Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường thôn 4, xã ĐạP’loa đi khu sản xuất Đá Bàn, huyện Đạ Huoai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường thôn 4, xã ĐạP’loa đi khu sản xuất Đá Bàn, huyện Đạ Huoai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố tí 10.000 triệu đồng (theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 21:14:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,939,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ MÁI - NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp I | Mục2, Chương V | 17,098 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 118,793 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 138,894 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 38,125 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 36,302 | 100 m3 |
| 6 | Điều phối dọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 118,793 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ tuyến nhánh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 82,382 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ tuyến nhánh 0,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 0,5) | Mục2, Chương V | 82,382 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 17,098 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS2) | Mục2, Chương V | 17,098 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 174,13 | m3 |
| 12 | Lớp vữa đệm, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 (34,42/0,03) | Mục2, Chương V | 1.147,33 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 1,42 | 100 m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục2, Chương V | 37,614 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục2, Chương V | 37,614 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 184,15 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -Gia cố lề | Mục2, Chương V | 1,228 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 209,187 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 209,187 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (20918,7*0,1662) | Mục2, Chương V | 34,767 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 34,767 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 34,767 | 100 tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (Mương nắp đan 50*60) | Mục2, Chương V | 323,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mục2, Chương V | 23,52 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 66,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục2, Chương V | 1.470 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 51,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục2, Chương V | 3,528 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 11,583 | tấn |
| 8 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mục2, Chương V | 215,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đan mương dọc | Mục2, Chương V | 7.179 | cái |
| 10 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 50,25 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 807,89 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng chèn khe 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (Vữa XM 0,023*(312;1,153;270) | Mục2, Chương V | 319,44 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương | Mục2, Chương V | 12,491 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 157,93 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG - NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mục2, Chương V | 62 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông Ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 21,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,522 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,764 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 28,43 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 9,23 | m3 |
| 7 | Vữa XM, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(312;1,153;270) | Mục2, Chương V | 60,42 | m2 |
| 8 | Vữa XM, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,012*(312;1,153;270) | Mục2, Chương V | 39,8 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mục2, Chương V | 233,11 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Mục2, Chương V | 4,273 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mục2, Chương V | 3,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,77 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,23 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Mục2, Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mục2, Chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mục2, Chương V | 2,88 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,22 | m3 |
| 19 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,45 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,3 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,79 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,07 | m3 |
| 23 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,64 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 3,28 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mục2, Chương V | 4,53 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,87 | m3 |
| 30 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,01 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,66 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,82 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,08 | m3 |
| 34 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,12 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,74 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan chống xói | Mục2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 6,12 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,596 | 100 m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,853 | 100 m2 |
| 40 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 6,443 | 100 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 4,193 | 100 m3 |
| E | PHẦN CỐNG HỘP 60X80 - NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Mục2, Chương V | 21 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Mục2, Chương V | 1,439 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,513 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,556 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục2, Chương V | 12,6 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bản vượt | Mục2, Chương V | 36 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,13 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Mục2, Chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 4,86 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 0,507 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 0,281 | tấn |
| 16 | Đào đất sân xối thượng lưu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 17 | Đào đất sân xối hạ lưu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông móng sân xối thượng lưu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,59 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông thân tường cánh sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông móng sân xối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,59 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối - Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông thân tường cánh sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2- Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối - Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 26 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,802 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,185 | 100 m3 |
| F | PHẦN CỐNG HỘP 3M X 3,2M - NHÁNH CHÍNH & AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,739 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 16,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 25,66 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 55,11 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 14,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 15,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,203 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 5,735 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,015 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Mục2, Chương V | 1,98 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay + gờ chắn bánh | Mục2, Chương V | 0,15 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mục2, Chương V | 0,863 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánh | Mục2, Chương V | 0,538 | 100 m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mục2, Chương V | 192,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183) | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 18 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 19 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục2, Chương V | 197 | cái |
| 21 | Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m | Mục2, Chương V | 417 | tấm |
| 22 | Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Mục2, Chương V | 423 | cột |
| 23 | Tấm sóng đầu | Mục2, Chương V | 12 | tấm |
| 24 | Bản đệm 70x300 dày 5mm | Mục2, Chương V | 423 | hộp |
| 25 | Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 | Mục2, Chương V | 423 | bộ |
| 26 | Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 | Mục2, Chương V | 4.230 | bộ |
| 27 | Mắt phản quang | Mục2, Chương V | 423 | cái |
| 28 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mục2, Chương V | 5,076 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục2, Chương V | 975,84 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục2, Chương V | 18,22 | m3 |
| G | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH THÔN 4-THÔN 3 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I - Đào hữu cơ | Mục2, Chương V | 6,05 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 431,441 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 53,057 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 8,399 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 22,969 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp tuyến chính trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 82,382 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tuyến chính 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 0,5) | Mục2, Chương V | 82,382 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 279,361 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS2) | Mục2, Chương V | 279,361 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 6,05 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS2) | Mục2, Chương V | 6,05 | 100 m3 |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - THÔN 4 - THÔN 3 & GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục2, Chương V | 17,07 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục2, Chương V | 17,125 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lề gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 186,68 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Gia cố lề | Mục2, Chương V | 1,245 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 95,137 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 95,137 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (9513,65*0,1662) | Mục2, Chương V | 15,812 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 15,812 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 15,812 | 100 tấn |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC - THÔN 4 - THÔN 3 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mục2, Chương V | 261,06 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đan mương dọc | Mục2, Chương V | 8.702 | cái |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 63,35 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 1.018,15 | m2 |
| 5 | Vữa chèn khe dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(X312;C1,153;N270) | Mục2, Chương V | 387,25 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương | Mục2, Chương V | 15,142 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 191,44 | m3 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG - NHÁNH THÔN 4 - THÔN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mục2, Chương V | 41 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông Ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 13,99 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,345 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,166 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 23,05 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 5,89 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,023*(312;1,153;270) | Mục2, Chương V | 39,22 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,012*(312;1,153;270) | Mục2, Chương V | 12,95 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mục2, Chương V | 153,76 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Mục2, Chương V | 2,82 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mục2, Chương V | 2,93 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,02 | m3 |
| 13 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,14 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,319 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,54 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,59 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,24 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,44 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,72 | m3 |
| 23 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,24 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,67 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 2,36 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,202 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,335 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Hạ lưu | Mục2, Chương V | 3,25 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 9,28 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,21 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,25 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,69 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,32 | m3 |
| 34 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,07 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,44 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan chống xói | Mục2, Chương V | 1,97 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 7,58 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,412 | 100 m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,774 | 100 m2 |
| 40 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 3,325 | 100 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,476 | 100 m3 |
| K | CỐNG HỘP 60X80 - NHÁNH THÔN 4- THÔN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Mục2, Chương V | 29 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 16,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Mục2, Chương V | 1,871 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,712 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,768 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Mối nối | Mục2, Chương V | 17,64 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -Bản vượt | Mục2, Chương V | 48 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 9,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mục2, Chương V | 0,384 | 100 m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 5,95 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,676 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,374 | tấn |
| 16 | Đào đất hố thu thượng lưu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,025 | 100 m3 |
| 17 | Đào sân xối hạ lưu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông móng hố thu chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu | Mục2, Chương V | 0,013 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 -Thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố thu - Thượng lưu | Mục2, Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông móng sân xối , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,62 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng sân xối - Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh sân xối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh sân xối hạ lưu | Mục2, Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 26 | Đào đất cống, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,108 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất thân cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,226 | 100 m3 |
| L | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG -NHÁNH THÔN 4 - THÔN 3 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mục2, Chương V | 137,32 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183) | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 4 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 5 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục2, Chương V | 104 | cái |
| 7 | Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m | Mục2, Chương V | 220 | tấm |
| 8 | Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Mục2, Chương V | 224 | cột |
| 9 | Tạm tính - Tấm sóng đầu | Mục2, Chương V | 8 | tấm |
| 10 | Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm | Mục2, Chương V | 224 | hộp |
| 11 | Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 | Mục2, Chương V | 224 | bộ |
| 12 | Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 | Mục2, Chương V | 2.240 | bộ |
| 13 | Tạm tính - Mắt phản quang | Mục2, Chương V | 224 | cái |
| 14 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mục2, Chương V | 2,688 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục2, Chương V | 516 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.676692192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.598.999.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.197.999.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi