tông móng sân xối thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 0,59 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối thượng lưu Mục2, Chương V 0,019 100 m2
20 Bê tông thân tường cánh sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu Mục2, Chương V 0,28 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối thượng lưu Mục2, Chương V 0,02 100 m2
22 Bê tông móng sân xối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu Mục2, Chương V 0,59 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối - Hạ lưu Mục2, Chương V 0,019 100 m2
24 Bê tông thân tường cánh sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2- Hạ lưu Mục2, Chương V 0,28 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối - Hạ lưu Mục2, Chương V 0,02 100 m2
26 Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục2, Chương V 0,802 100 m3
27 Đắp đất thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 0,185 100 m3
F PHẦN CỐNG HỘP 3M X 3,2M - NHÁNH CHÍNH & AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục2, Chương V 0,739 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 16,79 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 25,66 m3
4 Bê tông cống, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 55,11 m3
5 Bê tông chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 2,87 m3
6 Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 14,56 m3
7 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 15,56 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục2, Chương V 0,203 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục2, Chương V 5,735 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục2, Chương V 0,091 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục2, Chương V 1,015 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống Mục2, Chương V 1,98 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay + gờ chắn bánh Mục2, Chương V 0,15 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh Mục2, Chương V 0,863 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánh Mục2, Chương V 0,538 100 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mục2, Chương V 192,64 m2
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183) Mục2, Chương V 10 cái
18 Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Mục2, Chương V 14 cái
19 Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 Mục2, Chương V 10 cái
20 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục2, Chương V 197 cái
21 Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m Mục2, Chương V 417 tấm
22 Cột thép tròn D141,3, L=2,1m Mục2, Chương V 423 cột
23 Tấm sóng đầu Mục2, Chương V 12 tấm
24 Bản đệm 70x300 dày 5mm Mục2, Chương V 423 hộp
25 Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 Mục2, Chương V 423 bộ
26 Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 Mục2, Chương V 4.230 bộ
27 Mắt phản quang Mục2, Chương V 423 cái
28 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm Mục2, Chương V 5,076 100 m
29 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục2, Chương V 975,84 m
30 Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục2, Chương V 18,22 m3
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH THÔN 4-THÔN 3
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I - Đào hữu cơ Mục2, Chương V 6,05 100 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mục2, Chương V 431,441 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 53,057 100 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục2, Chương V 8,399 100 m3
5 Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục2, Chương V 22,969 100 m3
6 Vận chuyển đất đắp tuyến chính trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 82,382 100 m3
7 Vận chuyển đất đắp tuyến chính 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 0,5) Mục2, Chương V 82,382 100 m3
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục2, Chương V 279,361 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS2) Mục2, Chương V 279,361 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục2, Chương V 6,05 100 m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS2) Mục2, Chương V 6,05 100 m3
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG - THÔN 4 - THÔN 3 & GIA CỐ MÁI TALUY
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục2, Chương V 17,07 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục2, Chương V 17,125 100 m3
3 Bê tông lề gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 186,68 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Gia cố lề Mục2, Chương V 1,245 100 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục2, Chương V 95,137 100 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mục2, Chương V 95,137 100 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (9513,65*0,1662) Mục2, Chương V 15,812 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mục2, Chương V 15,812 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mục2, Chương V 15,812 100 tấn
I PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - THÔN 4 - THÔN 3
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Mục2, Chương V 261,06 m3
2 Lắp đặt đan mương dọc Mục2, Chương V 8.702 cái
3 Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 63,35 m3
4 Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mục2, Chương V 1.018,15 m2
5 Vữa chèn khe dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(X312;C1,153;N270) Mục2, Chương V 387,25 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương Mục2, Chương V 15,142 100 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 191,44 m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG - NHÁNH THÔN 4 - THÔN 3
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mục2, Chương V 41 đoạn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông Ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 13,99 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,345 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mục2, Chương V 1,166 tấn
5 Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 23,05 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 5,89 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(312;1,153;270) Mục2, Chương V 39,22 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,012*(312;1,153;270) Mục2, Chương V 12,95 m2
9 Quét nhựa bitum nóng Mục2, Chương V 153,76 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống Mục2, Chương V 2,82 100 m2
11 Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu Mục2, Chương V 2,93 m3
12 Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 2,02 m3
13 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,35 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 1,14 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mục2, Chương V 0,319 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,061 100 m2
17 Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,54 m3
18 Bê tông móng tường đầu, Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 4,59 m3
19 Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,4 m3
20 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 2,24 m3
21 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 0,44 m3
22 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 2,72 m3
23 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 3,24 m3
24 Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 1,67 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 2,36 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mục2, Chương V 0,202 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,335 100 m2
28 Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu Mục2, Chương V 3,25 m3
29 Bê tông móng tường đầu, Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 9,28 m3
30 Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 4,21 m3
31 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 7,25 m3
32 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 2,69 m3
33 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 6,32 m3
34 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 12,07 m3
35 Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 5,44 m3
36 Xếp đá khan chống xói Mục2, Chương V 1,97 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 7,58 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mục2, Chương V 0,412 100 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,774 100 m2
40 Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục2, Chương V 3,325 100 m3
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 0,476 100 m3
K CỐNG HỘP 60X80 - NHÁNH THÔN 4- THÔN 3
1 Lắp đặt cống hộp Mục2, Chương V 29 đoạn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 16,53 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp Mục2, Chương V 1,871 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,712 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mục2, Chương V 0,768 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Mối nối Mục2, Chương V 17,64 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 5,3 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục2, Chương V 0,089 100 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 2,96 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -Bản vượt Mục2, Chương V 48 cấu kiện
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục2, Chương V 9,5 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt Mục2, Chương V 0,384 100 m2
13 Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mục2, Chương V 5,95 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,676 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Mục2, Chương V 0,374 tấn
16 Đào đất hố thu thượng lưu, đất cấp II Mục2, Chương V 0,025 100 m3
17 Đào sân xối hạ lưu, đất cấp II Mục2, Chương V 0,007 100 m3
18 Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu Mục2, Chương V 0,42 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu Mục2, Chương V 0,013 100 m2
20 Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu Mục2, Chương V 0,84 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố thu - Thượng lưu Mục2, Chương V 0,065 100 m2
22 Bê tông móng sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu Mục2, Chương V 0,62 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối - Hạ lưu Mục2, Chương V 0,019 100 m2
24 Bê tông tường cánh sân xối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu Mục2, Chương V 0,28 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối hạ lưu Mục2, Chương V 0,02 100 m2
26 Đào đất cống, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục2, Chương V 1,108 100 m3
27 Đắp đất thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục2, Chương V 0,226 100 m3
L PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG -NHÁNH THÔN 4 - THÔN 3
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mục2, Chương V 137,32 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183) Mục2, Chương V 9 cái
3 Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Mục2, Chương V 9 cái
4 Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 Mục2, Chương V 9 cái
5 Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cm Mục2, Chương V 4 cái
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục2, Chương V 104 cái
7 Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m Mục2, Chương V 220 tấm
8 Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m Mục2, Chương V 224 cột
9 Tạm tính - Tấm sóng đầu Mục2, Chương V 8 tấm
10 Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm Mục2, Chương V 224 hộp
11 Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 Mục2, Chương V 224 bộ
12 Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 Mục2, Chương V 2.240 bộ
13 Tạm tính - Mắt phản quang Mục2, Chương V 224 cái
14 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm Mục2, Chương V 2,688 100 m
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục2, Chương V 516 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.676692192E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.598.999.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.197.999.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->